Đề cuối kì 1 Toán 6 CTST năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tuy Phước - Bình Định

Đề cuối kì 1 Toán 6 CTST năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tuy Phước - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 6 CTST năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Tuy Phước – Bình Định : + Archimedes (Ác-si-mét) là nhà bác học người Hi Lạp, ông sinh năm 287 trước Công nguyên (TCN) và mất năm 212 TCN. a1) Hãy dùng số nguyên âm để ghi năm sinh, năm mất của Archimedes. a2) Tính tuổi thọ của nhà bác học Archimedes? + Một địa điểm A có nhiệt độ ban đêm là o −19 C, nhiệt độ ban ngày là o 37 C. Tính số độ chênh lệch giữa nhiệt độ ban đêm và ban ngày tại địa điểm A. + Một hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo là 8 m và 6 m. Độ dài cạnh của hình thoi là 5 m. Tính diện tích và chu vi hình thoi ABCD.

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – LỚP 6 (Sách Chân trời sáng tạo)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Họ và tên:…………………………………………....SBD: ………

Trường:…………………………… ………………...Lớp: ………

Chữ kí giám thị:………..

Mã phách:………………

……………………………………………………………………………………………

I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1) Số nào sau đây là số tự nhiên?

A. 3,5 B. 7 C. 4,5 D. 2 3

Câu 2) Hãy đọc số nguyên âm chỉ nhiệt độ dưới 00C sau đây: −70C.

A. Bảy độ 0C B. Âm bảy 0C C. Trừ bảy độ 0C D. Âm bảy độ 0C

Câu 3) Kết quả phép tính: 2 7 3 .3 bằng

A. 39 B. 318 C. 99 D. 918

Câu 4) Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

A. . −3 và −2 B. −3 và −5 C. . 1 và 2 D. −5 và −6

Câu 5) Số đối của -58 là: A. 85 B. 58 C. -58 D. -85

Câu 6) Số học sinh vắng học trong ngày của các lớp 6 ở một trường THCS như sau:

Lớp 6A1 6A2 6A3 6A4 Số học sinh vắng 1 2 - 2 1 Thông tin nào trong bảng trên là không hợp lí? A. 0 B. - 2 C. 6A4 D. 1 Câu 7) Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau : A. . -25+3=22 B. 75+(-7) = 68 C. 42+(-5)= 38 D. (-9)+32 = 17 Câu 8) Tổng 37 + 26 + 63 + (-26) bằng A. 200 B. 100 C. 126 D. 180 Câu 9) Chọn câu sai trong các câu sau: Lục giác đều ABCDEG là hình có: A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G không bằng nhau.

B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.

C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.

D. Ba đường chéo chính AD, BE, CG bằng nhau.

Thí sinh không được làm bài vào ô này

……………………………………………………………………………………………

Câu 10) Hình nào dưới đây là hình bình hành?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hinh 3 D. Hinh 4

Câu 11) Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?

A. Đoạn thẳng bất kì B. Hình thang cân C. Đường tròn bất kì D. Tam giác bất kì

Câu 12) Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

A. I, O. B. S, O, N. C. S, I, O. D. S, I, O, N II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) ( ) 59 15 8 − + −     b) 160 : {64 – [50 : 2 – (32 – 2 . 4)]}

Bài 2: (1,0 điểm) Archimedes (Ác-si-mét) là nhà bác học người Hi Lạp, ông sinh năm 287 trước Công nguyên (TCN) và mất năm 212 TCN.

a1) Hãy dùng số nguyên âm để ghi năm sinh, năm mất của Archimedes. a2) Tính tuổi thọ của nhà bác học Archimedes?

Bài 3: (1,0 điểm) Một địa điểm A có nhiệt độ ban đêm là o 19 C − , nhiệt độ ban ngày là o 37 C . Tính số độ chênh lệch giữa nhiệt độ ban đêm và ban ngày tại địa điểm A.

Bài 4: (2,0 điểm) a) Tính hợp lí: (-25).(-42) – 125.42 b) Tìm x biết b1) x + (-5) = 13 ; b2) x thuộc Ư(10) và x < 2. Bài 5: ( 1,0 điểm) Một hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo là 8 m và 6 m. Độ dài cạnh của hình thoi là 5 m. Tính diện tích và chu vi hình thoi ABCD Bài 6: (1,0 điểm) Chứng tỏ giá trị của biểu thức 3 4 0 5 1 5 5 5 5 A = + + + … + là bội của 30

PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2023-2024 Môn: TOÁN – LỚP 6 (Sách CTST) I.Phần Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25đ; Sai ghi 0 đ

1-B 2-B 3-A 4-A 5-B 6-B 7-B 8-B 9-A 10-D 11-D 12-D II. Phần Tự luận: (7,0 điểm)

Bài 1

1,0 điểm

a)

( ) 59 15 8 − + −     = 59 – 7

= 52 b) 160 : {64 – [50 : 2 – (32 – 2 . 4)]}

= 160 : {64 – [50 : 2 – (9 – 8)]} = 160 : {64 – [25 – 1]} = 160 : {64 – 24} = 160 : 40 = 4

0.25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ

Bài 2

1,0 điểm

a1) Năm sinh của Archimedes là:-287, năm mất của Archimedes là: -212.

a2) Tuổi thọ của nhà bác học Archimedes là: (-212) – (-287) = 75 (tuổi)

0,25 0,25

0,5

Bài 3

1,0 điểm

Chênh lệch giữa nhiệt độ ban đêm và ban ngày là:

( ) ( ) o 37 19 37 19 56 C −− = + =

1,0

Bài 4 2,0 điểm

a) Ta có (-25)(-42) – 125.42 = 25.42-125.42 = (25-125).42 = -100.42 = - 4200

b) b1) Ta có x + (-5) = 13 x = 13 – (-5) x = 18 b2) x thuộc Ư(10) { } 1;2;5;10; 1; 2; 5; 10 = −− − − mà x < 2 nên { } 1; 1; 2; 5; 10 x∈ −− − −

0,5 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 5 1,0 điểm

Diện tích của hình thoi ABCD là

2 8.6 24( ) 2 m =

Chu vị của hình thoi ABCD là

5.4 = 20 (m)

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.