NGUYỄN BẢO VƯƠNG
TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP
182 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ CƠ
BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC
SINH THƯỜNG
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489
1
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A. LÝ THUYẾT
1. Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz vuông góc với nhau từng đôi một và
chung một điểm gốc O. Gọi i, j, k là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục
Ox,Oy,Oz . Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.
Chú ý: 2 2 2 i j k 1 và i.j i.k k.j 0 .
2. Tọa độ của vectơ
a) Định nghĩa: u x; y; z u xi yj zk
b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 a (a ;a ;a ), b (b ;b ;b ), k R
1 1 2 2 3 3 a b (a b ; a b ; a b )
1 2 3 ka (ka ; ka ; ka )
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
0 (0;0;0), i (1;0;0), j (0;1;0), k (0;0;1)
a cùng phương b(b 0) a kb (k R)
1 1
3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3
a kb a a a a kb , (b , b , b 0) b b b a kb
1 1 2 2 3 3 a.b a .b a .b a .b 1 1 2 2 3 3 a b a b a b a b 0
2 2 2 2 1 2 3 a a a a 2 2 2 1 2 2 a a a a
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
a b a b a b a.b cos(a, b) a . b a a a . b b b
(với a, b 0 )
2
3. Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa: M(x; y; z) OM x.i y.j z.k
(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao
độ)
Chú ý: M Oxy z 0;M Oyz x 0;M Oxz y 0
M Ox y z 0;M Oy x z 0;M Oz x y 0 .
b) Tính chất: Cho A A A B B B A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z )
B A B A B A AB (x x ;y y ;z z )
2 2 2 B A B A B A AB (x x ) (y y ) (z z )
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB: A B A B A B x x y y z z M ; ; 2 2 2
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G ; ; 3 3 3
Toạ độ trọng tâm G của tứ diện ABCD:
A B C D A B C D A B C C x x x x y y y y z z z z G ; ; 4 4 4
4. Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 2 3 a (a , a , a )
, 1 2 3 b (b , b , b )
.
Tích có hướng của hai vectơ a
và b,
kí hiệu là a,b
, được xác định bởi
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2
a a a a a a a,b ; ; a b a b ;a b a b ;a b a b b b b b b b
Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số.
b) Tính chất:
[a, b] a; [a, b] b
a, b b,a
i, j k; j,k i; k, i j
[a,b] a . b .sin a,b (Chương trình nâng cao)
a, b
cùng phương [a, b] 0
(chứng minh 3 điểm thẳng hàng)
3
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a, b
và c
đồng phẳng [a, b].c 0
Diện tích hình bình hành ABCD : ABCD S AB,AD
Diện tích tam giác ABC: ABC 1 S AB, AC 2
Thể tích khối hộp ABCDA B C D : ABCD.A'B'C'D' V [AB, AD].AA
Thể tích tứ diện ABCD : ABCD 1 V [AB, AC].AD 6
Chú ý:
– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông
góc, tính góc giữa hai đường thẳng.
– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích
khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng,
chứng minh các vectơ cùng phương.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1. Gọi là góc giữa hai vectơ a
và b
, với a
và b
khác 0
, khi đó cos bằng:
A. a.b
a . b
. B.
a.b
a . b
. C. a.b
a . b
. D. a b
a . b
.
Câu 2. Gọi là góc giữa hai vectơ a 1;2;0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.