PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chép lại đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5 chia hết cho 9 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 9
Câu 2. Cho tập hợp { } A 2, 20 x x x = < . Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A. 17 A ∈ B. 20 A ∈ C. 10 A ∈ D. 12 A ∉
Câu 3. Kết quả của phép tính:
20 2 9 7 : 7 .7 là :
A.
13 7 B.
11 7 C.
97 D.
31 7 Câu 4. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là: A.10 15 12 2000 + + + B. 5 10 80 1995 + + + C. 25 15 33 45 + + + D. 12 25 1999 20 + + + Câu 5. Tập hợp các số tự nhiên nào là ước của số 30? A. Ư(30) {0;1;2;4;5;6;10;30} = . B. Ư(30) {1;2;3;4;5;6;10;15;30} = .
C. Ư(30) {1;2;3;6;5;10;15;30} = . D. Ư(30) {1;2;3;5;10;30} = .
Câu 6. BCNN (9; 18; 54) là: A. 54 B. 108 C. 72 D. 9 Câu 7. Biển báo giao thông nào dưới đây là hình vuông?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 8. Hình bình hành có đặc điểm gì?
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
0 60 . B. Các đường chéo bằng nhau. C. Các góc không bằng nhau. D. Các cạnh đối song song với nhau. Câu 9. Hình chữ nhật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Các cạnh đối song song với nhau. B. Hai đường chéo vuông góc nhau.
C. Các cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn góc bằng nhau và bằng
0 90 .
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
Câu 10. Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình thoi cạnh 3dm. Độ dài đoạn dây thép đó là: A. 1,2m . B.
2 12dm . C. 9dm D. 12m
Câu 11. Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
A. 8cm . B. 24cm. C. 16cm D. 12cm
Câu 12. Cho hình thang cân ABCD có 2 đáy là , AB CDvà 2 cạnh bên , . AD BC Phát
biểu nào sau đây là đúng ?
A. AD BC = B. AD BC > C. AD BC < D. AB CD = PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a. 125 27 75 + + b.
2 2 3.5 16: 2 −
c. 129.172 129.73 129 − + d. ( ) { } 2 375: 32 4 5.3 42 14 − + − −
Bài 2 (1.5 điểm). Tìm x biết:
a. 192 25 x − = b.
3 4 12 120 x + =
c. ( ) 2448: 119 6 24 x − − =
Bài 3 (1.5 điểm). Ba khối 6,7,8 theo thứ tự có 132 học sinh, 156 học sinh, 108 học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Hỏi có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Bài 4 (2 điểm). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài 9m .
a. Tính chu vi và diện tích nền nhà. b. Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 60cm thì cần bao nhiêu viên gạch? (Không tính các mạch nối giữa các viên gạch)
Bài 5 (0.5 điểm). Chứng minh rằng: 10 18 1 27 n n + − .
(Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay)
---Chúc các em làm bài tốt!---
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án B C A B C A B D B A D A
II. Tự luận (7đ) :
Bài Tóm tắt đáp án Biểu điểm
1
(2đ)
a. ( )
125 27 75
125 75 27
200 27 227
+ +
= + +
= + =
0.25
0.25
b.
2 2
3.25 16: 4 75 4 71
3.5 16: 2 = − −
= − =
0.25
0.25
c. ( )
129.172 129.73 129
129. 172 73 1
129.100 12900
− +
= − +
= =
0.25
0.25
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.