Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kiến Xương - Thái Bình

Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kiến Xương - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; đề thi gồm 01 trang, cấu trúc 25% trắc nghiệm (05 câu) + 65% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Kiến Xương – Thái Bình : + Khối 6 của một trường THCS trong huyện có 3 lớp, số học sinh của lớp 6A; 6B; 6C lần lượt là 44; 40; 36 học sinh. Trong buổi đồng diễn múa chèo, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để biểu diễu mà không lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được? Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? + Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 25m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dự định trồng phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá 120 000 đồng/m2. a) Tính diện tích sân bóng. b) Tính số tiền để mua cỏ nhân tạo trồng sân bóng. + Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng trong mỗi câu sau: Trong các số: 2000; 2001; 2002; 2003. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIẾN XƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút )

I/ TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Trong các số: 2000; 2001; 2002; 2003. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:

A. 2000 B. 2002 C. 2001 D. 2003 Câu 2: Số đối của – 2024 là:

A. 2024 B. – 2024 C. 4202 D. – 4202 Câu 3: Nhà vật lý Ác-si–mét sinh năm −287 và mất năm −212. Ông có tuổi thọ là:

A. −75 B. 75 C. 74 D. − 74 Câu 4: Một hình thoi có chu vi là 40dm. Độ dài cạnh hình thoi này là:

A. 40cm B. 10cm C. 20dm D. 10dm Câu 5: Hình nào dưới đây có tâm đối xứng?

(1) (2) (3) (4) A. Hình (4) B. Hình (3) C. Hình (1) D. Hình (2) II/ TỰ LUẬN (7,5 điểm). Bài 1: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

a) 12.48 12.152 12.100 + − b) ( ) ( ) 125 125 4. 25 − +  + −   

c) 22.5.[(52 + 23) : 11 – 2] – 42.5 Bài 2: (1,5 điểm). Tìm x, biết:

a) x – 120 = 20. 22 b) 5x -1 – 25 = 0 c) x ∈ BC(40; 36) và 0 < x < 380 Bài 3: (1,5 điểm).

Khối 6 của một trường THCS trong huyện có 3 lớp, số học sinh của lớp 6A; 6B; 6C lần lượt là 44; 40; 36 học sinh. Trong buổi đồng diễn múa chèo, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để biểu diễu mà không lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được? Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Bài 4: (2,0 điểm).

Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 25m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dự định trồng phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá 120 000 đồng/m2.

a) Tính diện tích sân bóng. b) Tính số tiền để mua cỏ nhân tạo trồng sân bóng. Bài 5: (0,5 điểm).

Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ) ,x y sao cho : 7 3 26 0 xy x y + − − = Họ và tên học sinh:.......................................Số báo danh:........

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2023- 2024 I/ TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5

Đáp án B A B D C

II/ TỰ LUẬN (7,5 điểm) Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có)

a) 12.48 12.152 12.100 + − b) ( ) ( ) 125 125 4. 25 − +  + −   

c) 22.5.[(52 + 23) : 11 – 2] – 42.5 Bài Đáp án Điểm

Bài 1 2,0 điểm

) 12.48 12.152 12.100

12.( 48 152 100 )

12.100

1200

a + −

= + −

=

=

0,25

0,25

( ) ( ) ) 125 125 4. 25 b − +  + −   

( 125) 125 4.( 25)

0 ( 100)

100

= − + + −

= + −

= −

0,25 0,25 0,25

c) 22.5.[(52 + 23) : 11 – 2] - 42.5 = 4.5.[(25 + 8) : 11 – 2] - 16.5 = 20 .[33 : 11 – 2] - 80 = 20.[3 - 2] - 80 = 20 . 1 - 80 = 20 - 80 = - 60

0,25

0,25

0,25 Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x – 120 = 20. 22 b) 5x -1 – 25 = 0 c) x ∈ BC(40; 36) và 0 < x < 380

Bài Đáp án Điểm

Bài 2

(1,5 điểm)

a) x – 120 = 20. 22 x – 120 = 20.4 x = 80 + 120 x = 200 Vậy x = 200

0,25

0,25 b) 5x -1 – 25 = 0

5x -1 = 25 5x -1 = 52 ⇒ x – 1 = 2 x = 3 Vậy x = 3

0,25

0, 25

c) x ∈ BC(40,36) và 0 < x < 380 Ta có: 40 = 23.5 36 = 22.32 ⇒ BCNN(40;36) = 23 .32.5 = 360 ⇒BC(40;36) = B(360) = {0; 360; 720;...}. mà 0 < x < 380 nên x = 360 Vậy x = 360

0,25

0,25

Bài 3: (1,5 điểm)

Khối 6 của một trường THCS trong huyện có 3 lớp, số học sinh của lớp 6A; 6B; 6C lần lượt là 44; 40; 36 học sinh. Trong buổi đồng diễn múa chèo, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để biểu diễu mà không lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được? Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Bài Đáp án Điểm

Bài 3 (1,5điểm)

Gọi x là số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được ( * N ∈ x x lớn nhất) Theo bài ra ta có: 44 x; 40 x;36 x và xlín nhất    ⇒ x là ƯCLN( 44 ; 40 ; 36 ) Ta có:

=

=

=

= =

2

3

2 2

2

44 2 .11

40 2 .5

36 2 .3

¦CLN(44;40;36) 2 4

⇒ x = 4 (thỏa mãn) Vậy số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là 4 hàng Mỗi hàng lớp 6A có: 44 : 4 = 11 học sinh Mỗi hàng lớp 6B có: 40 : 4 = 10 học sinh Mỗi hàng lớp 6C có: 36 : 4 = 9 học sinh

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 4: (2 điểm) Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 25m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.