Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Bội Châu - Hải Dương

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Bội Châu - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu – Hải Dương : + Một nhà xuất bản có một số sách Toán trong khoảng từ 200 cuốn đến 500 cuốn. Biết rằng khi xếp số sách đó thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Hỏi nhà xuất bản đó có bao nhiêu sách Toán. + Sân trường của trường THCS Phan Bội Châu có dạng hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 30m. Nhà trường dự định đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2m khắp sân trường như hình vẽ. Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường). + Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình thoi, hai đường chéo …”. A. song song với nhau B. vuông góc với nhau C. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. luôn bằng nhau.

Xem trước nội dung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận

dụn g cao

1

Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. - Nhận biết được số phần tử của tập hợp số tự nhiên, phần tử thuộc tập hợp.

3 (TN)

Các phép tính

với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính.

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

1 (TN) 3(TL)

1 (TL)

Tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố.

Nhận biết : – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố.

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức về tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên

1 (TN) 1 (TN)

1 (TL )

Ước chung,

Ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất.

Nhận biết : – Nhận biết được ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất Vận dụng: - Áp dụng quy tắc tìm BCNN, BC vào giải bài toán thực tế.

2 (TN) 2(TL)

2

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.

Nhận biết: – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

3 (TN)

1(TL)

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.

Thông hiểu – Vẽ được hình chữ nhật và tính được chu vi, diện tích hình chữ nhật đó.

2 (TN)

1(TL)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

T T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNT

KQ TL

TN TK

Q

TL TNT

KQ TL TKQ TL

1

Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

3 0.75 C1, 2,

3

7,5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính.

1 0,25

C4

4 2,0 C13 (a,b);

C14

1 0,5 C13

(c)

27,5

2

Tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Hợp số.

1 0.25

C5

1 0,5 C17

7,5

Ước chung, Ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất. 2 0.5 C6, 7

1 0,5 C14

1 1,5

25

C15

3

Một số hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.

2 0.5 C8, 9

1 1,0 C16a

15

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

3 0.75 C10, 11, 12

1 1,0 C16b

17,5

Tổng 12 6 3 1 22 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung% 70% 30% 100%

UBND HUYỆN TỨ KỲ TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2023 - 2024 (Thời gian làm bài: 90 phút) Đề số 1 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời

đúng và ghi vào giấy thi.

Câu 1. Cho tập hợp M = {a, b, x, y}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a ∉M. B. y ∈M. C. 1 ∈M. D. b ∉M.

Câu 2. Cho tập hợp A = {x ∈ℕ|4 < x ≤9}. Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là

A. A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}. B. A = {4; 5; 6; 7; 8}.

C. A = {5; 6; 7; 8}. D. A = {5; 6; 7; 8; 9}.

Câu 3. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có thể viết là:

A. M = {x ∈ℕ|x < 10} B. M = {x ∈ℕ|x ≤10}

C. M = {x ∈ℕ|x ≥10} D. M = {x ∈ℕ|x > 10}

Câu 4. Viết gọn tích 10.10.10.10.10 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. 510 B.105 C.104 D. 10.5

Câu 5. Trong các số sau, số nguyên tố là số

A. 4 B. 1 C. 2 D. 6

Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 5 và 6 là số

A. 35 B. 40 C. 24 D. 60

Câu 7. Ước chung lớn nhất của 12 và 24 là

A. 12 B.6 C. 4 D.2

Câu 8. Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số đo các góc không bằng nhau. B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau.

C. Các góc bằng nhau và bằng 600. D. Các góc bằng nhau và bằng 120°.

Câu 9. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình thoi, hai đường chéo …”

A. song …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.