Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Lục Nam - Bắc Giang

Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Lục Nam - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Lục Nam – Bắc Giang : + Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số học sinh tốt chiếm 1 7 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2 3 số học sinh còn lại. Tính số học sinh xếp loại tốt và loại khá của lớp. + Cho đường thẳng m cắt bốn đường thẳng a, b, c, d lần lượt tại A, B, C, D và bốn đường thẳng a, b, c, d cắt nhau tại E (hình vẽ bên). a) Hãy kể tên các điểm thuộc đường thẳng m. b) Nêu các điểm khác phía điểm D đối với điểm C. + Ba người cùng nhau mua một rổ trứng, người thứ nhất mua 1 2 số trứng mà hai người kia mua. Số trứng người thứ hai mua bằng 3 5 số trứng người thứ nhất mua. Người thứ ba mua 14 quả. Tính số trứng ban đầu trong rổ.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM MÃ ĐỀ 601

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây

Câu 1. Kết quả của phép tính 62 31 : 9 5 − là:

A. 62 45 − B. 10 9 −

C. 62 279 − D. 1922 45 −

Câu 2. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên (Hình 1). A. M, O, Q và N, O, P B. M, O, N và P, O, Q C. M, O, P và N, O, Q D. M, O, P và N, O, M

Câu 3. Hỗn số 3 15 −

được viết dưới dạng phân số là:

A. 8 5 − B. 2 5 − C. 2 5 D. 3 5 −

Câu 4 . Với x thỏa mãn 10 6 30 x − = − thì

A. 2 x = B. 2 x = − C. 5 x = D. 5 x = − Câu 5. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của trẻ sơ sinh B. Món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ . D. Số học sinh nữ trong một lớp học .

Câu 6. Kết quả điểm kiểm tra môn toán của một tổ học sinh lớp 6B được thầy giáo ghi lại như sau:

8 9 7 8 7 7 5 4 6 10 8 8. Điểm có nhiều bạn đạt được nhất là

A. 9 B. 8 C. 5 D. 7 Câu 7. Số lớn nhất trong các số: - 0,05; - 0,12; - 10,31; - 100,98 là:

A. - 100,98 B. - 10,31 C. -0,05 D. - 0,12

Câu 8. Cho hình vẽ (Hình 2), khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a C a B ∈ ∈, . B. a C a B ∉ ∈, .

C. a C a B ∉ ∉, . D. a C a B ∈ ∉, . Câu 9. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A. 1,3 2024 − B. 5 11,7 C. 1 2024 − D. 68 2,2

Câu 10. Cho đoạn thẳng AB = 7cm, điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm, khi đó ta có

A. AM > MB. B. AM = MB. C. AM <MB. D. AM = 2.MB.

Câu 11.Lớp 6A có 44 học sinh, số học sinh nữ chiếm 5 11

tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh nam của lớp 6A là:

A. 20. B. 24 . C. 22 . D. 11. Câu 12. Sắp xếp các số -3,8; 0,5; -7,1; 1,5 theo thứ tự tăng dần, ta được: A. -3,8; -7,1; 0,5;1,5. B. 1,5; 0,5; -3,8; -7,1. C. -7,1; -3,8; 1,5; 0,5. D. -7,1; -3,8; 0,5; 1,5.

Câu 13. Muốn tìm một số biết m n của số đó bằng b ( với * m, n N ∈ ), ta tính

A. . m b n B. : m b n C. m b n + D. m b n −

a

C B

O M

P N

Q

Hình 1

Hình 2

Câu 14. Phân số nào sau đây không bằng với phân số 5 7 − ?

A. 7 5 . B. 7 5 −. C. 14 10 − . D. 21 15 − .

Câu 15. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng. C. Ba điểm A, E, C thằng hàng. B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng. Câu 16. Cặp phân số bằng nhau là

A. 15 16 và 15 16 − B. 12 5 −

và 5 12 − C. 2 3 và 12 18 − D. 5 4 −

và 25 20 −

Câu 17. Phân số tối giản của phân số 1200 1800 − là :

A. 2 3 − B. 6 9 − C. 4 6 − D. 3 2 −

Câu 18. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và A ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 19. 3 5 của 60 bằng

A. 100. B.36. C. 180 . D. 12. Câu 20. Quan sát bảng thống kê phương tiện đến trường của các bạn học sinh lớp 6B. Số học sinh lớp 6B là

A. 32 B. 41 C. 31 D. 40 PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)

Câu 21: (1,0 điểm) a) So sánh hai phân số: 7 10 và 11 15 . b) Thực hiện phép tính: 1 3 2 17 . 15 15 5 6 − + −

Câu 22: (1,0 điểm) a) Tìm x, biết: 6,125 – 2x = 0,125 b) Tính hợp lí: 5 3 5 19 . . 12 11 12 11 − − +

Câu 23: (1,0 điểm) Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và

đạt. Số học sinh tốt chiếm 1 7 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2 3 số học sinh còn lại. Tính số học sinh xếp

loại tốt và loại khá của lớp . Câu 24: (1,0 điểm) Cho đường thẳng m cắt bốn đường thẳng a,b,c,d lần lượt tại A, B, C, D và

bốn đường thẳng a,b,c,d cắt nhau tại E ( hình vẽ bên).

a) Hãy kể tên các điểm thuộc đường thẳng m. b) Nêu các điểm khác phía điểm D đối với điểm C. Câu 25: (1 điểm) Ba người cùng nhau mua một rổ trứng, người thứ nhất

mua 1 2 số trứng mà hai người kia mua. Số trứng người thứ hai mua bằng 3 5 số trứng

người thứ nhất mua. Người thứ ba mua 14 quả.Tính số trứng ban đầu trong rổ.

A N B C D

a

b

c

d

m

D

C

B

A

E

d A

F

B E C

Hình 4

Phương tiện Xe đạp Xe máy Xe buýt Đi bộ Ô tô

Số học sinh 17 3 7 2 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.