Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Cổ Loa - Hà Nội

Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Cổ Loa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Cổ Loa, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Cổ Loa – Hà Nội : + Khi sắp xếp một số sách thành các chồng 10 cuốn, 12 cuốn và 15 cuốn đều vừa đủ. Biết số sách trong khoảng từ 150 đến 200 cuốn. Hãy tìm số sách đó? + Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng 2 3 chiều dài. a) Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó. b) Người ta dùng 2 3 diện tích mảnh vườn để trồng cỏ, còn lại là trồng hoa. Biết mỗi mét vuông trồng hoa hết 15000 đồng tiền công. Tính tiền công trồng hoa của mảnh vườn. + Tìm x là số nguyên âm lớn nhất sao cho: (4 7) (2 1).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS CỔ LOA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN - LỚP 6

I. MỤC TIÊU

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong các chủ đề “Số tự nhiên”, “Số nguyên”, “Các hình phẳng trong thực tiễn”, “Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên”. - Làm căn cứ để điều chỉnh quá trình dạy học. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Trắc nghiệm: 6 câu (30%)

- Tự luận: 5 câu (70%)

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh

giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 TL1c

0,5đ

2,0 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

1 TL3 1,5đ

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

2 TN1,3

1đ

1 TN4

0,5đ 5,0 Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 TN2

0,5đ

2 TL1a,b

1đ

3 TL2 a,b,c

1,5đ

1 TL5 0,5đ

Các hình

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi,hình bình hành, hình thang cân.

1 TL4a

1đ

1 TL4b

1đ

3 phẳng trong thực tiễn

Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng.

2 TN5,6

1đ

3,0

Tỉ lệ % 15% 35% 45% 5% 100% Tỉ lệ chung 50% 50% 100% Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết

TRƯỜNG THCS CỔ LOA

A. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ

1

Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

TL1c

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

TL3

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số

nguyên

Nhận biết: – Nhận biết được số đối của một số nguyên. TN3

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. TN1

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.

TN2

Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.

TN4 TL1a, b

Vận dụng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân chia. TL2 a,b,c

Vận dụng cao: Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, tính chia hết, ước, bội của số nguyên vào việc tìm số tự nhiên trong bài toán chia hết.

TL5

HÌNH HỌC

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang

cân.

Thông hiểu:

– Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành.

TL4a

Vận dụng

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên...).

TL4b

Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng

Thông hiểu: – Nhận biết được trục đối xứng, tâm đối xứng của 1 số hình trong thực tế.

TN5,6

Lưu ý:

- Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương

ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).

- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.