Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 năm 2020 - 2021 trường THCS Đại Tự - Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 năm 2020 - 2021 trường THCS Đại Tự - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc gồm 04 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kì 1 Toán 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc : + Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy (B nằm giữa O và C). a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB. b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao? c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy. + Cho 2 tia Ax và Ay đối nhau. Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay ta có: A. Điểm M nằm giữa 2 điểm A và N. B. Điểm N nằm giữa 2 điểm A và M. C. Điểm A nằm giữa 2 điểm M và N. D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. + Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.

Xem trước nội dung

Phần I (2®). Trắc nghiệm: Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: Câu 1: Tập hợp A = xN*/x5 gồm các phần tử: A. 0; 1; 2; 3; 4; 5 B. 0; 1; 2; 3; 4 C. 1; 2; 3; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4 Câu 2: Tích của 55.53 bằng: A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108 Câu 3: Trong các số 1234; 5670; 4520; 3456. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là: A. 5670 B. 1234 C. 4520 D. 3456 Câu 4: Cho 2 tia Ax và Ay đối nhau. Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay ta có: A. Điểm M nằm giữa 2 điểm A và N B. Điểm N nằm giữa 2 điểm A và M C. Điểm A nằm giữa 2 điểm M và N D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Phần 2: Tự luận (8®) Bài 1: (2,25®). Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) a) 32 + 410 + 68 b) 23 . 17 + 23 . 22 - 14 c)   3 2 100: 250: 450 (4.5 2 .25)      

Bài 2: (3 ®) Tìm số tự nhiên x, biết a,7x-8=713 b, 123 – 5.( x + 4) = 38 c, 49 . 7x = 2401 Bài 3: (2.25®). Vẽ tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy ( B nằm giữa O và C) a) Hãy kể tên các tia trùng với tia OB b) Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao? c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy. Bài 4: ( 0,5®) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2, với: A = 4 + 22 + 23 + 24 + …+ 220

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2020- 2021

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

I: Phần trắc nghiệm: (2đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0.25đ

Câu 1 2 3 4 Đáp án C B A C II: Phần tự luận: (8đ) Bài 1: (2,25đ) a) 32 + 410 +68 (0.5 điểm) = (32 + 68) + 410 (0.25) = 100 + 410 = 510 (0.25) b)23 . 17 – 14 + 23 . 22 (0.75 điểm) = 8 . 17 – 14 + 8 . 4 (0,25) = 136 – 14 + 32 (0,25) = 154 (0,25) c)   3 2 100: 250: 450 (4.5 2 .25)       (1 điểm)

= 100 : 250 : [ 450 – ( 4.125 – 4.25 ) ]  (0,25) = 100 : 250 : [ 450 – ( 500 – 100 )]  (0,25) = 100 : 250 : [ 450 – 400]  = 100 : 250 : 50  (0,25) = 100 : 5 = 20 (0,25) Bài 2: (3đ) a,7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721 (0.5) x = 721 : 7 x = 103 Vậy x = 103 (0.5) b, 123 – 5.( x + 4) = 38 5.(x + 4) = 123 – 38 (0,25) 5.(x + 4) = 85 x + 4 = 85 : 5 (0, 5) x + 4 = 17 x = 17-4 = 13 VËy x = 13 (0,25) c) 49 . 7x = 2401 7x = 2401 : 49 7x = 49 (0.25) 7x = 72 (0.5)

PHÒNG GD – ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

_________________________

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KỲ I ___________________________ Môn Toán lớp 6 (Thời gian làm bài 60 phút )

x = 2 Vậy x = 2 (0.25) Bài 3: Hình vẽ cho 0.5đ a)Các tia trùng với tia OB là: OC, Oy cho 0.5® b) Chỉ ra được 2 tia Ox và By không đối nhau cho 0.25® Giải thích đúng ( Vì Ox và By không chung gốc) cho 0.25đ c) Kể đúng đủ các đoạn thẳng: AO, AB, AC, OB, OC, BC cho 0.75® Bài 4: ( 0,5 điểm ) Chứng minh rằng A là một lũy thừa của 2, với A = 4 + 22 + 23 + 24 + … + 220 2A = 8 + 23 + 24 + 25 + … + 221 (0,25) Suy ra : 2A – A = 221 + 8 – ( 4 + 22 ) A = 2 21 (0,25)

C B O A x y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.