KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
TN
KQ
TL
1
Số tự
nhiên
(20 tiết)
Tập hợp số tự nhiên.
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ
tự nhiên.
2
(TN 1,2)
0,5đ
3
(TL
1ab,
2a)
2,0đ
2
(TL
2b,3a)
1,75đ
1
(TL 1c)
0,75đ
7,5
Quan hệ chia hết.
Tính chất chia hết
trong tập hợp các số
tự nhiên.
1 TL
(TL2c
)
0,5đ
2 TL
(TL2d,3b
)
1,0đ
1
(TN4)
0,25đ
1
(TL5)
0,5đ
Số nguyên tố. Hợp
số.
1
(TN 6)
0,25đ
Ước chung. Ước
chung lớn nhất.
2
Hình
học
trực
quan
(6 tiết)
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
1
(TN 3)
0,25đ
2,5
Hình chữ nhật, hình
thoi. Hình bình hành
1
(TN 5)
0,25đ
1
(TL 4)
2đ
Tổng: Số câu
Điểm
4
1,0đ
4
2,5đ
1
0,25đ
4
2,75đ
1
0,25đ
2
2,75đ
1
0,5đ
17
10đ
Tỉ lệ % 50% 16,7% 22,3% 5% 100%
Tỉ lệ chung 66,7% 33,3% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận
dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp
các số
tự
nhiên
Số tự
nhiên. Các
phép tính
với số tự
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
Nhận biết:
– Nhận biết được phần tử thuộc tập hợp
1TN (TN1)
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1TN (TN2)
– Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính. 3TL
(TL1ab, 2a )
Thông hiểu:
– Nắm được thứ tự thực hiện phép tính và tính chất
của các phép toán
– Nắm được các phép tính với lũy thừa
2 TL
(TL 2b,
3a)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
1 TL
(TL1c)
với số mũ
tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao: Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính.
Quan hệ
chia hết.
Tính chất
chia hết
trong tập
Nhận biết :
– Nhận biết được dấu hiệu chia hết.
– Nhận biết được ước/ bội của một số. 1 TL
(TL2c)
Thông hiểu:
hợp các số
tự nhiên.
– Nắm được các dấu hiệu chia hết
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
1 TL
(TL2d)
1TN
(TN3b)
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
vấn đề phức hợp.
1TL
(TL5)
Số nguyên
tố. Hợp số.
Nhận biết:
- Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
- Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp
số trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu:
- Biết cách chứng minh một số tự nhiên là hợp số
căn cứ vào dấu hiệu chia hết.
Vận dụng:
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập
liên quan, giải một số bài tập có nội dung gắn với
thực tiễn ở mức độ đơn giản.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.