Đề học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Đề học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề kiểm tra gồm 02 trang; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Bắc Từ Liêm – Hà Nội : + Khối 6 của một trường THCS có từ 300 đến 400 học sinh, khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó? + Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24m, chiều rộng 20m. Người ta chia mảnh đất thành hai khu, một khu trồng hoa và một khu trồng cỏ. Hoa sẽ trồng trong khu vực hình bình hành và cỏ trồng ở phần đất còn lại (như hình vẽ). a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật. b) Tính số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng? + Trong một ngày, nhiệt độ thành phố Bắc Kinh lúc 7 giờ là – 8oC, đến 12 giờ tăng thêm 6oC và lúc 20 giờ lại giảm 4oC. Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BẮC TỪLIÊM PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN : TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Đềkiểm tra gồm : 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Hãy chọn chữcái đứng trước phương án trảlời đúng nhất viết vào bài làm của em. Câu 1: Cho P = {x N/ 2 < x ≤5}. Tập hợp P được viết theo cách liệt kê các phần tửlà: A. P = {2; 3; 4; 5} B. P = {3; 4; 5} C. P = {2; 3; 4} D. P = {3; 4} Câu 2: Sốnào sau đây chia hết cho 3? A. 1 370 B. 1 243 C. 1 302 D. 635 Câu 3: Trong các sốsau: 2; 3; 17; 29; 105, hợp sốlà: A. 2 B. 105 C. 29 D. 17 Câu 4: Kết quảcủa phép tính 58: 52 bằng: A. 56 B. 54 C. 510 D. 516

Câu 5: Kết quảcủa phép tính (- 20) + (- 37) bằng: A. 17 B. – 57 C. 57 D. – 17 Câu 6: Tập hợp các ước của – 4 là: A. {- 1; - 2; - 4; 1; 2; 4} B. {1; 2; 4} C. {0; 1; 2; 4} D. {- 1; - 2; - 4} Câu 7: BCNN (16, 64, 32) bằng: A. 16 B. 32 C. 128 D. 64 Câu 8: Diện tích của hình vuông có độdài cạnh 5cm bằng: A. 20cm B. 20cm2 C. 25cm2 D. 25cm Câu 9: Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có trục đối xứng?

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

ĐỀCHÍNH THỨC

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 12: Trong các hình dưới đây, hình không có tâm đối xứng là:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 II. TỰLUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) (-365) + 75+ 365 b) (-52).76+(-52).24 c) [15+(20220. 27- 23)]: (-17) Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 3x - 32 = - 5 b) 22x-3 = 32 Bài 3: (1,5 điểm) Khối 6 của một trường THCS có từ300 đến 400 học sinh, khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủhàng. Tính sốhọc sinh khối 6 của trường đó? Bài 4: (1,5 điểm)

Một mảnh đất hình chữnhật có chiều dài là 24m, chiều rộng 20m. Người ta chia mảnh đất thành hai khu, một khu trồng hoa và một khu trồng cỏ. Hoa sẽtrồng trong khu vực hình bình hành và cỏtrồng ởphần đất còn lại (như hình vẽ).

a) Tính diện tích mảnh đất hình chữnhật. b) Tính sốtiền cần trảđểtrồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏlà 30 000 đồng? Bài 5: (1,0 điểm)

a) Trong một ngày, nhiệt độthành phốBắc Kinh lúc 7 giờlà - 8 oC, đến 12 giờtăng thêm 6 oC, và lúc 20 giờlại giảm 4oC. Nhiệt độởBắc Kinh lúc 20 giờlà bao nhiêu ?

b) Cho S= 5+52 + 53+…+ 52020+52021. Chứng tỏrằng 4.S + 5 = 52022

........ Hết ........ (Giám thịcoi không giải thích gì thêm Học sinh không được sửdụng máy tính bỏtúi)

UBND QUẬN BẮC TỪLIÊM PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

ĐỀCHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN : TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Đềkiểm tra gồm : 02 trang) A) TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B C B A B A D C D C A C

B) TỰLUẬN Bài C â u

Đáp án Điểm

1 (1,5 đ)

a a) (-365) +75+ 365

=[(-365) + 365] + 75 = 0+ 75 = 75

0,25

0,25

b

(-52).76 +(-52).24 =(-52)(76+24) =(-52).100 = -5200

0,25

0,25

c

[15+(20220. 27- 23)]: (-17) = [15+(27-8)]: (-17) =[15+ 19]: (-17) = 34:( -17) = -2

0,25

0,25

2 (1,5 đ)

a

3x -32= - 5 3x= -5+32 3x= 27

x = 27:3 x= 9

0,25 0,25

0,25

b

22x-3= 32 22x-3= 25

2x-3=5 2x=8 x=4

0,25 0,25

0,25

3 (1,5đ)

Gọi sốhọc sinh khối 6 là x (học sinh, xN*, 300≤x≤400) Theo đềbài, ta có x 12;x 15;x 18   

xBC(12,15,18)

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.