Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Xuân Đỉnh - Hà Nội

Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Xuân Đỉnh – Hà Nội : + Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 học sinh, 18 học sinh và 30 học sinh thì đều vừa đủ không thừa học sinh nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại. + Sân vườn nhà bạn Hùng hình chữ nhật có chiều rộng 4m, chiều dài 12m. Bố Hùng thiết kế hai bồn hoa hình thoi kích thước như nhau (như hình vẽ), bên trong bồn hoa trồng cỏ nhung Nhật. a) Tính chu vi và diện tích sân vườn. b) Chi phí trồng 2 1m cỏ nhung Nhật là 80 000 đồng. Hỏi chi phí trồng cỏ cho hai bồn hoa trên là bao nhiêu? + Lúc 3 giờ chiều, nhiệt độ ở Moscow là -3 C°, ở Paris là -8 C, ở Đà Lạt là 15o C, ở Phanxipang là 0o C. Trong các địa danh trên, nơi có nhiệt độ thấp nhất là: A. Đà Lạt B. Phanxipang C. Paris D. Moscow.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS XUÂN ĐỈNH

Ngày kiểm tra: (Đề kiểm tra gồm: 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm của em. Câu 1. Tập hợp { } 1 4 A x x = ∈ −≤ <  được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A. { } 1;0;1;2;3 A = − B. { } 1;0;1;2;3;4 A = −

C. { } 0;1;2;3 A = D. { } 1;1;2;3 A = −

Câu 2. Thực hiện phép tính 15 5 5 :5 ta được kết quả là: A. 31 B. 10 5 C. 20 5 D. 20 10 Câu 3. Số chia hết cho 2; 3 và 5 là:

A. 360 B. 491 C. 601 D. 875 Câu 4. Cho các số: 6; 13; 26; 35, trong đó số nguyên tố là:

A. 6 B. 13 C. 26 D. 35

Câu 5. Lúc 3 giờ chiều, nhiệt độ ở Moscow là 3 C ° − , ở Paris là 8oC − , ở Đà Lạt là 15oC , ở

Phanxipang là 0oC . Trong các địa danh trên, nơi có nhiệt độ thấp nhất là: A. Đà Lạt B. Phanxipang C. Paris D. Moscow Câu 6. Tổng các số nguyên x thỏa mãn −< < 6 5 x là:

A. 0 B. −6 C. −5 D. 5. Câu 7. Chọn đáp án đúng:

A. 2 > 3 B. 3 < – 2 C. 0 < – 3 D. – 4 < – 3 Câu 8. Trong tập hợp số nguyên , tập hợp các ước của 11 là: A. {1; -1} B. {11; -11} C. { 1; 11} D. {-1; 1; 11; -11}. Câu 9. Tam giác đều ABC có:

A. AB BC CA = = B. AB BC CA   C. AB BC CA   D. AB BC CA   Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài cạnh 10 , 16 AB cm BC cm = = . Chu vi hình chữ nhật

ABCD là: A. 26cm B.

2 52cm C. 52cm D. 13cm. Câu 11. Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng:

A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).

(4) (3) (2) (1)

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

(1) (2) (3) (4) A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4). PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm): Tính hợp lý (nếu có thể):

a) 77 57 80 − + −

c) ( ) ( ) 5 2 0 2 3 :3 20 .2024 15.3 21 : 2   + − − −  

b) ( ) + − 58.19 58. 119

Bài 2. (1,5 điểm): Tìm số nguyên x biết:

a) x 75 26 − = − b)( ) ( ) . 8 x x 15 0 − + =

Bài 3. (1,5 điểm): Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 học sinh, 18 học sinh và 30 học sinh thì đều vừa đủ không thừa học sinh nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại. Bài 4. (1,5 điểm): Sân vườn nhà bạn Hùng hình chữ nhật có chiều rộng 4 m , chiều dài 12 m. Bố Hùng thiết kế hai bồn hoa hình thoi kích thước như nhau (như hình vẽ), bên trong bồn hoa trồng cỏ nhung Nhật. a) Tính chu vi và diện tích sân vườn.

b) Chi phí trồng 2 1 m cỏ nhung Nhật là 80 000 đồng. Hỏi chi phí trồng cỏ cho hai bồn hoa trên là bao nhiêu?

Bài 5. (1 điểm): a) Cho A = 31 + 32 + 33 + 34 + 35+ … + 32024 . Chứng minh rằng A chia hết cho 120.

b) Tìm các số nguyên x, y biết: x + 10y + 2xy + 1= 0

--------------- Hết---------------- Lưu ý: Học sinh không sử dụng máy tính bỏ túi.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS XUÂN ĐỈNH

Ngày kiểm tra:

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án A B A B C C D D A C A B

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài Nội dung Điểm

Bài 1 (1,5đ)

a)

77 57 80

20 80

− + −

= − −

0,25đ

100 = − 0,25đ

b) ( ) + − 58.19 58. 119

( )   = + −   58 19 119

0,25đ

( ) = − 58. 100 = −5800 0,25đ

c) ( ) ( ) 5 2 0 2 3 :3 20 .2024 15.3 21 : 2   + − − −   = [33 + (-20)].1 – (45 – 21) : 4

0,25đ

= (27 – 20) . 1 – 24 : 4 = 7 – 6 = 1

0,25đ Bài 2 (1,5đ)

a) x 75 26 − = − x 26 75 = − +

0,25đ x 49 = Vậy: x 49 =

0,5đ

b)( ) ( ) . 8 x x 15 0 − + =

1: 0 8 x x 8

= − =

TH

0,25đ

2: 0 x +15 x 15

= = −

TH

Vậy: x∈{8;-15}

0,25đ 0,25đ

Gọi số học sinh khối 6 cảu trường đó là x (học sinh ) (ĐK: x ∈N∗) 0,25đ

Theo đề bài ta có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.