Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy – Thanh Hóa : + Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Tính số sách đó, biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500? + Bác An định lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 4m bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. a) Tính số viên gạch bác An cần dùng để lát đủ nền nhà đó. b) Biết một viên gạch có giá 15000 đồng và tiền công thợ lát mỗi mét vuông nền nhà là 80000 đồng. Tính số tiền bác An cần phải trả để lát nền căn phòng. + Tìm số nguyên n để A = 2n2 + n – 6 chia hết cho 2n + 1.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY

-----***-----

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023- 2024 Môn thi : Toán - Lớp : 6 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 05/01/2024

(Đề thi có 02 trang gồm 21 câu )

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 7 được viết là:

A.{ / 7} x N x ∈ < B.{ / 7} x N x ∈ ≤ C.{ * / 7} x N x ∈ < D.{ * / 7} x N x ∈ ≤

Câu 2. Kết quả của phép tính 20232024 : 20232024 là:

A. 20234048 B. 20232024 C. 2023 D. 1

Câu 3. Tổng 13 + 23 + 33 + 43 có giá trị bằng:

A. 28 B. 100 C. 93 D. 103

Câu 4. Cho số = 16 * 0 M . Trong các số sau, số thích hợp để M chia hết cho 2; 5; 9 là:

A. 2 B. 8 C. 4 D. 5

Câu 5. Biết x là số tự nhiên lớn nhất và 32x; 50x thì x bằng:

A.10 B. 5 C. 4 D. 2

Câu 6. Trong các tập hợp sau, tập hợp các phần tử chỉ gồm các hợp số là:

A. { } 2;4;6;8 B. { } 11;22;33;44 C.{ } 0;10;100;1000 D. { } 4;27;39;201

Câu 7. Biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5; 72 = 23.32. Ta có BCNN (36; 60; 72) là:

A. 22 . 3 B. 22. 3. 5 C. 23. 32.5 D. 23 . 32

Câu 8. Kết quả sắp xếp các số -11; 6; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được:

A. 6; 0; -11; -2 B. -11; 6; -2; 0 C. 6;0;-2;-11 D. -2; -11; 0; 6

Câu 9. Số đối của số - (-5 + 3) là:

A. -8 B. -2 C. 8 D. 2

Câu 10. Tổng của hai số nguyên âm là:

A. -1 B. 0 C. số nguyên âm D. số nguyên dương

Câu 11. Tổng các số nguyên x, biết - 15 x < 16 là:

A. -35 B. 0 C. 1 D. 36

Câu 12. Tổng các giá trị của x thỏa mãn (x - 5).(x + 10) = 0 bằng:

A. 15 B. -10 C. 5 D. -5

Câu 13. Trong các hình sau, hình có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 14. Công thức tính chu vi của hình bình hành có độ dài hai cạnh m và n là :

A. m.n B. (m - n).2 C. (m + n): 2 D. (m + n).2

Câu 15. Tổng số trục đối xứng của hình vuông và của tam giác đều là:

A. 7 B. 6 C. 5 D. 4

Câu 16. Trong các hình sau, hình có một trục đối xứng là:

A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình thang cân

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17(1,0điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) 218 + 137 + (-218) b) (-25) . 4 + 6 . [(-17) – 8] Câu 18(1,0 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x - (-5) = 18

b) 48x, 60x và x lớn nhất Câu 19(1,0 điểm). Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Tính số sách đó, biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500? Câu 20(2,0 điểm). Bác An định lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 4m bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. a) Tính số viên gạch bác An cần dùng để lát đủ nền nhà đó. b) Biết một viên gạch có giá 15000 đồng và tiền công thợ lát mỗi mét vuông nền nhà là 80000 đồng. Tính số tiền bác An cần phải trả để lát nền căn phòng.

Câu 21(1,0điểm) Tìm số nguyên n để A = 2n2 + n - 6 chia hết cho 2n + 1

------------------- HẾT -------------------

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY

-----***-----

HD CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi :Toán - Lớp : 6 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 05/01/2024

(HD chấm gồm 02 trang) I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25điểm

Hướng dẫn chấm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C D B A D D C C B C B D C D A D II/ TỰ LUẬN (6.0 điểm):

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 17

(1,0đ)

a 218 + 137 + (-218) = [218 + (– 218)] + 137

= 0 + 137 = 137

0,25đ

0,25đ

b (-25) . 4 + 6 . [(-17) – 8] = (-25) . 4 + 6 . (-25)

= (- 25) .(4 + 6) = (-25) . 10 = -250

0,25đ 0,25đ

Câu 18

(1,0đ)

a x - (-5) = 18

x + 5 = 18

x = 18 – 5

x = 13

0,25đ

0,25đ

b Vì 48x, 60x nên (48;60) x UC ∈ Mà x lớn nhất nên x là ƯCLN(48;60) Do đó x = 12

0,25đ

0,25đ Câu 19

(1,0đ)

Gọi số sách đó là x(cuốn) (x ;200 500 N x ∈ ≤ ≤ )

Vì khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó nên (12,15,18) x BC ∈ Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

Nên BC(12,15,18) = {0; 180; 360; 540;....}

Mà 200 500 x ≤ ≤ nên x = 360

Vậy số sách đó là 360 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.