Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tân Bình, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Bình – Hải Dương : + Không thực hiện phép tính. Chứng tỏ tổng 345 + 230 chia hết cho 5. Tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của 180 và 84. + Một trường THCS có khoảng từ 400 đến 600 học sinh; khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của trường đó? + Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 10m. a) Tính diện tích nền nhà b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Xem trước nội dung

1

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Ghi lại chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng ra bài thi trong mỗi câu sau

Câu 1: Cho tập hợp { } A = 2; 5; 7; 12 ta có:

A. { } 2 A ∈ B. 5 A ∈ C. 12 A ∉ D. 4 A ∈

Câu 2: Phát biểu nào sau đây SAI? Trong hình chữ nhật có :

A. Bốn góc vuông B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai cạnh đối bằng nhau D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 3: Viết số 1275 thành tổng giá trị các chữ số của nó là

A. 1.103 + 2.102 + 7.10 + 5 B. 1.104 + 2.103 + 7.102 + 5.10

C. 5.103 + 7.102 + 2.10 + 1 D. 12.102 + 7.10 + 5 Câu 4: Kết quả của phép nhân 53.57 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. 521 B. 54 C. 510 D. 254

Câu 5: Hình bình hành MNPQ có MN = 8cm. Độ dài cạnh đối của cạnh MN bằng:

A. 4cm B. 8cm C. 12cm D. 16cm Câu 6: Trong các số sau số chia hết cho 3 là: A. 323 B. 346 C. 7421 D. 8532

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng về hai đường chéo của hình thoi ?

A. Hai đường chéo song song với nhau B. Hai đường chéo trùng nhau

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau D.Hai đường chéo bằng nhau

Câu 8: Số nào sau đây là ước của 80 ?

A. 16 B. 45 C. 24 D. 22

Câu 9: Cách tính đúng là:

A. 36 : 3 = 36 B. 36 : 3 = 34 C. 36 : 3 = 35 D 36 : 3 = 37

Câu 10: Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?

A. 15 – 5 + 1 B. 18 : 2 + 1 C. 5.6 : 2 D. 6 4-12 2 ⋅ ⋅

Câu 11: Hình vuông có cạnh 3cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:

A. 20cm và 10cm2 B. 20cm và 25cm2

C. 25cm2 và 20cm D. 12cm và 9cm2

Câu 12: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:

A.18 B. 12 C. 4 D. 1

UBND TP. HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán, lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề bài gồm: 18 câu, 2 trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Phần II. Tự luận (7,0 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) 23.64 + 23.36

b) 2 3 3.5 -16: 2

c) ( ) 3 2 2 2. 7 -3 :3 : 2 +99 -100    

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Không thực hiện phép tính. Chứng tỏ tổng 345 + 230 chia hết cho 5.

b) Tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của 180 và 84. Câu 3 (1,0 điểm): Tìm x ∈ N, biết: a) x + 3 = 10 b) 3 2 2x -138 = 2 .3 Câu 4 (1,0 điểm) Một trường THCS có khoảng từ 400 đến 600 học sinh; khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của trường đó?

Câu 5 (1,0 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 10m.

a) Tính diện tích nền nhà b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên gạch? Câu 6 (1,0 điểm) Cho A = x+1 x+2 x+3 x+ + 100 x 4 + 3 +3 +3 ….+3 3 + với x N ∈ Chứng tỏ A chia hết cho 120.

------------------ Hết ------------------

SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ....................................................................

Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: ............................................

3

Phần I. Trắc nghiệm (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án B D A C B D C A C A D C

Phần II. Tự luận

Câu Đáp án Điểm

Câu 1 (1,5 điểm)

a) 23.64 + 23.36 = 23(64 + 36) = 23.100 = 2300 (Nếu HS không tính hợp lí thì trừ 0,25 điểm)

0,25 0,25

b) 2 3 3.5 16 : 2 − 3.25 16 :8 = − 0,25

75 2 73 = − = 0,25

c) ( ) 3 2 2 2. 7 3 :3 : 2 99 100   − + −  

( ) 2. 7 3 : 4 99 100   = − + −   0,25

( ) 2. 4 : 4 99 100 = + −

2.100 100 100 = − = 0,25

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Ta có 345  5 230  5

⇒ (345 + 230)  5

0,25 0,25 0,25

b) 180 = 22.32.5

84 = 22.3.7 0,25

ƯCLN (180, 84) = 22. 3 = 12 0,25

ƯC (180, 84) = Ư(12) = { } 1; 2; 3; 4; 6; 12 0,25

Câu 3 (1,0 điểm)

a) x 3 10 + =

x 10 3 = −

0,25

x 7 N = ∈ Vậy x 7 = 0,25

b) 3 2 2x 138 2 .3 − = 2x 138 8.9 − =

UBND TP. HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán, lớp: 6 Hướng dẫn chấm gồm: 2 trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.