Bài giảng hệ tọa độ trong không gian - Nguyễn Bảo Vương

Bài giảng hệ tọa độ trong không gian - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 54 trang bao gồm tóm tắt lý thuyết cơ bản, công thức tính tọa độ, phân dạng toán, hướng dẫn giải và bài tập các chủ đề trong bài học hệ tọa độ trong không gian (Bài 1, Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian), các bài tập trong tài liệu có đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu do thầy Nguyễn Bảo Vương biên soạn và giảng dạy. Các vấn đề hệ tọa độ trong không gian : Vấn đề 1. CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA ĐỘ VECTƠ Phương pháp : Sử dụng các kết quả trong phần: + Tọa độ của vectơ. + Tọa độ của điểm. + Liên hệ giữa tọa độ vectơ và tọa độ hai điểm mút. Vấn đề 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Phương pháp : Với phương trình cho dưới dạng chính tắc (S): (x − a)^2 + (y − b)^2 + (z − c)^2 = k, với k > 0 ta lần lượt có: + Bán kính bằng R = √k. + Tọa độ tâm I là nghiệm của hệ phương trình: x – a = 0, y – b = 0 và z – c = 0. Suy ra I(a; b; c). Với phương trình cho dưới dạng tổng quát ta thực hiện theo các bước: + B­ước 1: Chuyển phương trình ban đầu về dạng:(S): x2 + y2 + z2 − 2ax − 2by − 2cz + d = 0. (1) + B­ước 2: Để (1) là phương trình mặt cầu điều kiện là: a2 + b2 + c2 − d > 0. + B­ước 3: Khi đó (S) có thuộc tính: Tâm I(a; b; c) và bán kính R = √(a2 + b2 + c2 − d). [ads] Vấn đề 3. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Phương pháp : Gọi (S) là mặt cầu thoả mãn điều kiện đầu bài. Chúng ta lựa chọn phương trình dạng tổng quát hoặc dạng chính tắc. Khi đó: 1. Muốn có phương trình dạng chính tắc, ta lập hệ 4 phương trình với bốn ẩn a, b, c, R, điều kiện R > 0. Tuy nhiên, trong trường hợp này chúng ta thường chia nó thành hai phần, bao gồm: + Xác định bán kính R của mặt cầu. + Xác tâm I(a; b; c) của mặt cầu. Từ đó, chúng ta nhận được phương trình chính tắc của mặt cầu. 2. Muốn có phương trình dạng tổng quát, ta lập hệ 4 phương trình với bốn ẩn a, b, c, d, điều kiện a2 + b2 + c2 − d > 0. Chú ý : 1. Cần phải cân nhắc giả thiết của bài toán thật kỹ càng để lựa chọn dạng phương trình thích hợp. 2. Trong nhiều trường hợp đặc thù chúng ta còn sử dụng phương pháp quỹ tích để xác định phương trình mặt cầu.

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 1

O

( )  1;0;0 i

( )  0;1;0 j

( )  0;0;1 k

z

y

x

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Tọa độ của vectơ

a) Định nghĩa:   ; ; u x y z u xi y j zk          

với , , i j k 

là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz .

b) Tính chất: Cho hai vectơ     1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b    

và k là số thực tùy ý, ta có:

•   1 1 2 2 3 3 ; ; a b a b a b a b       

.

•   1 1 2 2 3 3 ; ; a b a b a b a b      

.

•   1 2 3 . ; ; k a ka ka ka  

.

•

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

        

 

.

• a 

cùng phương  

1 1 3 1 2 2 2 1 2 3 3 3

0

a kb a a a b b a kb b b b a kb

           

  

với 1 2 3 , , 0 b b b  .

• 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b    

.

• 1 1 2 2 3 3 . 0 . . . 0 a b a b a b a b a b          

.

• 2 2 2 2 1 2 3 a a a a    

, suy ra

2 2 2 2 1 2 3 a a a a a      

.

•  

1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos ; . .

a b a b a b a b a b a a a b b b a b

       

    với 0, 0. a b     

2. Tọa độ của điểm

a) Định nghĩa:     ; ; ; ; M x y z OM x y z   

( x : hoành độ, y tung độ, z cao độ).

Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   ; ; M x y z ta có các khẳng định sau:

•   0;0;0 M O M   .

•   0 M Oxy z    , tức là   ; ;0 . M x y

•   0 M Oyz x    , tức là   0; ; . M y z

•   0 M Oxz y    , tức là   ;0; . M x z

• 0 M Ox y z     , tức là   ;0;0 . M x

• 0 M Oy x z     , tức là   0; ;0 . M y

1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 2

• 0 M Oz x y     , tức là   0;0; . M z

b) Tính chất: Cho bốn điểm không đồng phẳng       ; ; , ; ; , ; ; A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z và   ; ; D D D D x y z .

•   ; ; B A B A B A AB x x y y z z     

.

•       2 2 2 B A B A B A AB AB x x y y z z        

.

• Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là ; ; 2 2 2

A B A B A B x x y y z z I            .

• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là ; ; 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G              .

• Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là ; ; 4 4 4

A B C D A B C d A B C D x x x x y y y y z z z z G                 .

3. Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ     1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b    

. Tích có hướng của hai vectơ a 

và b 

là

một vectơ, kí hiệu là ,a b      



và được xác định như sau:

  2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2

, ; ; ; ;

a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b

                     



.

b) Tính chất

• a 

cùng phương với b 

, 0 a b        

 

.

• ,a b      



vuông góc với cả hai vectơ a 

và b 

.

• , , b a a b             

 

.

•   , . .sin ; a b a b a b      

   

.

c) Ứng dụng

• Xét sự đồng phẳng của ba vectơ:

+) Ba véctơ ; ; a b c 

đồng phẳng , . 0 a b c        



.

+) Bốn điểm , , , A B C D tạo thành tứ diện , . 0 AB AC AD        



.

• Diện tích hình bình hành: , ABCD S AB AD      

.

• Tính diện tích tam giác: 1 , 2 ABC S AB AC        



.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.