Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Vũ Minh (Tập 2)

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Vũ Minh (Tập 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian (Tập 2) do thầy Nguyễn Vũ Minh biên soạn gồm 84 trang bao gồm tổng hợp lý thuyết, phân dạng toán và tuyển chọn các bài toán thuộc chủ đề Hình học 12 chương 3. Nội dung tài liệu gồm các phần : Phần 5. Phương trình đường thẳng Phần 6. Vị trí tương đối đường thẳng và mặt phẳng Phần 7. Góc Phần 8. Bài toán hình chiếu Phần 9. Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu đường tròn trong không gian Phần 10. Bài tập tự luyện phương pháp tọa độ trong không gian (có đáp án) Xem thêm :  Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian – Nguyễn Vũ Minh (Tập 1)

Xem trước nội dung

1 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

1. Phƣơng trình tổng quát của đường thẳng d :

           (Q) 0 ' ' ' ' ) ( 0 D z C y B x A P D Cz By Ax

l| giao tuyến của hai mp(P) v| (Q) có vectơ chỉ phương : (P) (Q) u n , n     Ví dụ (THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai

mặt phẳng :2 1 0 P x y z   v| : 2 5 0 Q x y z   . Khi đó, giao tuyến của  P v|  Q

có một vectơ chỉ phương l|:

A.   1;3;5 . u  B.   1; 2;1 . u  

C.   2;1; 1 . u   D.   1;3; 5 . u  

2. Phƣơng trình tham số:

d l| đường thẳng qua 0 0 0 0 M ( ; ; ) x y z v| có vectơ chỉ phương   u a; b; c 

Khi đó phương trình tham số (PTTS) của d có dạng

3. Phƣơng trình chính tắc:

VD 01 : viết ptđt (d) qua M(5; 3; –1) v| có VTCP l|   u 1; 2; 4 

<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Phần 5 : PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG

P Q

d

2 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

VD 02 (đề Minh họa lần 2 – Bộ GDĐT) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

 

1

: 2 3 5

x

d y t t z t

         

. Vectơ n|o dưới đ}y l| vectơ chỉ phương của d ?

A.   2 1;3; 1 u   . B.   4 1;2;5 u  . C.   3 1; 3; 1 u   . D.   1 0;3; 1 u   .

VD 03 (THPT Lê Hồng Phong) : Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho đường thẳng

0

: 2

x

d y t

z t

       

. Tìm một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d .

A. (0;1;1) u  . B. (0;1; 1) u   . C. (0;2; 1) u   . D. (0;2;0) u  .

VD 04 (THPT chuyên ĐHKH Huế) : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

1 1 3 : 2 1 2 x y z d       . Trong c{c vectơ sau vectơ n|o l| vectơ chỉ phương của đường thẳng d .

A.   2;1;2 u . B.   1; 1; 3 u  . C.   2; 1; 2 u   . D.   2;1; 2 u   .

VD 05 (THPT Ngô Gia Tự) : Trong không gian , Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O v| có

vecto chỉ phương   1;2;3 u có phương trình:

A.

1

: 2

3

x

d y

z

      

. B. : 3

2

x t

d y t

z t

      

. C.

0 : 2

3

x d y t

z t

      

. D. : 2

3

x t

d y t

z t

      

.

VD 06 (THPT Lý Thái Tổ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình đường thẳng

d đi qua điểm   2;0; 1  A v| có véc tơ chỉ phương 3 5   u i j k .

A.

2 3

1 5

       

x t y t

z t

. B.

2 3 5

       

x t y t z t

. C.

1 2 3 5

       

x t y z t

. D.

1 2 3 5

       

x t y z t

.

VD 07 (THPT Chuyên Hà Tĩnh) : Trong không gian với hệ toạ độOxyz , cho   2;3;4 A v|   0;1; 2 B  .

Đường thẳng qua A v| B có phương trình l|:

A. 1 3 1 1 1 3 x y z      .

3 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

B. 2 3 4 1 1 2 x y z      .

C. 1 2 2 1 1 x y x     .

D. 1 2 1 1 1 3 x y z      .

VD 08 (Sở GDĐT Lâm Đồng lần 04) : Trong không gian Oxyz đường thẳng  đi qua 2 điểm

(2;1;3) A v| (1; 2;1) B  có phương trình l|:

A.  : 2 1 3 1 2 1 x y z       .

B.  : 1 2 1 1 3 2 x y z      .

C.  : 2 1 3 1 3 2 x y z      .

D.  : 2 1 3 1 3 2 x y z      .

VD 09 (THPT Hoàng Văn Thụ - Khánh Hòa) : Cho đường thẳng  đi qua điểm   2;0; 1 M  v| có

vectơ chỉ phương   4; 6;2 a   . Phương trình tham số của đường thẳng  l|.

A.

2 2

3

1

x t

y t

z t

       

. B.

2 4

6

1 2

x t

y t

z t

      

. C.

4 2

3

2

x t

y t

z t

        

. D.

2 2

3

1

x t

y t

z t

      

.

VD 10 (TTGDTX Nha Trang - Khánh Hòa) : Đường thẳng d đi qua   2;0; 1 M  v| có véc tơ chỉ

phương   4; 6;2 a

   có phương trình.

A.

4 2

3

2

x t

y t

z t

        

. B.

2 2

3

1

x t

y t

z t

        …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.