Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
CHỦ ĐỀ 1 : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ
➢ Trong không gian xét hệ trục Oxyz , có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O , và trục Oz vuông
góc với mặt phẳng Oxy tại O . Các vectơ đơn vị trên từng trục Ox , Oy , Oz lần lượt là ( ) 1;0;0 , i =
( ) 0;1;0 , j = ( ) 0;0;1 k = .
▪ Nếu 1 2 3 a a i a j a k = + + thì ( ) 1 2 3 ; ; a a a a = .
▪ ( ; ; ) M M M M M M M x y z OM x i y j z k = + +
▪ Cho ( ) ; ; A A A A x y z và ( ) ; ; B B B B x y z
▪ Ta có: ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z = − − − và
2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z = − + − + − .
▪ M là trung điểm AB thì M ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z + + +
.
➢ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho 1 2 3 ( ; ; ) a a a a = và 1 2 3 ( ; ; ) b b b b = ta có
▪
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
= = = =
1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b = 1 2 3 . ( ; ; ) k a ka ka ka =
▪ 1 1 2 2 3 3 . . os(a; ) a b a b c b a b a b a b = = + + 2 2 2 1 2 3 a a a a = + +
▪ 1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. . . os os(a, )
.
a b a b a b c c b
a a a b b b + + = =
+ + + +
(với 0 , 0 a b )
▪ a và b vuông góc 1 1 2 2 3 3 . 0 . . . 0 a b a b a b a b = + + =
▪ a và b cùng phương
1 1
2 2
3 3
:
a kb
k R a kb a kb
a kb
= = = =
➢ Tích có hướng của 1 2 3 ( ; ; ) a a a a = và 1 2 3 ( ; ; ) b b b b = là 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 , ( ; ; ) a b a b a b a b a b a b a b = − − −
▪ a và b cùng phương , 0 a b = a , b , c đồng phẳng , . 0 a b c =
▪ Diện tích tam giác : 1 [ , ] 2 ABC S AB AC =
▪ Thể tích tứ diện ABCD V = 1 [ , ]. 6 AB AC AD
▪ Thể tích khối hộp: ' ' ' ' . ABCD A B C D V = [ , ]. ' AB AD AA
➢ Một số kiến thức khác
▪ Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( MA kMB = ) thì ta có :
; ; 1 1 1
A B A B A B M M M x kx y ky z kz x y z k k k − − − = = = − − − Với ( ) 1 k
▪ G là trọng tâm của tam giác ABC
; ; 3 3 3
A B C A B C A B C G G G x x x y y y z z z x y z + + + + + + = = =
▪ G là trọng tâm của tứ diện ABCD 0 GA GB GC GD + + + =
LÍ THUYẾT
Hình học tọa độ Oxyz
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2
Lời giải Chọn B
Ta có: ( )
. cos , . u v u v u v =
( )
2 2 2 2 2 1 2
1 1 2 . 1
m
m
− =
+ + − +
2 1 2 2 2 6. 1
m
m
− = = +
2 1 2 3 1 m m − = −
2 2 4 4 1 3 3 m m m − + = + (điều kiện 1 2 m ).
2 4 2 0 m m − − = 2 6
2 6
m
m
= −
= +
. Đối chiếu điều kiện ta có 2 6 m = − .
Lời giải Chọn D Ta có:
2 3 2;2 3 2; 4 3 2 u a mb m m và 2 ; 2; 2 2 v ma b m m m .
Khi đó: . 0 4 2 3 2 2 4 3 2 2 2 0 u v m m m m m .
2 9 2 6 6 2 0 m m 26 2 6 m .
Lời giải Chọn C
VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ( ) 1;1; 2 u = − , ( ) 1;0; v m = . Tìm m để góc
giữa hai vectơ , u v bằng 45.
A 2 m = B 2 6 m = − C 2 6 m = + D
VÍ DỤ 2: Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ 2;1; 2 a , 0; 2; 2 b . Tất cả giá trị của
m để hai véc tơ 2 3 u a mb và v ma b vuông góc với nhau là
A. 26 2 6
. B. 26 2 6
. C. 11 2 26 18
. D. 26 2 6
VÍ DỤ 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) 0; 1;2 A − , ( ) 2; 3;0 B − , ( ) 2;1;1 C − ,
( ) 0; 1;3 D − Gọi ( ) L là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức
. . 1 MA MB MC MD = = . Biết rằng ( ) L là một đường tròn, đường tròn đó có bán kính r bằng
bao nhiêu?
A. 3 2 r = . B. 5 2 r = . C. 11 2 r = . D. 7 2 r = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.