256 bài toán trắc nghiệm chuyên đề Oxyz có lời giải chi tiết - Tiêu Phước Thừa

256 bài toán trắc nghiệm chuyên đề Oxyz có lời giải chi tiết - Tiêu Phước Thừa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 114 trang được tổng hợp và biên soạn bởi thầy Tiêu Phước Thừa tuyển tập 256 bài toán trắc nghiệm chuyên đề Oxyz có lời giải chi tiết thuộc chương trình Hình học 12 chương 3. Trích dẫn tài liệu 256 bài toán trắc nghiệm chuyên đề Oxyz có lời giải chi tiết – Tiêu Phước Thừa : + Cho hai mặt phẳng có phương trình: 2x – my + 3z – 6 = 0 và mx – 2y + (m + 1)z – 10 = 0. Với m = 2 thì hai mặt phẳng này? A. song song với nhau. B. trùng nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc. D. vuông góc với nhau. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – y + 2z – 6 = 0 và mặt cầu: (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x – 2y – 7 = 0, biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C)? + Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 3 = 0 và A(0;0;3), B(1;0;2), C(-7;0;-1). Mặt phẳng (Q) qua A và vuông góc mp (P) và cắt BC tại điểm I sao cho I là trung điểm BC có phương trình là?

Xem trước nội dung

Tiêu Phước Thừa Chuyên đề Oxyz

Trang 1 | Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Câu 1: Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ   ; ; ; O i j k cho 3 OA i k  . Tìm tọa độ điểm A

A.   1;0;3  B.   0; 1;3  C.   1;3;0  D.   1;3 

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: Từ     3 1;0;3 1;0;3 OA i k OA A     

Trắc nghiệm:

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho điểm   1;2;3 M  . Tọa độ hình chiếu của M trên trục Ox là:

A.   1;2;0  B.   1;0;0  C.   0;0;3 D.   0;2;0

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận: Hình chiếu của điểm M trên trục Ox là   1 1;0;0 M 

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho vectơ 3 4 OM i j k   . Gọi M’ là hình chiếu vuông góc của

M trên mp(Oxy). Khi đó tọa độ của điểm M’ trong hệ tọa độ Oxyz là

A.   1; 3;4  B.   1;4; 3  C.   0;0;4 D.   1;4;0

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Ta có:   3 4 1;4; 3 OM i j k M    

Chiếu lên mp (Oxy) thì   ' 1;4;0 M

Câu 4: Cho ba điểm       3,1,0 ; 2,1, 1 ; , , 1 A B C x y   . Tính ,x y để 2 2, 1, 3 G       

là trọng tâm

tam giác ABC

A. 2, 1 x y   B. 2, 1 x y   C. 2, 1 x y   D. 1, 5 x y   Hướng dẫn giải

 Tự luận: Ta có G là trọng tâm tam giác ABC thì

3 2 2 3

1 1 1 1 5 3 1 1 2 3 3

x

x y

y

             

   

 Trắc nghiệm:

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD, biết       1,0,0 ; 0,0,1 ; 2,1,1 A B C .

Tọa độ điểm D là:

Tiêu Phước Thừa Chuyên đề Oxyz

Trang 2 | Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

A.   3,1,0 B.   3; 1;0  C.   3;1;0  D.   1;3;0

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận: Ta có     1;0;1 , 2 ;1 ;1 AB DC x y z     

Tứ giác ABCD là hình bình hành

2 1 3 1 0 1 (3;1;0) 1 1 0

x x AB DC y y D z z

                     

 Trắc nghiệm: Tính tọa độ véc tơ   1;0;1 AB  .Từ các đáp án tính tọa độ véc tơ DC

được véc tơ nào bằng véc tơ AB ta được đáp án.

Câu 6: Cho ba điểm     2, 1,1 ; 3, 2, 1 A B    . Tìm điểm N trên x’Ox cách đều A và B.

A.   4;0;0 B.   4;0;0  C.   1;4;0 D.   2;0;4

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận: N nằm trên trục x’Ox nên N(x; 0;0) =>     2;1; 1 ; 3;2;1 AN x BN x     

N cách đều A và B: AN = BN 2 2 ( 2) 1 1 ( 3) 4 1 x x        2 8 4 (4;0;0) x x N     

 Trắc nghiệm: Vì điểm N nằm trên trục x’Ox nên N(x; 0;0), ta loại đáp án C và D

Từ các đáp án còn lại tính AN và BN, đáp án nào cho NA = NB ta chọn.

Câu 7: -Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng(O ) xy , cách đều ba điểm

      2, 3,1 , 0;4;3 , 3;2;2 A B C   có tọa độ là:

A. 17 49 ; ;0 25 50      

B.   3; 6;7   C.   1; 13;14   D. 4 13 ; ;0 7 14      

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: Vì M thuộc mặt phẳng   (O ) M ; ;0 xy x y 

Ta có:       2; 3; 1 ; ; 4; 3 ; 3; 2; 2 AM x y BM x y CM x y           

Theo giả thiết:      

       

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 3 1 4 9

2 3 1 3 2 4

x y x y AM BM AM BM AM CM AM CM x y x y

                                   

17 4 14 11 25 10 10 3 49 50

x x y x y y

              

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.