TRƯỜNG THCS CỔ LOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN - LỚP 6
I. MỤC TIÊU
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong các chủ đề “Số tự nhiên”, “Số nguyên”, “Các hình phẳng trong thực tiễn”, “Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên”. - Làm căn cứ để điều chỉnh quá trình dạy học. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm: 6 câu (30%)
- Tự luận: 5 câu (70%)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh
giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1 TL1c
0,5đ
2,0 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
1 TL3 1,5đ
2
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
2 TN1,3
1đ
1 TN4
0,5đ 5,0 Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
1 TN2
0,5đ
2 TL1a,b
1đ
3 TL2 a,b,c
1,5đ
1 TL5 0,5đ
Các hình
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, Hình thoi,hình bình hành, hình thang cân.
1 TL4a
1đ
1 TL4b
1đ
3 phẳng trong thực tiễn
Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng.
2 TN5,6
1đ
3,0
Tỉ lệ % 15% 35% 45% 5% 100% Tỉ lệ chung 50% 50% 100% Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết
TRƯỜNG THCS CỔ LOA
A. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
TL1c
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
TL3
2 Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
Nhận biết: – Nhận biết được số đối của một số nguyên. TN3
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. TN1
Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.
TN2
Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
TN4 TL1a, b
Vận dụng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân chia. TL2 a,b,c
Vận dụng cao: Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, tính chia hết, ước, bội của số nguyên vào việc tìm số tự nhiên trong bài toán chia hết.
TL5
HÌNH HỌC
3
Các hình phẳng trong thực tiễn
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang
cân.
Thông hiểu:
– Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành.
TL4a
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên...).
TL4b
Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng
Thông hiểu: – Nhận biết được trục đối xứng, tâm đối xứng của 1 số hình trong thực tế.
TN5,6
Lưu ý:
- Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.