Bài tập trắc nghiệm hình trụ, khối trụ - Nguyễn Vũ Minh

Bài tập trắc nghiệm hình trụ, khối trụ - Nguyễn Vũ Minh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 36 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm chủ đề hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay (gọi tắt là hình trụ, khối trụ). Các bài toán có đáp án, một số ví dụ điển hình có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững phương pháp giải. Tài liệu do thầy Nguyễn Vũ Minh biên soạn.

Xem trước nội dung

1 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

A. Hình trụ tròn xoay

Xây dựng :

nh t ABCD x g đ ng th ng ch a

AB đ ợc đ đ ợ g

h nh r r n h h nh r .

Đ ng th ng AB .................................................

Đ ng CD ...................................................

Đ đ ng AB CD h   g ...................................................

A r AD 

B r BC  đ ợ g ....................................................

B. Khối trụ tròn xoay : x g n không gian gi

x

C. Công th c tính diện tích hình trụ v th tích c a khối trụ

C h đ g r đ

♥D x g

♥D n:

♥

Phần 01 : H NH TR TR N XO – H I TR TR N XO

D A

B

C

Hộp sữa ????

2 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

Ví dụ 01 : C ( ) đ đ ng sinh l đ ý u xq S

di x g a ( ) Cô g s đ đú g?

A. xq S rh   . B. 2 xq S rl   . C. 2 2 xq S r h   . D. xq S rl   .

Ví dụ 02 : C ( ) đ đ ng sinh l đ ý u tp S

di n c ( ) Cô g s đ đú g?

A. tp S rl   B. 2 tp S rl r     C. 2 tp S rl r     D. 2 2 2 tp S rl r    

Ví dụ 03 : Cho ( ) đ đ ng sinh l đ ý u  T V

th i tr ( ) Cô g s đ đú g?

A. 

1 3 T V rh   B.  2 T V r h   C.   2 N V rl   D.   2 2 N V r h  

Ví dụ 04 : M đ 5 r cm  , chi u cao 7 h cm  . Di x g a

A.   2 35 cm  B.   2 70 cm 

C.   2 70 3 cm  D.   2 35 3 cm 

Ví dụ 05 : M đ r a  đồ đ ng sinh 2 l a  . Di n

c

A. 2 6 a  B. 2 2 a 

C. 2 4 a  D. 2 5 a 

Ví dụ 06 (THPT Nguyễn Tất Th nh) : Cho kh i tr 3 a u cao 2 3 a . Th

a kh i tr đ :

A. 3 9 3 a B. 3 6 3 a 

C. 2 6 3 a  D. 3 4 2 a 

Ví dụ 07 (THPT Chuyên Thái Bình) : Cho kh i tr  T đ R n

2 8 R  a kh i tr  T .

A. 3 6 R  B. 3 8 R 

C. 3 4 R  D. 3 3 R 

3 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

BÀI TẬP MẪU CÓ GIẢI THAM KHẢO

B i 01 : C x g ng 2 50 (cm ) i tr t ơng ng

b ng 3 100 (cm ) đ đ r c đã

A. 2(cm) r  B. 4(cm) r  C. 6(cm) r  D. 12(cm) r 

☻Giải : G i h là chiều cao củ h nh r

2 2 50 (1)

100 (2)

xq S rh

V r h

     

Lấy (2) chia (1) theo vế đ ợc : (2) 100 4(cm) (1) 2 50 r r    

Ta chọn đáp án B

B i 02 (THPT Thuận Th nh) : g ô g g nh t ABCD 3 , AB a  5 BD a  .

đ đ ng sinh l c nh đ ợ nh t ABCD quanh tr c

AD .

A. 5 l a  B. 4 l a  C. 3 l a  D. 2 2 l a 

☻Giải : Quay nh t quanh AD đ g s l BC  .

2 2 4 BC AD BD AB a      ; Ta chọn đáp án B

B i 03 (THPT Thuận Th nh 2) : M t tấ ô nh a 2a

( a đ sẵ ) Ng i ta cu n tấ ô đ . Nế đ ợc t o

đ ng sinh b ng 2a đ r b ng.

A. a r   B. 2 a r   C. 2 a r  D. 2 r a  

☻Giải : t đ ng sinh l = 2a ê

chi u r ng a c nh t sẽ cu n cong l i

đ chu vi củ đường r n đá c

2 2 a r a r      ; Ta ch đ B l = 2a

Chu vi

Bán kính r

4 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

B i 04 (THPT Lê Hồng Phong - Nam Định) : M cao 15cm đự g đ ợ 0 5

n c. Hỏ đ ng g đ c sấp sỉ b g ê ( đế g p

hai)?

A. 3,27 cm B. 3,26 cm C. 3,25cm D. 3,28cm

☻Giải : e ô g c th 2 2 V V V R h R R h h        

V i 3 3 500 15 , 0,5 0,5.1000 500 3,26 .15 h cm V l cm cm R cm        

Ta chọn đáp án B

B i 05 : Di x g a m b ng   2 24 cm  n b ng

  2 42 cm  u cao h (cm) c .

A. 6 h  B. 4 h  C. 3 h  D. 12 h 

☻Giải : 2 2 2 42 24 2 9 3 tp xq d S S S R R R             .

Mặ   12 12 24 2 R 24 12 4 3 xq S h Rh h cm R            

Ta chọn đáp án B

B i 06 (THPT Lƣơng T i 2) : g ô g g ô g ABCD nh b ng 4 . Quay

ô g đ x g c AB , ta nh đ ợc m n tp S

c đ

A. 80 B. 32 tp S   C. 64 tp S   D. 48 tp S  

☻Giải :

2 2 2 2 2 4 4 4 64 tp S R Rh R          

Ta chọn đáp án C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.