Chuyên đề hình học giải tích không gian - Lưu Huy Thưởng

Chuyên đề hình học giải tích không gian - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 60 trang với phần lý thuyết, công thức, bài tập có đáp án và tuyển tập các bài hình học tọa độ không gian trong đề thi THPT, Đại học – Cao đẳng. Tài liệu do thầy Lưu Huy Thưởng biên soạn. BÀI 1: MỞ ĐẦU BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Vấn đề 1: Viết phương trình mặt phẳng Để lập phương trình mặt phẳng (α) ta cần xác định một điểm thuộc (α) và một VTPT của nó Vấn đề 2: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Vấn đề 3: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.Hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng. Điểm đối xứng của một điểm qua mặt phẳng Vấn đề 4: Góc giữa hai mặt phẳng BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Vấn đề 1: Lập phương trình đường thẳng Để lập phương trình đường thẳng d ta cần xác định một điểm thuộc d và một VTCP của nó Vấn đề 2: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Để xét VTTĐ giữa hai đường thẳng, ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau: + Phương pháp hình học: Dựa vào mối quan hệ giữa các VTCP và các điểm thuộc các đường thẳng + Phương pháp đại số: Dựa vào số nghiệm của hệ phương trình các đường thẳng Vấn đề 3: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng Để xét VTTĐ giữa đường thẳng và mặt phẳng, ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau: + Phương pháp hình học: Dựa vào mối quan hệ giữa VTCP của đường thẳng và VTPT của mặt phẳng + Phương pháp đại số: Dựa vào số nghiệm của hệ phương trình đường thẳng và mặt phẳng Vấn đề 5: Khoảng cách Vấn đề 6: Góc Vấn đề 7: Một số vấn đề khác [ads] CÁC DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG + Dạng 1: Cơ bản + Dạng 2: Phương trình mặt phẳng liên quan tới mặt cầu + Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách + Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc + Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến tam giác II. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG + Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định vectơ chỉ phương + Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến một đường thẳng khác + Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến hai đường thẳng khác + Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách + Dạng 5: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc + Dạng 6: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến tam giác III. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU IV. TÌM ĐIỂM THOẢ ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC + Dạng 1: Xác định điểm thuộc mặt phẳng + Dạng 2: Xác định điểm thuộc đường thẳng + Dạng 3: Xác định điểm thuộc mặt cầu + Dạng 4: Xác định điểm trong không gian + Dạng 5: Xác định điểm trong đa giác CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MIN – MAX

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

HÀ NỘI, 8/2013

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………

LỚP :………………………………………………………………….

TRƯỜNG :…………………………………………………………………

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 1

CHUYÊN ĐỀ

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

BÀI 1: MỞ ĐẦU

I. VEC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

1. Định nghĩa và các phép toán

• Định nghĩa, tính chất, các phép toán về vectơ trong không gian được xây dựng hoàn toàn tương tự như trong mặt phẳng.

• Lưu ý:

+ Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ, ta có: AB BC AC + =

+ Qui tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD, ta có: AB AD AC + =

+ Qui tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, ta có: ' ' AB AD AA AC + + =

+ Hê thức trung điểm đoạn thẳng: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, O tuỳ ý.

Ta có: 0 IA IB + =

; 2 OA OB OI + =

+ Hệ thức trọng tâm tam giác: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, O tuỳ ý.

Ta có: 0; 3 GA GB GC OA OB OC OG + + = + + =

+ Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O tuỳ ý.

Ta có: 0; 4 GA GB GC GD OA OB OC OD OG + + + = + + + =

+ Điều kiện hai vectơ cùng phương: ( 0) ! : ≠ ⇔∃ ∈ = a vaø b cuøng phöông a k R b ka

+ Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k (k ≠ 1), O tuỳ ý.

Ta có: ;

1 OA kOB MA kMB OM

k − = =

−

2. Sự đồng phẳng của ba vectơ

• Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.

• Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ , , a b c

, trong đó a vaø b

không cùng phương. Khi đó: , , a b c

đồng phẳng ⇔ ∃! m, n ∈ R: c ma nb = +

• Cho ba vectơ , , a b c

không đồng phẳng, x tuỳ ý.

Khi đó: ∃! m, n, p ∈ R: x ma nb pc = + +

3. Tích vô hướng của hai vectơ

• Góc giữa hai vectơ trong không gian:

0 0 , ( , ) (0 180 ) AB u AC v u v BAC BAC = = ⇒ = ≤ ≤

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 2

• Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian:

+ Cho , 0 u v ≠ . Khi đó: . . .cos( , ) u v u v u v =

+ Với 0 0 u hoaëc v = = . Qui ước: . 0 u v =

+ . 0 u v u v ⊥ ⇔ =

+ 2 u u =

II. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1. Hệ tọa độ Đêcac vuông góc trong không gian:

Cho ba trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O. Gọi , , i j k là các vectơ đơn vị,

tương ứng trên các trục Ox, Oy, Oz. Hệ ba trục như vậy gọi là hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz hoặc đơn giản là hệ tọa độ Oxyz.

Chú ý: 2 2 2 1 i j k = = = và . . . 0 i j i k k j = = = .

2. Tọa độ của vectơ:

a) Định nghĩa: ( ) ; ; u x y z u xi yj zk = ⇔ = + +

b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), a a a a b b b b k R = = ∈

• 1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b ± = ± ± ±

• 1 2 3 ( ; ; ) ka =

• 1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

 =  = ⇔ =  = 

• 0 (0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1) i j k = = = =

• a cùng phương ( 0) b b ≠ ⇔ ( ) a kb k R = ∈

1 1 1 2 3 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

, ( , , 0)

a kb a a a a kb b b b b b b a kb

 =  ⇔ = ⇔ = = ≠  = 

• 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b = + + • 1 1 2 2 3 3 0 a b a b a b a b ⊥ ⇔ + + =

• 2 2 2 2 1 2 3 a a a a = + + • 2 2 2 1 2 2 a a a a = + +

• 1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos( , ) . .

a b a b a b a b a b a b a a a b b b

+ + = = + + + +

(với , 0 a b ≠ )

3. Tọa độ của điểm:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.