Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Đức Trí - TP HCM

Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Đức Trí - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS – THPT Đức Trí, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS – THPT Đức Trí – TP HCM : + Người ta chia mảnh vườn làm ba phần: phần dùng trồng rau có dạng hình vuông cạnh 8m; phần trồng hoa có dạng hình chữ nhật và phần còn lại dùng làm lối đi. Tính diện tích phần trồng rau, diện tích phần trồng hoa và diện tích lối đi. (Học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm). + Bạn Lan có một tờ giấy A4. Lần thứ nhất Lan cắt đôi tờ giấy được 2 mảnh giấy nhỏ. Lần thứ 2 Lan cắt mỗi mảnh giấy của lần thứ nhất làm đôi và thu được 4 mảnh giấy. Lần cắt thứ 3 Lan vẫn cắt như vậy thì được 8 mảnh giấy nhỏ. Hỏi Lan phải cắt ít nhất đến lần thứ mấy thì sẽ thu được nhiều hơn 100 mảnh giấy nhỏ? A. Lần thứ 9. B. Lần thứ 8. C. Lần thứ 7. D. Lần thứ 6. + Tình hình sản xuất của một phân xưởng lắp ráp xe ô tô trong một tuần được biểu diễn trong biểu đồ sau: Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 40 xe ô tô. B. Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 50 xe ô tô. C. Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 50 xe ô tô. D. Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 40 xe ô tô.

Xem trước nội dung

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: [NB - TN1] Chọn phát biểu đúng. A. ℕൌሼ0; 1; 2; 3ሽ

B. ℕൌሼ0; 1; 2; 3; … ሽ

C. ℕ∗ൌሼ1; 2; 3ሽ

D. ℕ∗ൌሼ0; 1; 2; 3; … ሽ

Câu 2: [NB - TN2] Số nào sau đây không là ước của 12? A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 3: [NB - TN3] Chọn phát biểu sai.

A. 3 ൐2 B. െ3 ൐െ2 C. 3 ൐െ2 D. െ3 ൏2 Câu 4: [NB - TN4] Tìm 𝑥, biết: 𝑥െ2 ൌെ3 A. 𝑥ൌെ1 B. 𝑥ൌെ5 C. 𝑥ൌ1 D. 𝑥ൌ5 Câu 5: [NB - TN5] Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ bên. Chọn phát biểu sai. A. BF là một đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF. B. 6 cạnh của lục giác đều ABCDEF có độ dài bằng nhau. C. Lục giác đều ABCDEF có 6 đỉnh. D. Lục giác đều ABCDEF có 3 đường chéo chính. Câu 6: [NB - TN6] Chọn phát biểu sai. A. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình chữ nhật có 4 góc vuông. C. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau. D. Hình thang cân có 4 góc bằng nhau. Câu 7: [NB - TN7] Số học sinh vắng trong một ngày của khối 6 được thống kê ở bảng sau.

Lớp 6A1 6A2 6A3 6A4 6A5

Số học sinh vắng 1 0 2 –1 0

Số liệu nào là không hợp lý?

A. 1 B. 0 C. 2 D. –1

Câu 8: [NB - TN8] Thống kê thân nhiệt (tính theo ℃) của một bệnh nhân trong 24 giờ (sau mỗi giờ ghi nhận 1 lần) được ghi lại trong bảng sau.

37 37,5 39 40 40 40 39 38 37 Nóng Lạnh 40

39,5 39 39 38 37,5 37,5 37,5 38 37 37 37 37

Những dữ liệu nào trong bảng là không hợp lý?

A. 37,5; Nóng B. Nóng; Lạnh C. Nóng; 40 D. 37,5; Nóng; Lạnh

Câu 9: [TH - TN9] Xem hình bên dưới. Hãy cho biết điểm A biểu diễn số nguyên nào?

A. 2 B. –1 C. –2 D. –3

Câu 10: [TH - TN10] Chọn phát biểu sai. A. Tổng hai số nguyên dương là số nguyên dương. B. Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm.

THCS – THPT ĐỨC TRÍ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

C. Tổng hai số nguyên đối nhau là 0. D. Tổng hai số nguyên khác dấu là số nguyên dương. Câu 11. [TH - TN11] Tình hình sản xuất của một phân xưởng lắp ráp xe ô tô trong một tuần được biểu diễn trong biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 40 xe ô tô. B. Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 50 xe ô tô. C. Thứ Năm sản xuất nhiều hơn Thứ Tư 50 xe ô tô. D. Thứ Năm sản xuất ít hơn Thứ Tư 40 xe ô tô. Câu 12. [VD - TN12] Bạn Lan có một tờ giấy A4. Lần thứ nhất Lan cắt đôi tờ giấy được 2 mảnh giấy nhỏ. Lần thứ 2 Lan cắt mỗi mảnh giấy của lần thứ nhất làm đôi và thu được 4 mảnh giấy. Lần cắt thứ 3 Lan vẫn cắt như vậy thì được 8 mảnh giấy nhỏ. Hỏi Lan phải cắt ít nhất đến lần thứ mấy thì sẽ thu được nhiều hơn 100 mảnh giấy nhỏ? A. Lần thứ 9. B. Lần thứ 8. C. Lần thứ 7. D. Lần thứ 6. PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) a) [NB – TL1 0,5 điểm] Chỉ ra 2 số tự nhiên là bội của 6. b) [NB – TL2 0,5 điểm] Tìm số đối của –4; 0. c) [NB – TL3 0,5 điểm] Thực hiện phép tính: 3ଶ൅10: 2 Câu 2: (0,75 điểm) [TH – TL5] Tính: ሺ15 െሾ3ଶ଴: 3ଵଽ൅2022଴ሿሻ: 11 Câu 3: (0,5 điểm) [TH – TL6] Tìm x biết: 2𝑥െ7 ൌ39 Câu 4: (1,25 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 300𝑚ଶ, chiều rộng là 10m. a) (0,5 điểm) [TH – TL7] Tính chiều dài mảnh vườn. b) (0,75 điểm) [VD – TL10] Người ta chia mảnh vườn làm ba phần: phần dùng trồng rau có dạng hình vuông cạnh 8m; phần trồng hoa có dạng hình chữ nhật và phần còn lại dùng làm lối đi. Tính diện tích phần trồng rau, diện tích phần trồng hoa và diện tích lối đi. (Học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.