Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
Câu 1: Khối tứ diện ABCD có thể tích V , AB a = , CD b = , góc giữa hai đường thẳng AB và CD là khoảng cách giữa chúng bằng c . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin
6 abc V = . B. sin
2 abc V = . C. sin
3 abc V = D. sin V abc = .
Câu 2: Khối tứ diện ABCD có thể tích V , AB a = góc giữa hai mặt phẳng ( ) CAB và ( ) DAB bằng
. Các tam giác CAB , DAB có diện tích lần lượt là 1 S và 2 S . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 2 2 sin S S V a
= . B. 1 2 4 sin 3 S S V a
= . C. 1 2 4 sin S S V a
= D. 1 2 2 sin 3 S S V a
= .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 30. Thể tích của hình chóp đó
bằng
A.
3 3 3 a . B.
3 2 4 a . C.
3 2 2 a . D.
3 2 3 a .
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a . Các mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 30. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 6
9 a . B.
3 6
3 a . C.
3 6
4 a . D.
3 3 9 a .
Câu 5: Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích của hình chóp bằng
A.
3 3 6 a . B.
3 3 3 a . C.
3 3 2 a . D.
3 3 12 a .
Câu 6: Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên
A.
2 n lần. B.
2 2n lần. C.
3 n lần. D.
3 2n lần.
Câu 7: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có ' 2 AA = , khoảng cách từ A đến các đường thẳng ',CC' BB ,
lần lượt bằng1 và 2 ; khoảng cách C đến đường thẳng ' BB bằng 5 . Thể tích khối lăng trụ
. ' 'C' ABC A B bằng
A. 2 . B. 2
3 . C. 4 D. 4
3 .
Câu 8: Cho khối tứ diện . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc thỏa mãn
2 2 2 12 OA OB OC + + = . Thể tích lớn nhất của khối tứ diện . O ABC bằng
A. 8 . B. 4
3 . C. 4 D. 8
3 .
Câu 9: Thể tích của khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là 1 2 , S S có chiều cao bằng h là
A. 1 2 1 2 ( ) h S S S S + − . B. 1 2 1 2 ( )
3
h S S S S + + . C. 1 2 1 2 ( )
3
h S S S S + − D. 1 2 1 2 ( ) h S S S S + + .
Mở đầu về khối đa diện DẠNG 1
Thể tích khối đa diện – Hình học không gian
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 2
Câu 10: Cho hình hộp . ' ' 'D' ABCD A B C có đáy là hình thoi cạnh 0 , 60 a BAD = và có chiều cao bằng
2 3 a Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh ' ', ' ' A B A D . Tính thể tích khối đa diện
' ABDA MN
A.
3 7
8
a . B.
3 3
4
a . C.
3 5
8
a D.
3 2
8
a .
Câu 11: Cho hình hộp đứng . ABCD A B C D có , AB AD a = =
3 2 a AA= và góc 60o BAD = . Gọi M và N lần lượt là trung
điểm các cạnh A D và A B .Thể tích khối chóp . A BDMN là:
A.
3 3 16
a . B.
3 3
16
a .
C.
3 3 3
16
a . D.
3
16
a .
Câu 12: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a . Gọi , M N lần lượt là
trung điểm các cạnh AB và B C . Mặt phẳng ( ) A MN cắt cạnh BC tại P , Thể tích khối đa
diện . MBP A B N bằng:
A.
3 3 24
a . B.
3 3 12
a . C.
3 7 3
96
a . D.
3 7 3
32
a .
Câu 13: Cho khối tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và thỏa mãn
6 OA OB OC + + = . Thể tích lớn nhất của khối tứ diện OABC bằng
A. 8 . B. 4
3 . C. 4 . D. 8
3 .
Câu 14: Cho hình hộp . ABCD A B C D có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h . Thể tích khối tứ diện A ABD bằng
A. 4
Sh . B. 6
Sh . C. 2
Sh . D. 3
Sh .
Câu 15: Cho hình lăng trụ đều có độ dài cạnh đáy bằng .a Chiều cao của hình lăng trụ bằng h , điện tích
một mặt đáy là S . Tổng khoảng cách từ một điểm trong hình lăng trụ tới tất cả các mặt của hình lằng trụ bằng
A. 2S h a + . B. 3S h a + . C. 2S
a . D. 3S
a .
Câu 16: Cho lăng trụ đứng . ' ABC A B C có đáy là tam giác đều , 2 a AA a = . Gọi , M N lần lượt là trung
điểm của , AA BB và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mặt phẳng ( ) MNG cắt , CA CB lần
lượt tại , E F . Thể tích khối đa diện có 6 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.