Hướng dẫn giải một số bài tập tọa độ trong không gian nâng cao - Phạm Minh Tuấn

Hướng dẫn giải một số bài tập tọa độ trong không gian nâng cao - Phạm Minh Tuấn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang tuyển tập 35 bài toán phương pháp tọa độ trong không gian nâng cao kèm lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một mặt phẳng đi qua điểm M (1; 3; 9) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A (a; 0; 0), B (0; b; 0), C (c; 0; 0) với a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị của biểu thức P= a + b + c để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A trùng với gốc của hệ tọa độ. Cho B (a; 0; 0), D (0; a; 0), A’ (0; 0; b) với a, b > 0. Gọi M là trung điểm của cạnh CC’. Xác định tỉ số a/b để hai mặt phẳng (A’BD) và (BDM) vuông góc với nhau. + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 5; 0), B (3; 3; 6) và đường thẳng d: (x + 1)/2 = (y – 1)/-1 = z/2. Điểm M (a, b, c); thuộc d sao cho ΔMAB có diện tích nhỏ nhất, khi đó a + b + c = ?

Xem trước nội dung

Câu 1: Tìm m để góc giữa hai vectơ: 3 5 1;log 5;log 2 , 3;log 3;4 m u v 1;log 5;log 2 u 1;log 5;log 2 1;log 5;log 2 là góc nhọn. Chọn

phương án đúng và đầy đủ nhất.

A. 1 , 1 2 m m ! z B. 1 m ! hoặc 1 0 2 m

C. 1 0 2 m D. 1 m !

¾ Giải:

™ Ta có

3 5 3 log 5.log 3 4log 2 . cos , . .

m u v u v u v u v . Do mẫu số luôn lớn hơn 0 nên ta

đi tìm điều kiện để tử sốdương.

™ Mặt khác ! œ ! 3 5 3 log 5.log 3 4log 2 0 4log 2 4 m m œ ! œ ! 1 log 2 1 log 2 log m m m m

™ Với 0 1 m thì œ ! œ 1 1 2 . 2 m m Kết hợp với điều kiện suy ra 1 0 . 2 m

™ Với 1 m ! thì œ œ ! 1 1 2 . 2 m m Kết hợp điều kiện suy ra 1. m !

™ Vậy 1 m ! hoặc 1 0 2 m

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3 3 2 37 0 x y z các

điểm 4;1;5 A , 3;0;1 B , 1;2;0 C . Điểm ; ; M a b c thuộc (P) sao cho biểu thức

. . . P MAMB MB MC MC MA đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó a b c bằng:

A. 10 B. 13 C. 9 D. 1

¾ Giải:

™ 2 2 2 ; ; 3 2 1 2 5 ª º Ÿ ¬ ¼ M a b c P a b c

™ 3 3 2 37 0 3 2 3 1 2 2 44  Ÿ œ M P a b c a b c

™ Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

44 3 2 3 1 2 2 3 3 2 2 1 2

44 2 1 2 88 3 3 2

ª º ª º d ¬ ¼ ¬ ¼

Ÿ t

a b c a b c

a b c

™ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 2 1 2 4;7; 2 1 3 3 2 œ Ÿ a b c M a b c

_____________________________________________________________________________________________________________________________

_____________________________________________________________________________________________________________________________

Tác giӚ: PHӗM MINH TUӛN - TOANMATH.com

HчԒng dӢn giӚi mԐt sԈ bài tӤp tԄa ¶Ԑ trong không gian nâng cao

™ Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 2 0 x y và

đường thẳng

2 1 1 1 0 : 2 1 4 2 0

­ °® °¯

m m x m y m d mx m z m ( m là tham số ). Tìm m để đường

thẳng m d song song với mặt phẳng (P).

A. 1 2 m B. 1 m C. 1 2 m D. 1 m

¾ Giải:

™ m d // œ P hệPT ẩn x , y, z sau vô nghiệm:

2 2 0

2 1 1 1 0

2 1 4 2 0

­ ° ® ° ¯

x y

m x m y m

mx m z m

™ (1) 2 2 Ÿ y x . Thay vào (2) ta được: 1 2 4 3 3 Ÿ m m x y

™ Thay x, y vào (3) ta được: 2 1 2 1 11 6 3 m z m m . Để PT này vô nghiệm thì

1 2 m

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một mặt phẳng đi qua điểm 1;3;9 M và

cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại ;0;0 A a , 0; ;0 B b , 0;0; C c với a, b, c là các số thực

dương. Tìm giá trị của biểu thức P a b c để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 44 P B. 39 P C. 27 P D.

16 P

¾ Giải:

™ 1 1 . . 6 6 OABC V OAOB OC abc

™ Phương trình mặt phẳng đi qua A, B ,C : 1 x y z a b c

™ Vì 1 3 9 1  Ÿ M ABC a b c

™ Áp dụng BĐT Côsi: 3 1 3 9 1 3 9 27.27 1 1 3 . . 1 121,5 6 OABC abc minV a b c a b c abc t Ÿ t Ÿ t

_____________________________________________________________________________________________________________________________

_____________________________________________________________________________________________________________________________

Tác giӚ: PHӗM MINH TUӛN - TOANMATH.com

HчԒng dӢn giӚi mԐt sԈ bài tӤp tԄa ¶Ԑ trong không gian nâng cao

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.