Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 03 trang, hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Tân Yên – Bắc Giang : + Số học sinh các lớp khối 6 đạt từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán được thống kê ở biểu đồ dưới đây: Dựa vào biểu đồ em hãy cho biết: Lớp 6C có bao nhiêu bạn được từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán? + Kỳ thi học sinh giỏi huyện Tân Yên năm học 2022 – 2023 có 500 học sinh tham gia thuộc các khối 6, 7, 8. Biết rằng số học sinh khối 6 có 30% tổng số học sinh dự thi và 10 17 số học sinh khối 7 bằng 5 9 số học sinh khối 8. Hỏi mỗi khối có bao nhiêu học sinh dự thi? + Thời gian làm một bài tập Toán (tính bằng phút) của một nhóm học sinh lớp 6A được ghi lại như sau: 10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8 a) Em hãy cho biết nhóm học sinh đó gồm bao nhiêu bạn? b) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu dưới đây và cho biết khoảng thời gian nào nhiều bạn làm bài xong nhất? Thời gian làm bài Số học sinh.

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn đáp án đúng nhất . Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?

A. 1 8,9 − . B. 0 28 − . C. 3,9 1 − . D. 4 3,5 − − .

Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2 5 −?

A. 4 10 . B. 6 15 − . C. 6 15 . D. 4 10 − − .

Câu 3: Phân số tối giản của phân số 10 70 −

là

A. 1 7

B. 2 14 − −

C. 1 7 − D. 5 35 − −

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 6 8 17 17 − − < B. 6 18 17 17 − < C. 6 5 17 17 − − > D. 6 5 17 17 − − <

Câu 5: Cho Hình 11.7. Biết C là trung điểm của AB , D là trung điểm của BC . Biết 3 = CD cm . Độ dài AB là:

A. 10 cm. B. 11 cm. C. 12 cm. D. 13 cm.

Câu 6: Tìm số nguyên x, biết 21 5 105 x = − .

A. 9 x = . B. 15 x = . C. 1 x = . D. 1 x = −.

Câu 7: So sánh 5 7 a = −và 7 11 b − = .

A. a b > . B. a b < . C. a b = . D. a b ≥ .

Câu 8: Tính 5 3 12 4   . Kết quả là

A. 3 12 B. 1 2  C. 1 3  D. 1 4 

Câu 9: Số đối của 2 3  là

A. 3 2  B. 3 2 C. 2 3 D. 3 2  

Câu 10: Điền vào chỗ chấm để được kết quả đúng: “Mẹ có 17 quả táo, mẹ muốn chia cho 4 anh

em, khi đó mỗi người được…quả táo và… của quả táo?”

A. 1 4; 4 . B. 1 3; 4 . C. 1 4;17 . D. 1 3;17 .

Câu 11: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3. − − − − là A. 15,8 − . B. 11,7 − . C. 12,3 − . D. 6,75 − .

Hình 11.7

3 cm

D C B A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề:802

Câu 12: Có một công việc, nếu đội I làm một mình thì mất 10 ngày, đội II làm một mình cần 15 ngày. Hỏi nếu cả hai đội cùng làm thì bao nhiêu ngày xong công việc đó.

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 13: Viết phân số 131 - 1000 dưới dạng số thập phân ta được

A. -0,131. B. -0,1331. C. -1,31. D. -0,0131. Câu 14: Một người trung bình mỗi phút hít thở 15lần, mỗi lần hít thở 0,55lít không khí, biết 1 lít

không khí nặng 1,3g . Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít thở trong 1 giờ?

A. 3681g . B.3618g . C. 3861g . D. 3168g . Câu 15: Số học sinh các lớp khối 6 đạt từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán được thống kê ở biểu đồ dưới đây: Dựa vào biểu đồ em hãy cho biết: Lớp 6C có bao nhiêu bạn được từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán?

A. 15. B. 5. C. 18. D. 24 Câu 16: Dựa vào biểu đồ (hình 15.1), em hãy cho biết: Trong bài kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6D nhiều hơn 6A bao nhiêu điểm 9? A. 4 . B. 5. C. 36. D. 12. Câu 17: Cho hình vẽ 8.13. Khẳng định đúng là

A. Điểm A nằm trên đường thẳng d . B. Đường thẳng d không đi qua điểm B . C. Đường thẳng d đi qua điểm A. D. Điểm A ∉d và điểm B ∈d . Câu 18: Quan sát Hình 10.11, đoạn thẳng AB có độ dài là

A. 6,5 cm. B. 7 cm. C. 6 cm. D. 7,5 cm. Câu 19: Quan sát hình 9.13. Khẳng định đúng là

A. Điểm nằm giữa hai điểm D , E là G . B. Điểm nằm giữa hai điểm E , F là G . C. Điểm nằm giữa hai điểm D , F là E . D. Điểm nằm giữa hai điểm D , F là G . Câu 20: Một nhà nghiên cứu nông nghiệp muốn biết tỉ lệ nảy mầm của một loại hạt giống ở các độ ẩm khác nhau. Với mỗi môi trường độ ẩm, ông gieo 100hạt. Số hạt nảy mầm sau 10 ngày như sau: Độ ẩm 50% 60% 70% 80% 90% 100%

Số hạt nảy mầm 22 53 71 85 80 72

Theo em, độ ẩm phù hợp nhất cho loại hạt này nảy mầm là bao nhiêu? A. 80% . B. 60% . C. 100% . D. 90%.

d

Hình 8.13

A

B

Hình 10.11

B A

a

Hình 9.13

G

D E F

Lớp Số học sinh được điểm tốt 6A 6B 6C

6D

6E

: 3 học sinh

Hình 15.1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.