Chủ đề khối đa diện và thể tích khối đa diện ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Chủ đề khối đa diện và thể tích khối đa diện ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 374 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tổng hợp lý thuyết trọng tâm, ví dụ minh họa và các dạng bài tập chủ đề khối đa diện và thể tích khối đa diện ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. DẠNG 1 Mở đầu về khối đa diện. DẠNG 2 Thể tích khối lăng trụ đứng. DẠNG 3 Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. DẠNG 4 Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. DẠNG 5 Thể tích khối chóp đều. DẠNG 6 Thể tích khối tứ diện đặc biệt. DẠNG 7 Tỷ số thể tích. DẠNG 8 Các bài toán thể tích chọn lọc. DẠNG 9 Bài toán về khoảng cách và góc. DẠNG 10 Cực trị khối đa diện. DẠNG 11 Khối đa diện trong đề thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem trước nội dung

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

Câu 1: Khối tứ diện ABCD có thể tích V , AB a = , CD b = , góc giữa hai đường thẳng AB và CD là khoảng cách giữa chúng bằng c . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. sin

6 abc V  = . B. sin

2 abc V  = . C. sin

3 abc V  = D. sin V abc  = .

Câu 2: Khối tứ diện ABCD có thể tích V , AB a = góc giữa hai mặt phẳng ( ) CAB và ( ) DAB bằng 

. Các tam giác CAB , DAB có diện tích lần lượt là 1 S và 2 S . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 2 2 sin S S V a

 = . B. 1 2 4 sin 3 S S V a

 = . C. 1 2 4 sin S S V a

 = D. 1 2 2 sin 3 S S V a

 = .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 30. Thể tích của hình chóp đó

bằng

A.

3 3 3 a . B.

3 2 4 a . C.

3 2 2 a . D.

3 2 3 a .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a . Các mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 30. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 6

9 a . B.

3 6

3 a . C.

3 6

4 a . D.

3 3 9 a .

Câu 5: Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích của hình chóp bằng

A.

3 3 6 a . B.

3 3 3 a . C.

3 3 2 a . D.

3 3 12 a .

Câu 6: Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên

A.

2 n lần. B.

2 2n lần. C.

3 n lần. D.

3 2n lần.

Câu 7: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có ' 2 AA = , khoảng cách từ A đến các đường thẳng ',CC' BB ,

lần lượt bằng1 và 2 ; khoảng cách C đến đường thẳng ' BB bằng 5 . Thể tích khối lăng trụ

. ' 'C' ABC A B bằng

A. 2 . B. 2

3 . C. 4 D. 4

3 .

Câu 8: Cho khối tứ diện . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc thỏa mãn

2 2 2 12 OA OB OC + + = . Thể tích lớn nhất của khối tứ diện . O ABC bằng

A. 8 . B. 4

3 . C. 4 D. 8

3 .

Câu 9: Thể tích của khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là 1 2 , S S có chiều cao bằng h là

A. 1 2 1 2 ( ) h S S S S + − . B. 1 2 1 2 ( )

3

h S S S S + + . C. 1 2 1 2 ( )

3

h S S S S + − D. 1 2 1 2 ( ) h S S S S + + .

Mở đầu về khối đa diện DẠNG 1

Thể tích khối đa diện – Hình học không gian

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 2

Câu 10: Cho hình hộp . ' ' 'D' ABCD A B C có đáy là hình thoi cạnh 0 , 60 a BAD = và có chiều cao bằng

2 3 a Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh ' ', ' ' A B A D . Tính thể tích khối đa diện

' ABDA MN

A.

3 7

8

a . B.

3 3

4

a . C.

3 5

8

a D.

3 2

8

a .

Câu 11: Cho hình hộp đứng . ABCD A B C D  có , AB AD a = =

3 2 a AA= và góc 60o BAD = . Gọi M và N lần lượt là trung

điểm các cạnh A D  và A B .Thể tích khối chóp . A BDMN là:

A.

3 3 16

a . B.

3 3

16

a .

C.

3 3 3

16

a . D.

3

16

a .

Câu 12: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có tất cả các cạnh bằng a . Gọi , M N lần lượt là

trung điểm các cạnh AB và B C . Mặt phẳng ( ) A MN  cắt cạnh BC tại P , Thể tích khối đa

diện . MBP A B N  bằng:

A.

3 3 24

a . B.

3 3 12

a . C.

3 7 3

96

a . D.

3 7 3

32

a .

Câu 13: Cho khối tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và thỏa mãn

6 OA OB OC + + = . Thể tích lớn nhất của khối tứ diện OABC bằng

A. 8 . B. 4

3 . C. 4 . D. 8

3 .

Câu 14: Cho hình hộp . ABCD A B C D  có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h . Thể tích khối tứ diện A ABD  bằng

A. 4

Sh . B. 6

Sh . C. 2

Sh . D. 3

Sh .

Câu 15: Cho hình lăng trụ đều có độ dài cạnh đáy bằng .a Chiều cao của hình lăng trụ bằng h , điện tích

một mặt đáy là S . Tổng khoảng cách từ một điểm trong hình lăng trụ tới tất cả các mặt của hình lằng trụ bằng

A. 2S h a + . B. 3S h a + . C. 2S

a . D. 3S

a .

Câu 16: Cho lăng trụ đứng . ' ABC A B C  có đáy là tam giác đều , 2 a AA a = . Gọi , M N lần lượt là trung

điểm của , AA BB   và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mặt phẳng ( ) MNG cắt , CA CB lần

lượt tại , E F . Thể tích khối đa diện có 6 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.