Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn - Hòa Bình

Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Lê Quý Đôn, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm (08 câu) + 80% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Lê Quý Đôn – Hòa Bình : + Trong ngày đại hội thể dục thể thao, số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600 em. + Gia đình bác Bích dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh bằng 50 cm để lát nền của căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 5m chiều dài 6m. Biết giá tiền mỗi viên gạch men là 80 000 đồng. Hỏi số tiền mà bác Bích dự tính cần phải trả để mua gạch men? + Tìm tất cả các số tự nhiên a khác 0 và b khác 0 sao cho a + b = 96 và ƯCLN(a;b) = 16.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1. MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11) Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TL TL

1

Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên

12 tiết ( 33%)

- Tập hợp các số tự nhiên 2(C1;2)

(0,5)

3,75% - Cộng, trừ, nhân chia số tự nhiên. Lũy thừa của một số tự nhiên; Thứ tự thực hiện các phép tính

1(C7) (0,25)

4(C9a,b;

C10a,b)

(2,0)

2(C9c;

10c) (1,0)

2

Chủ đề 2: Tính

chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

12 tiết ( 33%)

- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 - Tính chất chia hết của một tổng.

2(C3;4)

(0,5) 1(C13)

(1,0)

3,25% - Số nguyên tố. - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. - Tìm ƯCLN.

1(C5) (0,25) 2(C11a,b)

(1,5)

3

Chủ đề 3: Một số hình phẳng trong thực tế

12 tiết (34%)

- Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi; Hình bình hành; Hình thang cân

1(C6) (0,25) 1(C12a)

(1,0)

30% - Công thức tính chu vi và diện tích một số tứ giác đã học

1(C8) (0,25) 1(C12b)

(1,5)

Tổng

7 (1,75) 1 (0,25)

7 (4,5)

3 (2,5)

1 (1,0) 19

Tỉ lệ % 17,5% 47,5% 25% 10%

Tỉ lệ chung 65% 35% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1. MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4)

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức NB

(5)

TH

(6)

VD

(7)

VDC

(8)

1

Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên 12 tiết (30%)

1.1.Tập hợp các số tự nhiên - Cách viết tập hợp - Xác định được điểm thuộc và không thuộc tập hợp.

Nhận biết: Cách viết một tập hợp [ 1] - Biết phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp [2]

2

1.2: Cộng, trừ, nhân chia số tự nhiên. Lũy thừa của một số tự nhiên

Thông hiểu: Hiểu cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số.[ 7] - Hiểu thứ tự thực hiên phép tính để thực hiện các phép tính đơn giản.[ 9a,b ], [10a,b]

5

Vận dụng: Biết cộng, trừ, nhân chia số tự nhiên, sử dụng các tính chất trong thực hiện các phép tính. [ 9c], [ 10c]

2

2

Chủ đề 2: Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên 12 tiết (30%)

2.1: Dấu hiệu chia hết - Dấu hiệu chia hết cho 2 - Dấu hiệu chia hết cho 5 - Dấu hiệu chia hết cho 3 - Dấu hiệu chia hết cho 9 - Tìm điều kiện để 1 số chia hết cho …

Nhận biết: Nhận biết được một số có chia hết cho 2.[3] - Nhận biết chia hết của 1 tổng [4] Vận dụng cao: Áp dụng các tính chất chia hết làm bài toán về lũy thừa.[ 13]

2

1

2.2. Số nguyên tố - Nhận biết được số nguyên tố - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 2.3: Ước chung lớn nhất - Biết tìm ƯCLN

Nhận biết - Nhận ra số nguyên tố [5]

1

Thông hiểu: Hiểu được cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số tự nhiên đã cho. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. [ 11a,b]

2

3

Chủ đề 3: Một số hình phẳng trong thực tế 12 tiết

(34%)

3.1: Hình tam giác đều, hìn vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật… - Nhận biết được yếu tố các hình

- Vẽ được các hình đã học

Nhận biết: Nhận biết các góc hình lục giác đều. [6] Thông hiểu: Vẽ được hình chữ nhật khi biết độ dài các cạnh. [12a]

1

1

3.2 Công thức tính chu vi và diện tích của hình học trực quan - Tính được chu vi diện tích các hình đã học.

- Vận dụng vào các bài toán thực tế

Nhận biết: Biết công thức tính diện tích hình thoi [8] Vận dụng: Áp dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán thực tế.[12b]

1

1

Tổng

7 8 3 1

Tỉ lệ % 30 %

40 %

20% 10%

Tỉ lệ chung 3 4 2 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.