Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Quang Thịnh - Bắc Giang

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Quang Thịnh - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 03 trang, cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Quang Thịnh – Bắc Giang : + Nhà bạn Giang được ông nội tặng cho một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50m và chiều rộng 30m. 1. Em hãy vẽ minh họa trên giấy mảnh đất nhà bạn Giang bằng hình chữ nhật ABCD có cạnh AB dài 5cm và cạnh BC dài 3cm. 2. Em hãy giúp bạn Giang tính chu vi và diện tích mảnh đất đó. + Để chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi, một học sinh giải 35 bài toán. Biết rằng cứ mỗi bài đạt loại giỏi được 20 điểm, mỗi bài đạt loại khá, trung bình được 5 điểm. Còn lại mỗi bài yếu, kém bị trừ 10 điểm. Làm xong 35 bài em đó được 130 điểm. Hỏi có bao nhiêu bài loại giỏi, bao nhiêu bài loại yếu, kém. Biết rằng có 8 bài khá và trung bình. + Hiện nay theo xu hướng ở các nước trên thế giới, rác thải được người dân phân loại và bỏ vào các thùng gồm thùng đựng rác tái chế, thùng đựng rác không tái chế và thùng đựng chất thải nguy hại. Hãy viết dưới dạng liệt kê tập hợp M gồm các loại rác không thể tái chế theo hình minh họa trên.

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương /Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên (28 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

4

(1đ)

2

(0,5đ)

1

(0,5đ)

1

(0,25đ)

22,5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

(0,25đ)

1

(0,25đ)

4

(2đ)

25

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

6

(1,5đ)

1

(1đ)

25

2

Một số

hình phẳng trong thực tiễn ( 13 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1

(0,25đ)

1

(0,25đ)

5

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

2

(0,5đ)

1

(0,25đ)

2

(1,5đ)

22,5

2

Tổng

14

(3,5đ)

4

(1đ)

3

(2đ)

2

(0,5đ)

4

(2đ)

1

(1đ)

28

(10đ)

Tỉ lệ % 35% 30% 25% 10% 100

Tỉ lệ chung 65% 35% 100

II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 6

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số tự nhiên (28 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.

4(TN)

Thông hiểu

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

2(TN)

1(TL)

Vận dụng: 1(TN)

3

– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

- So sánh được hai số tự nhiên cho trước.

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

1(TN)

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép

1(TN)

4(TL)

4

tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

– Nhận biết được phân số tối giản.

6(TN)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.