Đề cuối học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vũng Liêm - Vĩnh Long

Đề cuối học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vũng Liêm - Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; đề thi có đáp án và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Vũng Liêm – Vĩnh Long : + Xếp loại học tập của học sinh tổ một lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau: Khá Khá Khá Đạt Tốt Đạt Đạt Khá Khá Tốt Khá Khá. a) Tổ một lớp 6A có bao nhiêu học sinh? b) Hãy lập bảng thống kê và cho biết xếp loại học tập nào của học sinh tổ một lớp 6A là nhiều nhất. + Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dự định phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá 200 000 đồng 2 m. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ nhân tạo? + Người ta dự định dùng lưới thép để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước là 18m và 9m. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mét lưới thép để rào khu vườn trên.

Xem trước nội dung

1/6A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VŨNG LIÊM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 02 trang MÃ ĐỀ: 6A

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm.

Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng? A. = [0;1;2;3] A . B. = (0;1;2;3) A . C. = 1;2;3 A . D. = {0;1;2;3}. A

Câu 2: Phân tích số 30 ra thừa số nguyên tố. A. 30 6.5 = . B. 30 2.3.5 = . C. 30 3.10 = . D. 30 2.15 = . Câu 3: Câu nào sau đây là đúng:

A. 2 −∈. B. 2,5∈. C. 1 4 ∈. D. 4,2 − ∈.

Câu 4: Trong các hình sau hình nào là hình vuông: A.Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 5: Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 110 xe. Mỗi hình ảnh thay thế cho bao nhiêu xe.

Năm Số xe bán được của cửa hàng A

2020

2021

2022

A. 5 xe. B. 8 xe. C. 9 xe. D. 10 xe. Câu 6: Viết tích 32 .2 dưới dạng một lũy thừa: A. 32 . B. 4 2 . C. 52 . D. 6 2 .

Câu 7: Số nào sau đây chia hết cho 5? A. 2020. B. 2021. C. 2023. D. 2024. Câu 8: Cho hình thoi ABCD có 5 BC cm = . Chu vi hình thoi ABCD là:

A. 2 25 . cm B. 20 . cm C. 10 . cm D. 25 . cm

Câu 9: Người ta dự định dùng lưới thép để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước là 18m và 9m. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mét lưới thép để rào khu vườn trên. A. 162m. B. 27m . C. 54m . D. 9m .

Câu 10: Sắp xếp các số sau 0; 2;5;7; 1; 8 − −− theo thứ tự giảm dần A. 0; 2;5;7; 1; 8 − −−. B. 7;5;0; 8; 2; 1 − − −.

C. 7;5;0; 1; 2; 8 −− −. D. 7;5;0; 2; 1; 8 − −−.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2/6A

Câu 11: Cho số nguyên a lớn hơn 1 − thì số nguyên a có thể là: A. Số 0 hoặc số nguyên dương. B. Số nguyên. C. Số nguyên âm. D. Số nguyên dương. Câu 12: Giá trị của biểu thức ( ) ( ) 17 66 6 17 − + + − + bằng: A. 106. − B. 72. C. 60. D. 26. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) ( 15) ( 6) − + − ; b) ( 2) ( 10) − −−

c) 2022 (1999 2022) − + ; d) ( ) 2 33 .3 130 12 4   − − −  

Bài 2: (1,0 điểm)

a) Tìm số nguyên x biết: ( 24). 120 x − =− b) Tìm tất cả các ước của 6 . Bài 3: (1,5 điểm) Xếp loại học tập của học sinh tổ một lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau.

Khá Khá Khá Đạt Tốt Đạt Đạt Khá Khá Tốt Khá Khá a) Tổ một lớp 6Acó bao nhiêu học sinh? b) Hãy lập bảng thống kê và cho biết xếp loại học tập nào của học sinh tổ một lớp 6Alà nhiều nhất. Câu 4: (1,5 điểm) Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dự định phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá

200 000 đồng 2 /m . Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ nhân tạo? Câu 5: (1,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên x biết: ( ) 3 9. 2 :5 2 x − =

b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt các phần tử:

{ / 84 ;180 A a N a a = ∈   và } 6 a ≥

---HẾT---

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

3/6A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VŨNG LIÊM

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN 6

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Nếu học sinh làm bài không giống như Hướng dẫn chấm nhưng đúng thì chấm điểm

tối đa như Hướng dẫn chấm quy định.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

ĐỀ A D B A D D B A B C C A C

ĐỀ B

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài Nội dung Điểm 1 2,0 a) ( ) ( 15) ( 6) 15 6 25 − + − = − + = − 0,5 b) ( 2) ( 10) 2 10 8 − −− = −+ = 0,5 c) 2022 (1999 2022) 2022 1999 2022 2022 2022 1999 1999 − + = − − = − − = − 0,5

d) ( ) ( ) ( ) 2 3 4 2 3 .3 130 12 4 3 130 8 81 130 64 81 66 15   − − − = − − = − − = − =   0,5

2 1,0

a) ( ) ( 24). 120 120: 24 5 x x x − =− = − − = 0,5

b) Các ước của 6 là : 6; 3; 2; 1. ± ± ± ± 0,5 3 1,5 a) Tổ một lớp 6Acó 15 học sinh b) Bảng thống kê

Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt

Số học sinh 3 8 3 1

Xếp loại học tập của học sinh tổ một lớp 6Alà nhiều nhất loại Khá

0,25

1,0

0.25

4 1,5 Chiều dài của sân bóng đá là: 20.2 40( ) m = Diện tích của sân bóng là: 2 20.40 800( ) m = Số tiền để mua cỏ nhân tạo là:800.200000 160000000 = ( đồng )

0,5

0,5 0,5 5 1,0 a)( ) 3 9. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.