Trang 1/69
50 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VD - VDC
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
ĐỀ BÀI
DẠNG TOÁN 1: HÌNH CHÓP CÓ CẠNH BÊN HOẶC MỘT MẶT VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY.
Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa mặt bên ( ) SBC với mặt phẳng đáy bằng 45. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và SB . Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và CN .
A. 3
4 a. B. 21 3 a . C. 2a. D. 2 21 21 a .
Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , o 60 ABC , 2 BC a . Gọi D là điểm thỏa mãn 3 2 SB SD
. Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc đoạn
BC sao cho 4 BC BH . Tính góc giữa hai đường thẳng AD và SC biết SA tạo với mặt đáy một góc o 60 . A. o 60 . B. o 45 . C. o 90 . D. o 30 .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 5a , cạnh bên 10 SA a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SD . Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và SBC .
A. 3 2 . B. 2 3
3 . C. 5 5 . D. 2 5
5 .
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB đều. Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB . Gọi , H K lần lượt là trung điểm của
DC và SB , biết 7 2 a SH .Tính khoảng cách giữa HK và SC .
A. 3 8 . B. 15
2 . C. 15
8 D. 5 10 .
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy, , 2 , 3 AB a AD a SA a . Gọi , M N lần lượt là hình chiếu của A lên , SB SD và
P là giao điểm của SC với mặt phẳng AMN . Tính thể tích khối chóp .S AMPN .
A.
3 1869
140
a . B.
3 5589
1820
a . C.
3 181
120
a . D.
3 1863
1820
a .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và 2 SA . Gọi M , N lần lượt là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB ,
AD sao cho mặt phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC . Thể tích khối chóp
.S AMCN đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A. 4 3 4 3
. B. 8 3 8 3
. C. 2 3 2 . D. 4 3 4 3
.
Trang 2/69
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a , 2 AD a ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , CD . Tính cosin của góc giữa MN và SAC .
A. 2
5
. B. 55 10 . C. 3 5
10 . D. 1
5
.
Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có ABC vuông tại B , 1, 3 AB BC , SAC đều, mặt phẳng SAC vuông với đáy. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC . Giá trị của cos
bằng
A. 2 65
65 B. 65 20 C. 65 10 D. 65 65
Câu 9: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có các cạnh bằng 2 , gọi điểm M là tâm của mặt bên ABB A , các điểm , , , N P Q K lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AC DD D C B C . Tính
cosine góc giữa hai mặt phẳng MNP và AQK .
A. 2 2 . B. 1
2 . C. 102 34 . D. 3 4 .
Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a . SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. H và K là hai điểm lần lượt nằm trên hai cạnh BC và CD sao cho 3
4
a BH ,
(0 ) KD x x a . Tìm giá trị của x để hai mặt phẳng SAH và SAK tạo với nhau một
góc bằng 45.
A. 7 a x . B. 5 a x . C. 2
7
a x . D. 2
5
a x .
Câu 11: Trong không gian, cho tam giác OAB cân ở O có 4 5; tan 3 OA OB AOB . Điểm C di
động trên tia Oz vuông góc OAB , gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Khi C di động
trên tia Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng:
A. 5 4 . B. 3 2 . C. 5 2 . D. 3 .
Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc 120 BCD .
SA ABCD . Thể tích khối chóp .S ABCD là
3 3
3 a . Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác SOD . Hãy tính khoảng cách h từ M tới mặt phẳng SBC theo a.
A. 57 19 a h . B. 57 38 a h . C. 2 5
5
a h . D. 2 5
19
a h .
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại điểm
A . Các điểm , M N thay đổi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.