Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 06 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 06 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cửa hàng A đang kinh doanh các mặt hàng thời trang. Trong hai tháng đầu, mỗi tháng cửa hàng lãi 35 triệu đồng. Đến tháng thứ ba, do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 bùng phát nên cửa hàng bị lỗ 12 triệu đồng. Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A A. lãi 35 triệu đồng. B. lỗ 58 triệu đồng. C. lãi 58 triệu đồng. D. lỗ 12 triệu đồng. + Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé là 80m, chiều cao là 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100 m2 thu được 50 kg ngô. a) Tính diện tích thửa ruộng. b) Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô? + Có 13 đoạn que gồm: 3 đoạn que mỗi đoạn dài 1 cm, 3 đoạn que mỗi đoạn dài 2 cm, 6 đoạn que mỗi đoạn dài 4 cm, 1 đoạn que dài 5 cm. Hỏi phải bỏ đi đoạn que nào để 12 đoạn que còn lại xếp nối thành hình vuông? Hãy nêu một cách xếp nối đó. Tính độ dài cạnh hình vuông đã được xếp nối. + Dùng một sợi dây kẽm dài 240 cm để gập lại thành một hình thoi. Độ dài của một cạnh của hình thoi đó là A. 20 cm. B. 80cm. C. 120 cm. D. 60cm. + Trong các hình dưới đây, bao nhiêu hình có trục đối xứng? Hình a Hình b Hình c Hình d A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Trong các hình dưới đây, bao nhiêu hình có trục đối xứng?

Hình a Hình b Hình c Hình d A. 1. B. 2. C. 0 . D. 3 . Câu 2. Cửa hàng A đang kinh doanh các mặt hàng thời trang. Trong hai tháng đầu, mỗi tháng cửa hàng lãi 35 triệu đồng. Đến tháng thứ ba, do ảnh hưởng của đại dịch Covid 19  bùng phát nên cửa hàng bị lỗ 12 triệu đồng. Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A A. lãi 35 triệu đồng. B. lỗ 58 triệu đồng. C. lãi 58 triệu đồng. D. lỗ 12 triệu đồng. Câu 3. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 6 5 x   là A. 0. B. 6 . C. –5 . D. –1. Câu 4. Các số nguyên 1;3; 8;7; 4;0; 2     được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

A. 8;7; 4;3; 2; 1;0    . C. 7;3;0; 1; 2; 4; 8  . B. 8; 4; 2; 1;0;3;7    . D. 7;3;0; 8; 4; 2; 1.   

Câu 5. Dùng một sợi dây kẽm dài 240 cm để gập lại thành một hình thoi. Độ dài của một cạnh của hình thoi đó là A. 20cm. B. 80cm. C. 120cm. D. 60cm. Câu 6. Tổng các giá trị của x thỏa mãn ( 5).( 10) 0 x x    là

A. 5 . B. 5 . C. 10  . D. 10 . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,5 điểm)

1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể).

a) 463 318 137 118    . b) 24.5 6. ( 15) 9          .

2. Cho biết 7 x  và 25 y  . Tính giá trị của biểu thức sau 2. A x y   .

Câu 8. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết

a) 3. 26 5 x   . b) 2 x  là ước của 7 . Câu 9. (2,0 điểm)

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé là 80m, chiều cao là 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100 m2 thu được 50 kg ngô.

a) Tính diện tích thửa ruộng. b) Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô? Câu 10. (1,0 điểm)

Có 13 đoạn que gồm: 3 đoạn que mỗi đoạn dài 1cm, 3 đoạn que mỗi đoạn dài 2 cm, 6 đoạn que mỗi đoạn dài 4cm, 1 đoạn que dài 5 cm. Hỏi phải bỏ đi đoạn que nào để 12 đoạn que còn lại xếp nối thành hình vuông? Hãy nêu một cách xếp nối đó. Tính độ dài cạnh hình vuông đã được xếp nối.

---------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C A C D B PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7.1 1,5 a)463 318 137 118    (463 137) (318 118)     0,5

600 200 800    . 0,25 b) 24.5 6. ( 15) 9)          

24.5 6.( 24)   

0,25

24.(5 6)   0,25 24.11 264   . 0,25 Câu 7.2 1 Với 7 x  và 25 y  thay vào A ta được: 0,25 2.( 7) ( 25) A    ( 14) ( 25)   39  .

0,5

Vậy với 7 x  và 25 y  thì 39 A  . 0,25 Câu 8.a 0,5 3. 26 5 x   3. 5 26 x   3. 21 x 

0,25

21 : 3 x  7 x  0,25

Câu 8.b 1,0 Ước của 7 là: 1;7; 1; 7 . 0,25 + Với 2 1 x   thì 3 x  + Với 2 7 x   thì 9 x  + Với 2 1 x   thì 1 x  + Với 2 7 x   thì 5 x 

0,5

Vậy {3;9;1;-5} x  . 0,25 Câu 9.a 1,0 Diện tích của thửa ruộng là: (80 120).60 : 2 6000   ( 2 m ). 0,75

Vậy diện tích của thửa ruộng là 6000 ( 2 m ). 0,25 Câu 9.b 1,0 Cả thửa ruộng thu được số tạ ngô là: 6000 : 100.50 3000  (kg) 30  tạ. 0,75 Vậy cả thửa ruộng thu hoạch được 30 tạ ngô. 0,25 Câu 10. 1,0 Số đo cạnh của hình vuông là số tự nhiên, do đó chu vi hình vuông (nếu xếp được) có số đo là số chia hết cho 4 . Ta có 1.3 2.3 6.4 5 38     (cm). Mà 38 : 4 9  dư 2 nên đoạn que bỏ ra là đoạn dài 2cm.

0,5

Độ dài cạnh của hình vuông cần xếp là: 38 2 : 4 9   cm. Có thể xếp được hình vuông bằng cách sau: 3 cạnh đầu mỗi cạnh gồm 1 đoạn 1cm và 2 đoạn 4 cm, còn lại cạnh thứ tư gồm 2 đoạn 2cm và 1 đoạn 5cm.

0,5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 6 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.