Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 01 Mã đề 02 Mã đề 03 Mã đề 04. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Ý Yên – Nam Định : + Lớp 6B có 40 học sinh, lớp 6C có 35 học sinh và có thể xếp mỗi lớp thành n hàng với số lượng học sinh ở mỗi hàng là như nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. n là ước của 35 và không là ước của 40. B. n là bội số chung của 40 và 35. C. n là ước số chung của 40 và 35. D. n là ước của 40 và không là ước của 35. + Nhiệt độ trong phòng đông lạnh của công ty cá Trung Tín đang là – 5 oC. Bác Hòa đã chỉnh nhiệt độ phòng đông lạnh hai lần. Lần một giảm nhiệt độ xuống bớt 8 oC. Lần hai tăng nhiệt độ thêm 3oC. Sau hai lần điều chỉnh, nhiệt độ trong phòng đông lạnh là bao nhiêu độ C? + Khối lớp 6 của trường có 200 học sinh, khối lớp 7 của trường có 160 học sinh. Trong buổi tập trung toàn trường các học sinh khối 6 được chia đều về các hàng, các học sinh khối 7 được chia đều về các hàng sao cho các hàng học sinh khối 6 và các hàng học sinh khối 7 cùng có n học sinh. Biết n 10 hỏi n có thể bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 03 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Cho tập hợp M = {0;1;2;3}. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.  0 . A B.  1 . A C.  2 . A D.  3 . A Câu 2: Số La Mã XXII biểu diễn số tự nhiên nào sau đây? A. 12. B. 22. C. 202. D. 2002. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng? A.  1999 2000. B.  2000 2001. C.  2001 2002. D.  2002 1999. Câu 4: Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 3. a B.  2 3 . b C.  33 . c D.  4 3 . d Câu 5: Lớp 6A có m học sinh và có thể xếp thành 4 hàng với số lượng học sinh ở mỗi hàng là như nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. m không chia hết cho 4. B. m không chia hết cho 2. C. m là ước số của 4. D. m chia hết cho 4. Câu 6: Lũy thừa bậc 4 của 3 là A. 3x4. B. 3 + 4. C. 34. D. 43. Câu 7: Số nào sau đây chia hết cho 5? A. 2022. B. 2023. C. 2024. D. 2025. Câu 8: Lớp 6B có 40 học sinh, lớp 6C có 35 học sinh và có thể xếp mỗi lớp thành n hàng với số lượng học sinh ở mỗi hàng là như nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. n là ước của 35 và không là ước của 40. B. n là bội số chung của 40 và 35. C. n là ước số chung của 40 và 35. D. n là ước của 40 và không là ước của 35. Câu 9: Số nào sau đây là số nguyên âm? A. 0. B. – 3. C. 3. D. 40. Câu 10: Số nào sau đây là số đối của số – 2? A. 2. B. – 2. C. 22. D. – 22. Câu 11: Nhà toán học Py-ta-go sinh năm 570 trước Công nguyên. Số nguyên âm nào được dùng để chỉ năm sinh của nhà toán học Py-ta-go? A. –1570. B. –2570. C. –570. D. – 57. Câu 12: Rãnh Ma-ri-a-na (Mariana) thuộc Thái Bình Dương có độ sâu 10 925 m. Số nguyên âm nào sau đây chỉ độ sâu của rãnh Ma-ri-a-na (đơn vị mét)? A. 11 925. B. 10 825. C. 12 925. D. 10 925.

Câu 13: Hình nào sau đây là hình vuông?

Hình 1

Hình 2

Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

MÃ ĐỀ: 01

Trang 2/3 - Mã 01

Câu 14: Hình nào sau đây là hình chữ nhật?

Hình 1

Hình 2

Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 15: Hình nào sau đây là hình thoi?

Hình 1

Hình 2

Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 16: Hình nào sau đây là hình bình hành?

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 17: Hình nào sau đây là hình thang cân?

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 18: Hình nào sau đây là hình tam giác đều?

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 19: Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 20: Hình lục giác đều có tất cả bao nhiêu trục đối xứng? A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.

Trang 3/3 - Mã 01

Phần II. Tự luận (6 điểm) Câu 21 : (2 điểm) a) Tính một cách hợp lí 24 ( 7) 3 76  

b) Nhiệt độ trong phòng đông lạnh của công ty cá Trung Tín đang là – 5oC. Bác Hòa đã chỉnh nhiệt độ phòng đông lạnh hai lần. Lần một giảm nhiệt độ xuống bớt 8oC. Lần hai tăng nhiệt độ thêm 3oC. Sau hai lần điều chỉnh, nhiệt độ trong phòng đông lạnh là bao nhiêu độ C? Câu 22: (2 điểm) a) Tìm bội số chung nhỏ nhất của 90 và 135.

b) Tính giá trị của biểu thức  

21 4 2 20 5.2 3 1 :10 . A   

Câu 23: (1 điểm) Một mảnh đất có dạng hình bình hành ABCD với AB = 40 m. Người ta mở rộng mảnh đất này thành hình bình hành AEGD có diện tích lớn hơn diện tích mảnh đất ban đầu là 150 m2 và BE = 6 m (Hình bên). Tính diện tích của mảnh đất ban đầu.

Câu 24: (1 điểm) Khối lớp 6 của trường có 200 học sinh, khối lớp 7 của trường có 160 học sinh. Trong buổi tập trung toàn trường các học sinh khối 6 được chia đều về các hàng, các học sinh khối 7 được chia đều về các hàng sao cho các hàng học sinh khối 6 và các hàng học sinh khối 7 cùng có n học sinh. Biết

10 n  , hỏi n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.