PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HÒA
( Đề thi giồm 02 trang )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề) Phần I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 3 −. B. 0 . 7 C. 1,2 . 16 D. 8 . 15
Câu 2: Số nghịch đảo của phân số 3 5 − là
A. 5. 3 − B. 5 . 3 C. 3 . 5 D. 3 . 5 −
Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn: 1 1 3 6 2 x −≤ <
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 4: Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 4 8 3 ; ; ; 10 5 10 5 − − − là
A. 6 10 − và 3 5 . B. 6 10 − và 8 10 − − C. 8 10 − − và 4 . 5 D. 6 10 − và 4 . 5
Câu 5: Rút gọn phân số 8 16 ta được phân số tối giản là
A. 1 8 B. 1 4 C. 1 2 D. 4 8
Câu 6: Hai phân số a b và c d bằng nhau khi nào?
A. ab cd = B. ac bd = C. ad bc = D. cd ab =
Câu 7: Hỗn số 1 3 2 được viết dạng phân số là
A. 7 2 − B. 7 2 − C. 2 7 D. 7 2
Câu 8: Kết quả phép tính 2 5 3 6 −+ là
A. 1 3 B. 1 3 − C. 1 6 − D. 1 6
Câu 9: 3 8
của 24 là
A. 189 . 8 B. 64 C. 3 24 . 8 D. 9
Câu 10: Bạn Hòa đi siêu thị đã trả 500 nghìn đồng. Hôm đó siêu thị giảm giá 20% hóa đơn. Số tiền Hòa phải trả nếu không được giảm giá là
A. 600 nghìn đồng. B. 625 nghìn đồng. C. 450 nghìn đồng D. 400 nghìn đồng
Câu 11: Viết phân số 131 1000
dưới dạng số thập phân ta được
A. 0,131 B. 1,31 C. 0,0131 D. 0,1331 Câu 12: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 120,341; 36,095; 36,1; 120,34. − − A. 36,095 36,1 120,34 120,341 > > − > − B. 36,095 36,1 120,341 120,34 > > − > −
C. 36,1 36,095 120,341 120,34. > > − > − D.36,1 36,095 120,34 120,341. > > − > −
Câu 13: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được kết quả là
A. 131,29 B. 131,30 C. 131,296 D. 130 Câu 14: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được
A. 1 4
B. 5 2
C. 2 5
D. 1 5
Câu 15: Kết quả của phép tính 12,25 12,75 + bằng A. 25 B. 2500 C. 75 D. 12 Câu 16: Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 3 5m không khí thì Oxygen chiếm thể tích là bao nhiêu?
A. 3 2 1, m . B. 3 1 05 , m . C. 3 3 95 , m . D. 3 1 5, m . Câu 17: Cho các điểm M , N, P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là
M N P A. tia PN và tia PM . B. tia PN và tia NM . C. tia MN và tia NP . D. tia NM và tia NP . Câu 18: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sau đây sai:
A. A ∈ d . B. C ∉ d. C. A ∉ d. D. B ∈ d.
Câu 19: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. Vô số đường thẳng. Câu 20: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ và 5 PI cm = . Độ dài đoạn thẳng PQ là A. 5cm. B. 2 5, cm. C. 7 5, cm. D. 10cm. Phần II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1.(1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 12 7 1 3 16 14 13 13 − + − −
b) 10 4 1 : 4 11 11 8 + −
Bài 2.(0,75 điểm)
Tìm x biết: ⋅ − = 2 1 5 x 3 2 6
Bài 3.(0,75 điểm):
Một thùng đựng gạo chứa 60kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi 2 5 số gạo trong
thùng. Lần thứ hai người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo còn lại sau lần lấy thứ nhất. Hỏi sau hai lần lấy, trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài 4.(2 điểm)
Vẽ hình theo hướng dẫn sau: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm.
a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình. b)Tính độ dài đoạn thẳng CB. c) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao? Bài 5. (0,5 điểm)
Có 3 cái bánh dẻo như nhau chia đều cho 4 em. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái bánh không bị cắt thành quá 3 phần?
-----HẾT----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.