Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Đào Duy Anh - TP HCM

Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Đào Duy Anh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Đào Duy Anh, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 13 tháng 11 năm 2023; đề thi có đáp án phần trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm phần tự luận. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Đào Duy Anh – TP HCM : + Từ ngày 03/10/2022 đến ngày 09/10/2022, tại Thủ đô Hà Nội, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII họp Hội nghị lần thứ sáu để xem xét thảo luận, cho ý kiến các tờ trình, đề án, báo cáo của Bộ Chính trị liên quan một số vấn đề lớn, cơ bản và quan trọng. Em hãy cho biết: – Số La Mã XIII đề cập phía trên có giá trị là bao nhiêu trong hệ thập phân? – Số 3; 9 được viết ở dạng số La Mã như thế nào? + Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều? A. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e) B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g) C. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g) D. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e). + Thương và số dư của phép chia 90 : 12 là: A. Thương là 8 và số dư là 2. B. Thương là 7 và số dư là 6. C. Thương là 7 và số dư là 5. D. Thương là 6 và số dư là 9.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY ANH -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 6 Ngày kiểm tra: 13/11/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .....................................................................Lớp......... Số báo danh: ............. Mã đề 101

Điểm

Lời phê của giáo viên …………………………………………………………….……………………… …………………………………………………………………………….……… …………………………………………………………………….……………… ……………………………………………………………………….…………… ……………………………………………………………….……………………

I. TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 101 Câu 1. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất. B. Số 0 là số nguyên tố. C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 3 ; 5 ; 7 ; 9 . D. Các số nguyên tố đều là số lẽ. Câu 2. Trong các hình sau đây, hình nào là tam giác đều?

A. HÌNH 3. B. HÌNH 2. C. HÌNH 4. D. HÌNH 1. Câu 3. Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

A. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e) B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g) C. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g) D. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e)

Câu 4. Thương và số dư của phép chia 90 : 12 là: A. Thương là 8 và số dư là 2. B. Thương là 7 và số dư là 6. C. Thương là 7 và số dư là 5. D. Thương là 6 và số dư là 9. Câu 5. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên N A. 𝑵𝑵= {1; 2; 3; … } B. 𝑵𝑵= {0; 1; 2; 3; … … … ; 100} C. 𝑵𝑵= {0; 1; 2; 3; … … … } D. 𝑵𝑵= {0; 2; 4; 6; … } Câu 6. Các tổng chia hết cho 3 là: A. 145 + 207 B. 875 + 27 C. 379 + 978 D. 207 + 708 Câu 7. Số nào là ước của 7: A. 14 B. 21 C. 0 D. 7 Câu 8. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là A. Nhân và chia  Lũy thừa  Cộng và trừ B. Cộng và trừ  Nhân và chia  Lũy thừa C. Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ D. Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia

II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm) Câu 9. (1,25 điểm)

a) (0,75 điểm) Từ ngày 03/10/2022 đến ngày 09/10/2022,

tại Thủ đô Hà Nội, Ban Chấp hành Trung ương Đảng

khóa XIII họp Hội nghị lần thứ sáu để xem xét thảo luận,

cho ý kiến các tờ trình, đề án, báo cáo của Bộ Chính trị

liên quan một số vấn đề lớn, cơ bản và quan trọng

Em hãy cho biết:

- Số La Mã XIII đề cập phía trên có giá trị là bao nhiêu trong hệ thập phân?...........................................

- Số 3; 9 được viết ở dạng số La Mã như thế nào? …………………………………………………………

b) (0,5 điểm) Tìm các bội của 9 trong các số sau: 4; 7; 18; 75; 82; 324; 185.

……………………………………………………………………………………………………………..……

Câu 10. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 45 . 57 + 45 . 43 - 500 (0,5 điểm) b) 20180 + 79 ∶77 + 12 ∶2 (0,5 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.