Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phước An - Bình Định

Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phước An - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Phước An – Bình Định : + Chọn câu sai: A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng. B. Chữ N là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng. C. Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng. D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng. + Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả học kì I được xếp loại như sau: loại Khá chiếm 5 2 tổng số học sinh cả lớp và bằng 9 8 số học sinh xếp loại Đạt, còn lại xếp loại Giỏi (không có loại Chưa đạt). Tính số học sinh mỗi loại của lớp? + Quan sát hình sau, chọn câu đúng nhất: A. Hình a) và c) có trục đối xứng B. Hình c) có trục đối xứng C. Hình b) và c) có trục đối xứng D. Cả 3 hình đều có trục đối xứng.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUY PHƯỚC TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN – LỚP 6. NĂM HỌC: 2023 – 2024.

T T (1)

Chương /Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng

% điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phân số

(16 tiết)

- Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên. - Tính chất cơ bản của phân số. - So sánh phân số.

3 (TN1,

2,3)

7,5

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.

1 (TN4) 1 (TL1a)

2 (TL2a,

2b)

1 (TL5) 42,5

- Giá trị phân số của một số. - Hỗn số.

2 (TN5,

6)

1 (TL3) 15

2 Số thập

phân (5 tiết)

- Số thập phân. - Các phép tính với số thập phân.

2 (TN7,

8)

1 (TL1b) 15

Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

1 (TN9) 2,5

3 Tính

đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên. (5 tiết)

- Hình có trục đối xứng, tâm đối xứng. - Vai trò của tính đối xứng. 3 (TN10,

11, 12)

1 (TL4) 17,5

Tổng 12 1 3 2 1 19 Tỉ lệ % 30% 10% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 40% 30% 20% 10% 100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 6.

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Phân số (16 tiết)

- Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên. - Tính chất cơ bản của phân số. - So sánh phân số.

Nhận biết: - Nhận biết được phân số đối, phân số rút gọn của một phân số. - Nhận biết hai phân số bằng nhau. - Nhận biết các tính chất cơ bản của phân số.

3 (TN1,2,

3,)

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.

Nhận biết: - Nhận biết được phép cộng các phân số. Thông hiểu: - Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia phân số. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối để tính nhanh. - Vận dụng phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số vào giải bài toán tìm x. Vận dụng cao: - Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối để giải bài toán nâng cao như tính tổng.

1 (TN4)

1 (TL1a)

2 (TL2a, 2b)

1 (TL5)

- Giá trị phân số của một số. - Hỗn số.

Nhận biết: - Tính giá trị phân số của một số. - Viết hỗn số dưới dạng phân số. Thông hiểu: - Tính giá trị phân số của một số trong giải bài toán thực tế.

2 (TN5, 6)

1 (TL3)

2 Số thập phân (5 tiết)

- Số thập phân. - Các phép tính với số thập phân.

Nhận biết: - Nhận biết được số thập phân. - Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

2 (TN7,8)

1 (TL1b)

Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

Nhận biết

- Biết làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

1 (TN9)

3 Tính

đối xứng của hình phẳng

- Hình có trục đối xứng, tâm đối xứng. - Vai trò của tính đối xứng.

Nhận biết: – Nhận biết được hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng. Thông hiểu: – Vẽ được trục đối xứng, tâm đối

3 (TN10, 11, 12)

1 (TL4)

PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NH: 2023-2024 TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút ĐỀ 1

Họ và tên: …………………………………… ………………….. Trường: ……………………………………... Lớp: ……………..

Chữ kí giám thị: ……….. Mã phách: ……………...

…………………………………………………………………………………………………….. Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Rút gọn phân số 18 45 − được kết quả là:

A. 2 5 − B. 2 3 − C. 2 3 D . 2 5

Câu 2: Số đối của phân số 7 4 −là :

A. 4 7

B. 4 7 − C. 7 4

D. 7 4 −

Câu 3: Phân số n m − − , với 0 , , ≠ ∈ n Z n m bằng với phân số nào sau đây:

A. n m B. m n C. n m − D. n m −

Câu 4: Kết quả phép tính 2 5 4 1 2 +      − là:

A. 4 1 − B. 2 3 − C. 4 1 D. 4 3

Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài là 20cm, chiều rộng bằng 5 2 chiều dài. Tính diện tích hình chữ

nhật đó?

A.80 cm2 B.45 cm2 C.160 cm2 D.56 cm2

Câu 6: Hỗn số 4 3 2 −

được viết dưới dạng phân số là:

A. 4 21 − B. 4 11 − C. 4 10 − D. 4 5 −

Câu 7: Sắp xếp các số -4,45; 4,3; 0,24; -3; 0,5 theo thứ tự tăng dần là: A. -4,45; -3; 0,24; 0,5; 4,3 B. -4,45; 4,3; -3; 0,24; 0,5 C. -4,45; -3; 0,5; 0,24; 4,3 D. -4,45; -3; 4,3; 0,24; 0,5 Câu 8: Kết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.