Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Trần Hưng Đạo - BR VT

Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Trần Hưng Đạo - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Trần Hưng Đạo, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, MÔN: TOÁN 6 - NĂM HỌC: 2023-2024

Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức:Trắc nghiệm 30% - tự luận 70%.

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)

Phân số

- Biết, hiểu các cặp phân số bằng nhau, không bằng nhau.

- So sánh hai phân số, rút gọn phân số.

- Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số. Tìm x.

- Tính được giá trị phân số của một số cho trước.

- Tìm được một số khi biết giá trị phân số của số đó.

- Vận dụng giải bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

3

2.0

20%

1

0.5

5%

1

1,0

10%

5

2.5

25%

2

1,0

10%

12

7.0

70%

Hình có trục

đối xứng, có tâm đối xứng

- Nhận biết hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng.

- Xác định trục đối xứng, tâm đối xứng của hình.

- Vẽ được trục đối, tâm đối xứng của hình

Số câu

Số điểm

1

0.5

5%

1

1,0

10%

2

1,5

15%

Điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng.

- Nêu được tên điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng trên hình vẽ.

- Vẽ được điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

Số câu

Số điểm

2

0.5

5%

1

0.5

5%

1

0,5

5%

4

1,5

15%

Tổng số câu

Tổng số điểm

6

3,0

30%

2

1,0

10%

2

2,0

20%

6

3,0

30%

2

1,0

10%

18

10

100%

UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Năm học: 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề gồm có 01 trang Họ và tên: Điểm Lời phê Lớp:

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ TRẮC NGHIỆM (3.0 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1(0,5đ): Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? A. B. C. D.

Câu 2(0,5đ): Phân số đối của phân số 16 25 − ?

A. 10 75 B. 25 16 C. 6 8 D. 16 25

Câu 3(0,5đ): Hỗn số 2 5 3 được viết dưới dạng phân số:

A. 3 17 B. 17 3 C. 5 3 D. 4 3

Câu 4(0,5đ): Các chữ cái in hoa , chữ nào sau đây có trục đối xứng? A. F B. N C. A D. S Câu 5(0,5đ): Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

A. d A ∈ B. A d ∈ C. A d ∉ D. A d ⊂ Câu 6(0,5đ): Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 II. TỰ LUẬN(7 điểm) Câu 7:(2.0 đ) thực hiện phép tính

a) 5 1 3 3 − + b) 2 5 : 9 3 −

c) 3 9 3 2 . . 5 7 5 7 − 2 1 7 ) 3 9 5 9 d − −   + +    

Câu 8: (1,0 đ) So sánh các phân số sau với số 0 1 6 3 5 ; ; ; 4 19 7 9 − − − − :

7 4

3 25 , 0 − 0 5

4,7 23 ,6

B A y x

Câu 9(1.5đ) a) Một mãnh vườn có diện tíc 300m2, được trồng hai loại hoa hồng và

2 5 hoa huệ. Phần diện tích trồng hoa hồng chiếm diện tích cả vườn. Tính diện tích

trồng hoa hồng, diện tích trồng hoa huệ?

b) Biết 7 15 khúc vải dài 28 mét. Hỏi cả khúc vải dài bao nhiêu mét?

Bài 10: (1 điểm) Hãy vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của hình chữ nhật sau?

Câu 11: (1,0 đ) Dùng kí hiệu để biểu thị các mối quan hệ dưới đây và vẽ hình tương ứng

a/ Các điểm M,N,P thuộc đường thẳng a. b/ Điểm Q không thuộc đường thẳng b

Câu 12:(0.5đ): Tính giá trị của biểu thức: 6 6 6 6 ... 1.3 3.5 5.7 99.101 S = + + + +

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC: 2023-2024 I. TRẮC NGHIỆM: 1A, 2D, 3B,4C, 5C, 6D. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Đáp án Điểm 1

2 điểm

a) 5 1 5 ( 1) 4 3 3 3 3 − + − + = = 0,25x2

b) 2 5 2 3 2 : . 9 3 9 5 15 − − − = = 0,25x2

3 9 3 2 3 9 2 3 3 ) . . ( ) .1 5 7 5 7 5 7 7 5 5 c − = − = = 0,25x2

d) 2 1 7 2 16 7 2 7 16 16 11 3 ( ) 1 9 5 9 9 5 9 9 9 5 5 5 − − − − − −   + + = + + = + + = −+ =     0,25x2

2

1 điểm

1 6 3 5 0; 0; 0; 0 4 19 7 9 − − > < > < − − 0,25x4

3

1,5 điểm

a) Diện tích trồng hoa hồng là: . (m ) 2 2 300 =120 5

Diện tích trồng hoa huệ là là : 300-120=180(m2)

b) Khúc vải dài là: : (m) 7 28 = 60 15

0,5

0,5

0,5

4 1 điểm

a) Hình vẽ đúng trục đối xứng, tâm đối xứng

0,5x2

5

1 điểm

a) Vẽ hình đúng 0,5 b) Vẽ hình đúng 0,5

6

0.5 điểm

6 6 6 6 2 2 2 2 ... 3. ... 1.3 3.5 5.7 99.101 1.3 3.5 5.7 99.101

1 300 3. 1 101 101

S   = + + + + = + + + +    

  = − =    

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.