Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Giao Thuỷ - Nam Định

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Giao Thuỷ - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 02 trang, hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) + 60% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 135 357 519 601. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Giao Thuỷ – Nam Định : + Học sinh không được dùng máy tính cầm tay khi làm bài. Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Tổng 380 + 100 chia hết cho? + Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 4, hàng 5, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45. + Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó? Vẽ hình thoi có cạnh bằng 5cm. Nêu nhận xét về cạnh và đường chéo của hình thoi?

Xem trước nội dung

Mã đề 135-Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIAO THUỶ

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn Toán lớp 6 THCS

(Thời gian làm bài: 90 phút) Đề khảo sát gồm 02 trang

Lưu ý: Học sinh không được dùng máy tính cầm tay khi làm bài Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Tổng 380 +100 chia hết cho

A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5. Câu 2. Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là A. 2.3.5. B. 3.5.7. C.

2 3.5 . D.

23 .5. Câu 3. Cho tập { } 2;3;4;5 A = . Phần tử nào sau đây thuộc tập A?

A. 1. B. 3. C. 7. D. 8. Câu 4. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là A. { } | 7 . P x x = ∈ <  B. { } | 7 . P x x = ∈ ≤ 

C. { } | 7 . P x x = ∈ >  D. { } | 7 . P x x = ∈ ≥ 

Câu 5. Cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99 là A. (97; 98). B. (98; 100). C. (100; 101). D. (97; 101). Câu 6. Kết quả phép tính

2 18:3 .2 là A. 18. B. 4. C. 1. D. 12. Câu 7. Nếu 18 x  và thì x có giá trị là A. 2 B. 3. C. 6. D. 9. Câu 8. Giá tiền in một trang giấy A4 là 350 đồng, bác Huân in một tập tài liệu khổ giấy A4 dày 120 trang hết số tiền là A. 90 000 đồng. B. 42 000 đồng. C. 45 000 đồng. D. 40 000 đồng. Câu 9. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là: A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5. Câu 10. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm, diện tích hình thoi là A. 4cm. B. 8cm. C. 4cm2. D. 8cm2. Câu 11. Cho hình bình hành ABCD (H.1), biết AB = 4cm, BC = 3cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:

A. 6cm. B. 10cm. C. 14cm. D. 5cm.

H.1 Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình chữ nhật có bốn góc ở bốn đỉnh bằng nhau. C. Hình bình hành có hai cạnh đối song song. D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

7 18 x ≤ <

A B

C D

MÃ ĐỀ: 135

Mã đề 135-Trang 2/2

Phần II: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 55 45:5 11 − + b)

2 3 8.75 5 .2 1 + −

c) ( ) { } 0 2 3 2 2021 15 : 175 2 .5 6.25   − + −  

Bài 2. (2,0 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 4, hàng 5, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45. Bài 3. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó? Bài 4. (1,0 điểm) Vẽ hình thoi có cạnh bằng 5cm. Nêu nhận xét về cạnh và đường chéo của hình thoi? Bài 5. (1,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?

-------- HẾT ------- Họ và tên thí sinh:…………………………. Họ tên, chữ ký GT 1: ……………………. Số báo danh:……………………………….. Họ tên, chữ ký GT 2: …………………….

Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIAO THUỶ

_______________________________________________________________________________

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn Toán lớp 6 I. Trắc nghiệm (3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Mã đề 135 357 519 601 Câu Đáp án Đáp án Đáp án Đáp án 1 D C B D 2 C B C C 3 B D B B 4 D B B B 5 B B D D 6 B D D D 7 D B C B 8 B C D C 9 C D B B 10 C C C A 11 C A C C 12 A C A C II. Tự luận (7,0 điểm).

Bài Ý Nội dung Điểm

Bài 1 (2,0 điểm)

a. (0.5 điểm)

55 45:5 11

55 9 11

− +

= −+ 0,25

46 11

57

= +

= 0,25

b. (0,75 điểm)

2 3 8.75 5 .2 1 8.75 25.8 1 + − = + −

0,25

8.(75 25) 1 = + − 0,25

8.100 1

799

= −

=

0,25

c. (0,75 điểm)

( ) { }

( ) { }

0 2 3 2 2021 15 : 175 2 .5 6.25

1 225: 175 8.25 150

  − + −  

  = − + −  

0,25

( ) { }

[ ] { }

1 225: 175 200 150

1 225: 175 50

  = − + −  

= − +

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.