Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Bên cạnh tài liệu tọa độ trong không gian dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian: A. LÝ THUYẾT 1. Hệ trục tọa độ trong không gian. 2. Tọa độ của vectơ. 3. Tọa độ của điểm. 4. Tích có hướng của hai vectơ. 5. Một vài thao tác sử dụng máy tính bỏ túi (Casio Fx570 Es Plus, Casio Fx570 Vn Plus, Vinacal 570 Es Plus). B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/22

CHỦ ĐỀ 1. TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A. LÝ THUYẾT 1. Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ , , Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một

điểm gốc O. Gọi , , i j k 

là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz . Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.

Chú ý:

2 2 2 1 i j k = = =   

và . . . 0 i j i k k j = = =   

. 2. Tọa độ của vectơ a) Định nghĩa: ( ) ; ; u x y z u xi y j zk = ⇔ = + +     

b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), a a a a b b b b k = = ∈   

• 1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b ± = ± ± ±  

• 1 2 3 ( ; ; ) ka = 

•

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

=   = ⇔ =   = 

 

• 0 (0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1) i j k = = = =    

• a 

cùng phương ( 0) b b ≠  

⇔ ( ) a kb k = ∈   

1 1

3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

, ( , , 0)

a kb a a a a kb b b b b b b a kb

=   ⇔ = ⇔ = = ≠   = 

• 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b = + +   • 1 1 2 2 3 3 0 a b a b a b a b ⊥ ⇔ + + =  

• 2 2 2 2 1 2 3 a a a a = + +  • 2 2 2 1 2 2 a a a a = + + 

• 1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos( , ) . .

a b a b a b a b a b a b a a a b b b

+ + = = + + + +

      (với , 0 a b ≠    )

3. Tọa độ của điểm a) Định nghĩa: ( ; ; ) . . . M x y z OM x i y j z k ⇔ = + +    

(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ) Chú ý: • ( ) ( ) ( ) 0; 0; 0 M Oxy z M Oyz x M Oxz y ∈ ⇔ = ∈ ⇔ = ∈ ⇔ =

• 0; 0; 0 M Ox y z M Oy x z M Oz x y ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = . b) Tính chất: Cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z

• ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z = − − − 

• 2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z = − + − + −

• Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB : ; ; 2 2 2

A B A B A B x x y y z z M + + +      

• Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC :

; ; 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G + + + + + +      

• Toạ độ trọng tâmG của tứ diện ABCD :

; ; 4 4 4

A B C D A B C D A B C C x x x x y y y y z z z z G + + + + + + + + +      

4. Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 2 3 ( ; ; ) a a a a = 

, 1 2 3 ( ; ; ) b b b b = 

. Tích có hướng

của hai vectơ a 

và ,b 

kí hiệu là ,a b     

, được xác định bởi

Trang 2/22

( ) 2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b

   = = − − −      

 

Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số. b) Tính chất: • [ , ] ; [ , ] a b a a b b ⊥ ⊥    

• , , a b b a     = −      

• , ; , ; , i j k j k i k i j      = = =              

• ( ) [ , ] . .sin , a b a b a b =      (Chương trình nâng cao)

• ,a b 

cùng phương [ , ] 0 a b ⇔ =  

(chứng minh 3 điểm thẳng hàng) c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao) • Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: ,a b 

và c 

đồng phẳng ⇔ [ , ]. 0 a b c = 

• Diện tích hình bình hành ABCD : , ABCD S AB AD   =    

• Diện tích tam giác ABC : 1 , 2 ABC S AB AC ∆   =   

• Thể tích khối hộp ABCDA B C D ′ ′ ′ ′: . ' ' ' ' [ , ]. ABCD A B C D V AB AD AA′ = 

• Thể tích tứ diện ABCD : 1 [ , ]. 6 ABCD V AB AC AD = 

Chú ý: – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng. – Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương.

[ ] [ ]

0 0 0

a b a b a vaø b cuøng phöông a b a b c ñoàng phaúng a b c

. , , , , .

⊥ ⇔ = ⇔ = ⇔ =

              

5. Một vài thao tác sử dụng máy tính bỏ túi (Casio Fx570 Es Plus, Casio Fx570 Vn Plus, Vinacal 570 Es Plus ) Trong không gian Oxyz cho bốn điểm ( ) ( ) ( ) ( ) ;y ; , ; ;z , ; ;z , ; ;z A A A B B B C C C D D D A x z B x y C x y D x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.