Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Lê Quý Đôn – Quảng Nam gồm 15 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề A – mã đề B. Trích dẫn đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Lê Quý Đôn – Quảng Nam : + Khẳng định nào dưới đây là sai ? a. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau. b. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau. c. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. d. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau. + Vẽ hình chữ nhật MNPQ có MN = 9cm, NP = 6cm (không nêu bước vẽ). a) Nêu nhận xét về các góc, các cạnh đối của hình chữ nhật MNPQ. b) Trong hình chữ nhật MNPQ vẽ được bao nhiêu hình vuông có cạnh 3cm. Em hãy nêu cách tính số hình vuông đó? + a) Dùng cả ba chữ số 7, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó chia hết cho 5. b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để cho n + 7 chia hết cho n + 2.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên: …………………………… Lớp: 6/….……………

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2021-2022)

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm:

Nhận xét: Đề: A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N*? a. {1; 3; 5; 7; …}. ; b. {0; 2; 3; 4…}. ; c. {0; 1; 2; 3; …}. ; d. {1; 2; 3; 4 …}. Câu 2. Cho tập hợp M = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào dưới đây sai ? a. 4 ∈ M. ; b. 5 ∈ M. ; c. 7 ∉ M. ; d. 6 ∈ M. Câu 3. Tập hợp P các chữ số của số 2025 là a. P = {2; 0; 5}. b. P = {2; 0; 2; 5}. c. P = {20; 25}. d. P = {2025}. Câu 4. Số tự nhiên liền trước số 2021 là a. 2022. ; b. 2019. ; c. 2023. ; d. 2020. Câu 5. Chữ số 4 trong số 2347 có giá trị bằng a. 4. ; b. 400. ; c. 40. ; d. 4000. Câu 6. Lũy thừa 24 có giá trị bằng a. 32. b. 16. c. 8. d. 2.

Câu 7. Viết kết quả của phép tính 32. 34. 3 dưới dạng một lũy thừa bằng a. 37. b. 38. c. 277. c. 36. Câu 8. Kết quả của phép tính 45 : 43 +1 là a. 9. ; b. 16. ; c. 3. ; d. 17. Câu 9. Cần ít nhất bao nhiêu cái can 5 lít để chứa hết 127 lít dầu a. 24. ; b. 25 ; c. 26. ; d. 27. Câu 10. Số nào dưới đây là bội của 3? a. 245. ; b. 234. ; c. 251. ; d. 160. Câu 11. Nếu m chia hết cho 6 và n chia hết cho 3 thì tổng m + n chia hết cho a. 9. ; b. 6. ; c. 3. ; d. 18. Câu 12. Thay các chữ số nào vào dấu * để số 201* chia hết cho 9? a. 0. . ; b. 5. ; c. 9. ; d. 6. Câu 13. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang cân? (1) (2) (3) (4) a. Hình (3). ; b. Hình (4). ; c. Hình (2). ; d. Hình (1). Câu 14. Số hình tam giác đều bằng nhau để ghép thành hình lục giác đều là a. 4 ; b. 5 ; c. 6 ; d. 7

Câu 15. Khẳng định nào dưới đây là sai ? a. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau. b. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau. c. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. d. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm)

a) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử A = {x ∈ N 7 ≤ x < 12}.

b) Tìm số tự nhiên x, biết: 2 . x + 14 = 34.

c) Thực hiện phép tính: 30 + [ 20 – (5 – 2)2].

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Dùng cả ba chữ số 7, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó chia hết cho 5. b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để cho n + 7 chia hết cho n + 2.

Bài 3. (1,5 điểm)

Vẽ hình chữ nhật MNPQ có MN = 9cm, NP = 6cm. (Không nêu bước vẽ).

a) Nêu nhận xét về các góc, các cạnh đối của hình chữ nhật MNPQ.

b) Trong hình chữ nhật MNPQ vẽ được bao nhiêu hình vuông có cạnh 3cm . Em hãy nêu cách

tính số hình vuông đó ?

BÀI LÀM:

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

........................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.