UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, MÔN: TOÁN 6 - NĂM HỌC: 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức:Trắc nghiệm 40% - tự luận 60%.
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)
SỐ TỰ NHIÊN
- Nhận biết được một phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp;
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, so sánh được hai số tự nhiên cho trước;
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9;
- Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp số;
- Biết cách cho một tập hợp;
- Biết sử dụng kí hiệu , ∈∉;
- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố;
- Biết tìm ước, bội; ước chung, ước chung lớn nhất; bội chung, bội chung nhỏ nhất;
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với số mũ tự nhiên trong tập hợp số tự nhiên;
- Tìm số chưa biết trong đẳng thức;
- Vận dụng được các tính chất phép toán để tính nhanh;
- Vận dụng được các phép toán, tính chất chia hết; dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 ; bội và ước của một số tự nhiên trong giải quyết một số vấn đề toán học và trong tình huống thực tế;
- Vận dụng được ƯC, BC, ƯCLN, BCNN để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4
2,0
20%
2
1,0
10%
2
2,0
20%
2
2,0
20%
2
1,0
10%
12
8,0
80%
CÁC HÌNH HỌC PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
- Nhận dạng được hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân;
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.
- Vẽ được hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1,0
10%
1
1,0
10%
3
2,0
20%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ
6
3,0
30%
2
1,0
10%
2
2,0
20%
3
3,0
30%
2
1,0
10%
15
10,0
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, MÔN: TOÁN 6 - NĂM HỌC: 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức:Trắc nghiệm 40% - tự luận 60%.
Mạch nội dung Chủ đề Mức độ đánh giá
Sổ câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD VDC
SỐ HỌC Số tự nhiên Nhận biết:
- Nhận biết được một phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp;
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, so sánh được hai số tự nhiên cho trước;
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9;
- Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp số;
4TN
Thông hiểu:
- Biết cách cho một tập hợp;
- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố;
2TN
Vận dụng:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với số mũ tự nhiên trong tập hợp số tự nhiên;
- Tìm số chưa biết trong đẳng thức;
- Vận dụng được các tính chất phép toán để tính nhanh; - Vận dụng được ƯC, BC, ƯCLN, BCNN để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
4TL
Vận dung cao
- Tìm số chưa biết trong đẳng thức;
- Vận dụng được các phép toán, tính chất chia hết; bội và ước của một số tự nhiên trong giải quyết một số vấn đề toán học.
2TL
HÌNH HỌC Các hình học phẳng trong thực tiển
Nhân biết:
- Nhận dạng được hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân;
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.
2TN
Vận dụng:
- Vẽ được hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân.
1TL
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.