Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Mai - Hà Nội

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Mai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tân Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào ngày 08 tháng 11 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Mai – Hà Nội : + Cô giáo mua 30 quyển vở, 20 chiếc bút bi và 15 cái thước kẻ để làm phần thưởng sơ kết học kì I. Biết giá tiền mỗi quyển vở là 3 000 đồng, mỗi chiếc bút bi là 4 000 đồng, mỗi chiếc thước kẻ là 5 000 đồng. a) Tính số tiền cô giáo phải trả để mua hết số phần thưởng trên. b) Cô giáo muốn chia số phần thưởng trên thành 5 phần quà, hỏi cô có thể chia đều số bút bi, thước kẻ và vở vào 5 phần quà đó không? Vì sao? + Mảnh vườn nhà ông Hai có dạng hình chữ nhật ABCD (hình vẽ), biết chiều dài AB = 35 m, chiều rộng BC = 20 m. a) Tính diện tích mảnh vườn nhà ông Hai. b) Mỗi buổi sáng, ông Hai đi bộ tập thể dục theo mép vườn. Hỏi quãng đường ông đi một vòng xung quanh vườn dài bao nhiêu mét? c) Trong mảnh vườn đó, ông Hai làm cái hồ có dạng hình thoi MNPQ, phần đất còn lại của mảnh vườn để trồng hoa. Tính diện tích trồng hoa. + Gạo ST25 của Việt Nam được công nhận là một trong những loại gạo ngon nhất thế giới. Giá bán mỗi ki-lô-gam gạo ST25 là 33 000 đồng. Mẹ Mai mua 5kg gạo ST25 tại đại lí. Mẹ Mai cần trả bao nhiêu tiền?

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề

Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

%

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

TN

KQ

TL

1

Số tự

nhiên

(20 tiết)

Tập hợp số tự nhiên.

Các phép tính với số

tự nhiên. Phép tính

luỹ thừa với số mũ

tự nhiên.

2

(TN 1,2)

0,5đ

3

(TL

1ab,

2a)

2,0đ

2

(TL

2b,3a)

1,75đ

1

(TL 1c)

0,75đ

7,5

Quan hệ chia hết.

Tính chất chia hết

trong tập hợp các số

tự nhiên.

1 TL

(TL2c

)

0,5đ

2 TL

(TL2d,3b

)

1,0đ

1

(TN4)

0,25đ

1

(TL5)

0,5đ

Số nguyên tố. Hợp

số.

1

(TN 6)

0,25đ

Ước chung. Ước

chung lớn nhất.

2

Hình

học

trực

quan

(6 tiết)

Tam giác đều, hình

vuông, lục giác đều.

1

(TN 3)

0,25đ

2,5

Hình chữ nhật, hình

thoi. Hình bình hành

1

(TN 5)

0,25đ

1

(TL 4)

2đ

Tổng: Số câu

Điểm

4

1,0đ

4

2,5đ

1

0,25đ

4

2,75đ

1

0,25đ

2

2,75đ

1

0,5đ

17

10đ

Tỉ lệ % 50% 16,7% 22,3% 5% 100%

Tỉ lệ chung 66,7% 33,3% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận

dụng

cao

SỐ - ĐAI SỐ

1

Tập

hợp

các số

tự

nhiên

Số tự

nhiên. Các

phép tính

với số tự

nhiên.

Phép tính

luỹ thừa

Nhận biết:

– Nhận biết được phần tử thuộc tập hợp

1TN (TN1)

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1TN (TN2)

– Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính. 3TL

(TL1ab, 2a )

Thông hiểu:

– Nắm được thứ tự thực hiện phép tính và tính chất

của các phép toán

– Nắm được các phép tính với lũy thừa

2 TL

(TL 2b,

3a)

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,

chia trong tập hợp số tự nhiên.

1 TL

(TL1c)

với số mũ

tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,

phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong

tính toán.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự

nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia

hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể

cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính

nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn

giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính

(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua

được từ số tiền đã có, ...).

Vận dụng cao: Giải quyết được những vấn đề thực

tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực

hiện các phép tính.

Quan hệ

chia hết.

Tính chất

chia hết

trong tập

Nhận biết :

– Nhận biết được dấu hiệu chia hết.

– Nhận biết được ước/ bội của một số. 1 TL

(TL2c)

Thông hiểu:

hợp các số

tự nhiên.

– Nắm được các dấu hiệu chia hết

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3

để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,

3 hay không.

1 TL

(TL2d)

1TN

(TN3b)

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết

vấn đề phức hợp.

1TL

(TL5)

Số nguyên

tố. Hợp số.

Nhận biết:

- Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.

- Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp

số trong một số trường hợp đơn giản.

Thông hiểu:

- Biết cách chứng minh một số tự nhiên là hợp số

căn cứ vào dấu hiệu chia hết.

Vận dụng:

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập

liên quan, giải một số bài tập có nội dung gắn với

thực tiễn ở mức độ đơn giản.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.