BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận
dụn g cao
1
Tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. - Nhận biết được số phần tử của tập hợp số tự nhiên, phần tử thuộc tập hợp.
3 (TN)
Các phép tính
với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính.
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
1 (TN) 3(TL)
1 (TL)
Tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.
Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố.
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên
1 (TN) 1 (TN)
1 (TL )
Ước chung,
Ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất.
Nhận biết : – Nhận biết được ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất Vận dụng: - Áp dụng quy tắc tìm BCNN, BC vào giải bài toán thực tế.
2 (TN) 2(TL)
2
Các hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
Nhận biết: – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
3 (TN)
1(TL)
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu – Vẽ được hình chữ nhật và tính được chu vi, diện tích hình chữ nhật đó.
2 (TN)
1(TL)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
T T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNT
KQ TL
TN TK
Q
TL TNT
KQ TL TKQ TL
1
Tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
3 0.75 C1, 2,
3
7,5
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính.
1 0,25
C4
4 2,0 C13 (a,b);
C14
1 0,5 C13
(c)
27,5
2
Tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Hợp số.
1 0.25
C5
1 0,5 C17
7,5
Ước chung, Ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất. 2 0.5 C6, 7
1 0,5 C14
1 1,5
25
C15
3
Một số hình phẳng trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
2 0.5 C8, 9
1 1,0 C16a
15
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
3 0.75 C10, 11, 12
1 1,0 C16b
17,5
Tổng 12 6 3 1 22 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung% 70% 30% 100%
UBND HUYỆN TỨ KỲ TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2023 - 2024 (Thời gian làm bài: 90 phút) Đề số 1 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng và ghi vào giấy thi.
Câu 1. Cho tập hợp M = {a, b, x, y}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a ∉M. B. y ∈M. C. 1 ∈M. D. b ∉M.
Câu 2. Cho tập hợp A = {x ∈ℕ|4 < x ≤9}. Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}. B. A = {4; 5; 6; 7; 8}.
C. A = {5; 6; 7; 8}. D. A = {5; 6; 7; 8; 9}.
Câu 3. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có thể viết là:
A. M = {x ∈ℕ|x < 10} B. M = {x ∈ℕ|x ≤10}
C. M = {x ∈ℕ|x ≥10} D. M = {x ∈ℕ|x > 10}
Câu 4. Viết gọn tích 10.10.10.10.10 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. 510 B.105 C.104 D. 10.5
Câu 5. Trong các số sau, số nguyên tố là số
A. 4 B. 1 C. 2 D. 6
Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 5 và 6 là số
A. 35 B. 40 C. 24 D. 60
Câu 7. Ước chung lớn nhất của 12 và 24 là
A. 12 B.6 C. 4 D.2
Câu 8. Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số đo các góc không bằng nhau. B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau.
C. Các góc bằng nhau và bằng 600. D. Các góc bằng nhau và bằng 120°.
Câu 9. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình thoi, hai đường chéo …”
A. song …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.