Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang : + Biểu đồ tranh ở hình dưới cho biết số ô tô bán được của cửa hàng A trong 4 tháng cuối năm 2023. a) Tháng 10 cửa hàng A bán được bao nhiêu chiếc xe? b) Tính tổng số xe cửa hàng A bán đưuọc trong 4 tháng cuối năm. + Cho hình vẽ. a) Điểm A thuộc đường thẳng nào? Không thuộc đường thẳng nào? b) Tính độ dài của đoạn thẳng BD biết BC cm CD cm. c) Trên đường thẳng d lấy thêm 4 điểm phân biệt M, N, P, Q không trùng với điểm B, C, D. Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng có thể vẽ được? + Trong một cuộc thi chạy 200m nữ, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Mai: 22,42 giây; Nga: 21,40 giây; Phương: 22,30 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là: A. Nga, Phương, Mai B. Mai, Phương, Nga C. Nga, Mai, Phương D. Mai, Nga, Phương.

Xem trước nội dung

Mã đề 601 Trang 1/3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN KHẢO SÁT: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm 03 trang) Mã đề 601

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên x thoả mãn 21 21 7 7 x − − ≤ ≤− là

A. { } 3; 2; 1;0;1;2 − − − B. { } 2; 1;0;1;2 − − C. { } 3; 2; 1;0;1;2;3 − − − D. { } 0;1;2;3

Câu 2. Phân số lớn nhất trong các phân số 2022 1 2023 29; ; ; 2023 2 2024 − là:

A. 2023 2024 B. 2022 2023 C. 1 2 D. 29 −

Câu 3. Cho hình vẽ:

Số đường thẳng đi qua điểm C là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 5 10 ?

A. 5 10 − B. 5 10 − C. 1 2 − − D. 10 5

Câu 5. Trong một cuộc thi chạy 200m nữ, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Mai: 22,42 giây; Nga: 21,40 giây; Phương: 22,30 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là: A. Nga, Phương, Mai B. Mai, Phương, Nga C. Nga, Mai, Phương D. Mai, Nga, Phương Câu 6. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A. 7 1,5 − B. 0 2024 − C. 20 0 D. 2,5 3

Câu 7. Đoạn thẳng AB có độ dài 12 cm, lấy điểm M là trung điểm AB. Độ dài đoạn MA là A. 6cm B. 12cm C. 24cm D. 3cm

Câu 8. Kết quả của phép tính 2024 1 1 1 1 2022 . 1 2023 2023 2 3 6    − + − − +      

là:

A. 2023 B. 0 C. 1 D. 2024

Câu 9. Cho 1 0,3 2 x = − + . Giá trị của x là

A. 4 5 − B. 1 5 − C. 1 5 D. 4 5

Câu 10. Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

F

D C B

A

E

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 601 Trang 2/3

Câu 11. Phân số 12 5 − được viết dưới dạng số thập phân là

A. 2 2 5 − B. 2 2 5 C. 2,4 D. 2,4 −

Câu 12. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Điểm B không thuộc đường thẳng d B. Điểm A không thuộc đường thẳng d C. Điểm B thuộc đường thẳng d, điểm A không thuộc đường thẳng d. D. Điểm B thuộc đường thẳng d Câu 13. Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6 A ghi lại trong bảng sau:

Môn thể thao Số bạn ưa thích

Cầu lông 8 Bóng bàn 3 Bóng đá 18 Đá cầu 4 Bóng rổ 6 Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 6 A là A. Bóng đá. B. Bóng bàn. C. Đá cầu. D. Cầu lông. Câu 14. Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Ba đường thẳng đôi một song song. B. m // n, n // AB, m cắt AB tại A. C. m // n, AB lần lượt cắt m và n tại A và B. D. Hai đường thẳng m và n cắt nhau tại A và B.

Câu 15. Lớp 6A có 5 6 số học sinh thích học môn Toán, 4 5 số học sinh thích học môn Ngữ Văn, 7 10 số

học sinh thích môn Ngoại ngữ và 14 15 số học sinh thích môn Hoạt động trải nghiệm. Môn học được các

bạn lớp 6A yêu thích nhất là A. Môn Toán B. Môn Ngữ Văn C. Môn Ngoại ngữ. D. Môn Hoạt động trải nghiệm Câu 16. Kết quả của phép tính 2,8 7,2: 4 + là A. 2,5 B. 31,6 C. 4,6 D. 40 Câu 17. Bạn Thiện cao 1,51m, bạn Hằng cao 1,46m. Bạn Thiện cao hơn bạn Hằng số mét là A. 0,05m B. -0,5m C. 0,5m D. -0,05m Câu 18. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? A. 1 B. 3 C. Vô số đường thẳng D. 2

Câu 19. Số nghịch đảo của 4 2 7 là:

A. 4 2 7 − B. 7 18 C. 18 7 D. 7 4

Câu 20. Dựa vào Bảng thống kê màu sắc yêu thích nhất của một nhóm học sinh

Màu sắc Đỏ Xanh da trời Xanh lá cây Vàng Da cam Hồng Số lượng 3 6 2 3 5 4

d

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.