Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Bên cạnh tài liệu phương trình mặt phẳng dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng: A. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó. Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M(x0;y0;z0) và song song với một mặt phẳng (β): Ax + By + Cz + D = 0 cho trước. Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng ∆. Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng ∆, vuông góc với mặt phẳng (β). Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng (α) qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (β). Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng ∆ và song song với ∆′ (∆, ∆′ chéo nhau). Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng ∆ và điểm M. Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa 2 đường thẳng cắt nhau ∆ và ∆′. Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa 2 đường thẳng song song ∆ và ∆′. Dạng 11: Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M và song song với hai đường thẳng ∆ và ∆′ chéo nhau cho trước. Dạng 12: Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) cho trước. Dạng 13: Viết phương trình mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) và cách (β) một khoảng k cho trước. Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước. Dạng 15: Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S). Dạng 16: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa một đường thẳng ∆ và tạo với một mặt phẳng (β) cho trước một góc ϕ cho trước.

Xem trước nội dung

Trang 1/40

CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG A. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

• Vectơ 0 n ≠  

là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của n 

vuông góc với mặt phẳng ( ) α

• Chú ý:

 Nếu n 

là một VTPT của mặt phẳng ( ) α thì kn 

( 0) k ≠ cũng là một VTPT của mặt

phẳng( ) α .

 Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó.  Nếu ,u v 

có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) α thì [ , ] n u v =  

là một VTPT của

( ) α .

II. Phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Trong không gian Oxyz , mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:

0 Ax By Cz D + + + = với 2 2 2 0 A B C + + ≠

 Nếu mặt phẳng ( ) α có phương trình 0 Ax By Cz D + + + = thì nó có một VTPT là

( ; ; ) n A B C 

.

 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm 0 0 0 0 ( ; ; ) M x y z và nhận vectơ ( ; ; ) n A B C 

khác 0 

là

VTPT là: 0 0 0 ( ) ( ) ( ) 0 A x x B y y C z z − + − + − = .

• Các trường hợp riêng Xét phương trình mặt phẳng ( ) α : 0 Ax By Cz D + + + = với 2 2 2 0 A B C + + ≠

 Nếu 0 D = thì mặt phẳng ( ) α đi qua gốc tọa độ O .

 Nếu 0, 0, 0 A B C = ≠ ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Ox .

 Nếu 0, 0, 0 A B C ≠ = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Oy .

 Nếu 0, 0, 0 A B C ≠ ≠ = thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Oz .

 Nếu 0, 0 A B C = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oxy .

 Nếu 0, 0 A C B = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oxz .

 Nếu 0, 0 B C A = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oyz .

Trang 2/40

Chú ý:

 Nếu trong phương trình ( ) α không chứa ẩn nào thì ( ) α song song hoặc chứa trục tương

ứng.

 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ( ): 1 x y z a b c + + = α . Ở đây ( ) α cắt các trục tọa độ

tại các điểm ( ) ;0;0 a , ( ) 0; ;0 b , ( ) 0;0;c với 0 abc ≠ .

III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

• Trong không gian Oxyz , cho điểm 0 0 0 0 (x ; ; ) M y z và mặt phẳng ( ): 0 Ax By Cz D α + + + =

Khi đó khoảng cách từ điểm 0 M đến mặt phẳng ( ) α được tính:

0 0 0 0 2 2 2 | | ( ,( )) Ax By Cz D d M A B C

      

IV. Góc giữa hai mặt phẳng

Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) 1 1 1 1 : 0 A x B y C z D α + + + = và

( ) 2 2 2 2 : 0. A x B y C z D β + + + =

Góc giữa ( ) α và ( ) β bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT , n n α β 

. Tức là:

( ) ( ) ( ) ( )

1 2 1 2 1 2

2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2

. cos , cos , . .

n n A A B B C C n n n n A B C A B C

α β

α β

α β

+ + α β = = = + + + +

  

V. Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳng

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó. Phương pháp giải

Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT. Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua 1 điểm ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z và song song với 1 mặt

phẳng ( ): 0 Ax By Cz D + + + = β cho trước.

Phương pháp giải Cách 1: Thực hiện theo các bước sau:

1. VTPT của ( ) β là ( ) ; ; . n A B C = 

β

2. ( ) α //( ) β nên VTPT của mặt phẳng ( ) α là ( ) ; ; . n n A B C = =  

α β

3. Phương trình mặt phẳng ( ) α : ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0. A x x B y y C z z − + − + − =

Cách 2:

1. Mặt phẳng ( ) α //( ) β nên phương trình( ) P có dạng: 0 Ax By Cz D′ + + + = (*), với D D ′ ≠ .

2. Vì ( ) P qua 1 điểm ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z nên thay tọa độ ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z vào (*) tìm được D′ .

Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.

Phương pháp giải

1. Tìm tọa độ các vectơ: , . AB AC 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.