Bộ đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Củ Chi - TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Củ Chi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Đề số 1. Trường THCS Hoà Phú – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 2. Trường THCS Tân Thông Hội – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 3. Trường THCS Tân Thạnh Tây – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 4. Trường THCS Thị Trấn – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 5. Trường THCS Thị Trấn 2 – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 6. Trường TH-THCS Tân Trung – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 7. Trường THCS Trung Lập Hạ – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 8. Trường THCS Tân Thạnh Đông – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 9. Trường THCS Nhuận Đức – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 10. Trường THCS An Phú – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 11. Trường THCS Phạm Văn Cội – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 12. Trường THCS Tân Phú Trung – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 13. Trường THCS Tân An Hội – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 14. Trường THCS Phú Mỹ Hưng – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 15. Trường THCS An Nhơn Tây – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 16. Trường THCS Trung Lập – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 17. Trường THCS Phước Hiệp – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 18. Trường THCS Nguyễn Văn Xơ – huyện Củ Chi – TP HCM. Đề số 19. Trường THCS Tân Tiến – huyện Củ Chi – TP HCM.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀ PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6

KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KÌ 1

Năm học: 2023 – 2024

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

𝑎𝑎) (27 + 13). 3 𝑏𝑏) −30 + 52

𝑐𝑐) 25 ∶(−5) + (−2). (−7) 𝑑𝑑) (15 −17)3 + 100

Bài 2. (1,25 điểm) Tìm x, biết:

𝑎𝑎) 𝑥𝑥−22 = −65 𝑏𝑏) 2 . (𝑥𝑥−3) = 20

Bài 3. (1,0 điểm) Tìm ƯCLN của 56 và 140.

Bài 4. (1,0 điểm) Cho tập hợp 𝐴𝐴= {𝑥𝑥 𝑙𝑙à 𝑠𝑠ố 𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛ê𝑛𝑛 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 𝑐𝑐ℎ𝑜𝑜−3 ≤𝑥𝑥< 3}

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A.

b) Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A.

Bài 5. (1,25 điểm )

Số học sinh lớp 6D có khoảng từ 40 đến 50 em. Khi học sinh xếp thành nhóm 4 HS đều

nhau, hoặc nhóm 6 HS đều nhau, hoặc nhóm 8 HS đều nhau thì vừa đủ. Tính số học sinh

của lớp 6D.

Bài 6. (1,0 điểm )

Một lối đi có dạng hình chữ nhật: chiều dài là 14m và chiều rộng là 4m. Người ta cần

lát gạch đầy lối đi đó. Chi phí cho mỗi mét vuông gạch lát trên lối đi là 205 000 đồng.

a) Tính diện tích lối đi;

b) Tính chi phí cho việc lát gạch toàn bộ diện tích lối đi.

Bài 7. (1,0 điểm)

Cho các hình sau đây:

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Hình 4 Hình 5 Hình 6 a)Trong các hình trên, hình nào có trục đối xứng?

b)Trong các hình trên, hình nào có tâm đối xứng?

Bài 8. (1,0 điểm) Biểu đồ tranh cho biết số con gà trong chuồng nhà các bạn An, Bình Châu.

a) Tính số con gà của nhà mỗi bạn. b) Nhà bạn nào nuôi nhiều gà nhất? Bao nhiêu con gà?

Đề có hai trang

-- Hết –

Nhà Số con gà

Nhà An

Nhà Bình

Nhà Châu

( = 8 con gà; = 4 con gà )

ĐÁP ÁN

Bài 1. (2,5 điểm)

𝑎𝑎) (27 + 13). 3

= 40 . 3 .................................. (0,25 điểm)

= 120 .............................................. (0,25 điểm)

𝑏𝑏) −30 + 52 .....................................

= −30 + 25 ..................................... (0,25 điểm)

= −5 ................................................... (0,25 điểm)

𝑐𝑐) 25 ∶(−5) + (−2). (−7)

= −5 + 14 .................... 0,5

= 9 ........................................ (0,25 điểm)

𝑑𝑑) (15 −17)3 + 100

= (−2)3 + 100 .................................. (0,25 điểm)

= −8 + 100 .................................. (0,25 điểm)

= 92 .................................................... (0,25 điểm)

Bài 2. (1,25 điểm)

𝑎𝑎) 𝑥𝑥−22 = −65

𝑥𝑥 = −65 + 22 ...................... (0,25 điểm) 𝑥𝑥 = −43 ............................... (0,25 điểm) b) 2 . (𝑥𝑥−3) = 20

(𝑥𝑥−3) = 20 ∶2 ................... (0,25 điểm)

𝑥𝑥 = 10 ......................... (0,25 điểm) 𝑥𝑥 = 10 + 3

x = 13 ......................... (0,25 điểm)

Bài 3. (1,0 điểm)

Ta có: 56 = 23. 7 ............................. (0,25 điểm)

140 = 22. 5 . 7 ............................. (0,25 điểm)

Thừa số chung: 2, 7 ............................... (0,25 điểm)

Vậy ƯCLN (56,140) = 22. 7 = 28 ....... (0,25 điểm)

Trường hợp HS không làm bước TSC mà tính đúng ƯCLN: chấm đủ điểm

Bài 4. (1,0 điểm)

a) Ta có: 𝑥𝑥∈{−3; −2; −1; 0; 1; 2} ..................................................... (0,5 ) b) Tổng: (−3) + (−2) + (−1) + 0 + 1 + 2 ....................................... (0,25 ) = −3 + (−2 + 2) + (−1 + 1) + 0 = −3 + 0 + 0 + 0 Vậy = −3 ......................................................................................... (0,25 điểm) Học sinh tính cách khác đúng (tính kết hợp mỗi lần 2 số) thì chấm đủ điểm.

Bài 5 (1,25 điểm)

Gọi số học sinh lớp 6D là x (học sinh), x là số nguyên dương

Ta có: 𝑥𝑥⋮4 𝑥𝑥⋮6 𝑥𝑥⋮8 ൡ⇒x ∈BC(4, 6, 8)

Và 40 ≤𝑥𝑥≤50 ..................................................... (0,25)

4 = 22 , Đúng 1 hoặc 2 ý ptđttn tử ......................... 0,25

6 = 2 . 3

8 = 23 , đúng ý ptđttn tử còn lại ............................. (0,25)

BCNN(4, 6, 8) = 23. 3 = 24

BC(4, 6, 8) = B(24) = {0; 24; 48; 72; … } .......... (0,25 )

Vì 40 ≤𝑥𝑥≤50 nên chọn x = 48

Vậy lớp 6D có 48 học sinh .................................... (0,25)

Bài 6. (1,0 điểm)

Hình có trục đối xứng là: hình 1; hình 4; hình 5…………….(0,5)

Hình có tâm đối xứng là: hình 2; hình 3; hình 6……………..(0,5)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.