Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ Oxyz - Nguyễn Bảo Vương

Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ Oxyz - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 268 trang với 1128 câu hỏi trắc nghiệm hình học tọa độ Oxyz có đáp án được chia thành 8 phần: 1. 182 bài tập trắc nghiệm tọa độ không gian Oxyz cơ bản 2. 81 bài tập trắc nghiệm tọa độ không gian Oxyz nâng cao 3. 182 bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng cơ bản 4. 109 bài tập trắc nghiệm phương trình đường thẳng nâng cao 5. 234 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng cơ bản 6. 147 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng nâng cao 7. 81 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu cơ bản 8. 112 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu nâng cao [ads]

Xem trước nội dung

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP

182 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ CƠ

BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC

SINH THƯỜNG

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ

0946798489

1

TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A. LÝ THUYẾT

1. Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz vuông góc với nhau từng đôi một và

chung một điểm gốc O. Gọi i, j, k  là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục

Ox,Oy,Oz . Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.

Chú ý: 2 2 2 i j k 1       và i.j i.k k.j 0       .

2. Tọa độ của vectơ

a) Định nghĩa:   u x; y; z u xi yj zk          

b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 a (a ;a ;a ), b (b ;b ;b ), k R     

 1 1 2 2 3 3 a b (a b ; a b ; a b )      

 1 2 3 ka (ka ; ka ; ka )  

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

        

 

0 (0;0;0), i (1;0;0), j (0;1;0), k (0;0;1)        

a  cùng phương b(b 0)     a kb (k R)    

1 1

3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

a kb a a a a kb , (b , b , b 0) b b b a kb

           

 1 1 2 2 3 3 a.b a .b a .b a .b       1 1 2 2 3 3 a b a b a b a b 0       

 2 2 2 2 1 2 3 a a a a      2 2 2 1 2 2 a a a a    

 1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

a b a b a b a.b cos(a, b) a . b a a a . b b b

       

      (với a, b 0     )

2

3. Tọa độ của điểm

a) Định nghĩa: M(x; y; z) OM x.i y.j z.k        

(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao

độ)

Chú ý:        M Oxy z 0;M Oyz x 0;M Oxz y 0         

 M Ox y z 0;M Oy x z 0;M Oz x y 0             .

b) Tính chất: Cho A A A B B B A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z )

 B A B A B A AB (x x ;y y ;z z )     

 2 2 2 B A B A B A AB (x x ) (y y ) (z z )      

Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB: A B A B A B x x y y z z M ; ; 2 2 2

           

Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G ; ; 3 3 3

              

Toạ độ trọng tâm G của tứ diện ABCD:

A B C D A B C D A B C C x x x x y y y y z z z z G ; ; 4 4 4

                 

4. Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 2 3 a (a , a , a )  

, 1 2 3 b (b , b , b )  

.

Tích có hướng của hai vectơ a 

và b, 

kí hiệu là a,b      



, được xác định bởi

  2 3 3 1 1 2

2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2

a a a a a a a,b ; ; a b a b ;a b a b ;a b a b b b b b b b

                  

 

Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số.

b) Tính chất:

[a, b] a; [a, b] b      

 a, b b,a             

 

i, j k; j,k i; k, i j                     

   [a,b] a . b .sin a,b       (Chương trình nâng cao)

a, b 

cùng phương [a, b] 0    

(chứng minh 3 điểm thẳng hàng)

3

c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)

Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a, b 

và c 

đồng phẳng  [a, b].c 0  

Diện tích hình bình hành ABCD : ABCD S AB,AD      

 Diện tích tam giác ABC: ABC 1 S AB, AC 2         

 Thể tích khối hộp ABCDA B C D : ABCD.A'B'C'D' V [AB, AD].AA 

 

 Thể tích tứ diện ABCD : ABCD 1 V [AB, AC].AD 6 



Chú ý:

– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông

góc, tính góc giữa hai đường thẳng.

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích

khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng,

chứng minh các vectơ cùng phương.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Gọi  là góc giữa hai vectơ a 

và b 

, với a 

và b 

khác 0 

, khi đó cos bằng:

A. a.b

a . b



 . B.

a.b

a . b



. C. a.b

a . b



 . D. a b

a . b

  

 .

Câu 2. Gọi  là góc giữa hai vectơ   a 1;2;0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.