Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Đình Giót - Hà Nội

Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Đình Giót - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Đình Giót, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Phan Đình Giót – Hà Nội : + Cô tổng phụ trách Đội muốn chia 54 quyển vở, 36 bút bi và 60 cuốn sách thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi cô có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? + Mảnh vườn nhà ông Năm có dạng hình chữ nhật MNPQ (xem hình vẽ), biết chiều dài 30 mét, chiều rộng 20 mét. a) Tính diện tích của mảnh vườn nhà ông Năm. b) Trong mảnh vườn đó, ông Năm làm cái hồ có dạng hình thoi HKIE, phần đất còn lại của mảnh vườn để trồng hoa. Tính diện tích đất trồng hoa. c) Tính số tiền ông Năm phải trả để trồng hoa biết chi phí phải trả cho 10m2 trồng hoa hết 200 000đ. + Khi viết thêm một chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó: A. Tăng gấp 2 lần B. Tăng gấp 10 lần C. Tăng gấp 12 lần D. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT

ĐỀ 1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1. Cho tập hợp A = {x ∈ N*| x ≤ 6; x là số lẻ}. Cách viết nào dưới đây là đúng?

A. 0 ∈ A B. 2 ∈ A C. 3 ∉ A D. 5 ∈ A Câu 2. Số La Mã XIV có giá trị là: A. 4 B. 10. C. 14. D. 16. Câu 3. Khi viết thêm một chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó

A. Tăng gấp 2 lần B. Tăng gấp 10 lần C. Tăng gấp 12 lần D. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị Câu 4. Trong một phép chia có số chia bằng 6, thương bằng 7 và số dư bằng 5 thì số bị chia bằng bao nhiêu? A. 47 B. 42 C. 72 D. 37 Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 1 B. 17 C. 21 D. 51 Câu 6. Tổng 1.2.3.4.5.6 + 42 chia hết cho:

A. 9 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 7. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau? A. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân. B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. C. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông. D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. Câu 8. Cho hình bình hành AKHE, có AK= 6 cm, KH = 5 cm. Phát biểu nào sau đây đúng: A. EH = 5 cm, AE = 6 cm B. EH = 6 cm, AE = 5 cm. C. AH = 6 cm, AE = 5cm D. AE = EH = 6 cm.

PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (0,5 điểm): Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 11 bằng hai cách. Bài 2 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nểu có thề):

a) 5.22 – 18:3 b) 85.18+18.16 - 18

c) 520 : (515.6 + 515.19) d) ( ) { } 0 3 720 – 40. 120 – 70 : 25 202 2 3  +  + 

Bài 3 (2,0 điểm): Tìm các số tự nhiên x biết:

a) 3x +15 = 57 b) ( ) 30 5 3 70 x + − =

c)

2 3 2 15 33 . x− + = d) x 20; x  35 và 400 < x < 500 Bài 4 (1,0 điểm):

Cô tổng phụ trách Đội muốn chia 54 quyển vở, 36 bút bi và 60 cuốn sách thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi cô có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Bài 5 (2,0 điểm):

1) Vẽ tam giác đều ABC có cạnh AB = 3cm.

2) Mảnh vườn nhà ông Năm có dạng hình chữ

nhật MNPQ (xem hình vẽ). biết chiều dài 30 mét,

chiều rộng 20 mét.

a) Tính diện tích của mảnh vườn nhà ông Năm.

b) Trong mảnh vườn đó, ông Năm làm cái hồ có

dạng hình thoi HKIE, phần đất còn lại của mảnh

vườn để trồng hoa. Tính diện tích đất trồng hoa.

c)Tính số tiền ông Năm phải trả để trồng hoa biết

chi phí phải trả cho 10m2 trồng hoa hết 200 000đ.

Bài 6 (0,5 điểm):

Cho A = 3 + 32 + 33 + …. + 32024. Tìm số dư khi chia A cho 13

-----Hết-----

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT

ĐỀ 1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C D A B D C B PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu/bài Nội dung Điểm

1 A = {x ∈ N| 3 < x ≤ 11} A = {4; 5; 6; 7; 8 ;9; 10; 11}

0,25 0,25

2

a) 5.22 – 18:3 = 14 b) 85.18+18.16 - 18 = 18. (85 + 16 – 1) = 1800 c) 520 : (515.6 + 515.19) = 520 : 515.(6 + 19)= 53 = 125 d) ( ) { } 0 3 720 – 40. 120 – 70 : 25 202 2 3  +  + 

= [ ] { } 1 720 – 40. 50 : 25 8 + +

= 321

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

3

a) 3x +15 = 57 x = 14 b) ( ) 30 5 3 70 x + − = x = 11 c)

2 3 2 15 33 . x− + =

2 2 3 3 x−= x = 4 d) x 20; x  35 và 400 < x < 500 ⇒ x ∈ BC (70; 168) và x < 500 20 = 22.5; 35 = 5.7 BCNN (20; 35) = 22.5.7 = 140 BC (20; 35) = {0; 140; 280; 420…} Vì 400 < x < 500 nên x =420

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

4

Số phần thưởng chia được nhiều nhất là ƯCLN (54, 36, 60) 54 = 2.33 ; 36 = 22.32 ; 60 = 22.3.5 ƯCLN (54, 36, 60) = 6 Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 phần thưởng

1,0

5

1) Vẽ tam giác đều ABC có cạnh AB = 3cm. 2) a) Diện tích mảnh vườn: 20.30 = 600 m2

b) Diện tích hồ nước: 20.30 : 2 = 300 m2 c) Số tiền: (300 : 10). 200 000 = 6 000 000 đ

0,5 0, 5 0, 5 0, 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.