Tuyển tập 651 bài tập trắc nghiệm số phức cơ bản và nâng cao - Nguyễn Bảo Vương

Tuyển tập 651 bài tập trắc nghiệm số phức cơ bản và nâng cao - Nguyễn Bảo Vương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 95 trang tuyển chọn 416 bài tập trắc nghiệm số phức cơ bản và 235 bài tập trắc nghiệm số phức nâng cao có đáp án, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương nhằm cung cấp thêm ngân hàng đề thi trắc nghiệm số phức cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và giúp học sinh có thêm nguồn đề số phức tham khảo, rèn luyện trong quá trình học chương trình Giải tích 12 chương 4. PHẦN 1 : 416 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC CƠ BẢN Dạng toán 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính. Các phép tính về số phức: Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa số phức. Số phức và thuộc tính của nó: + Tìm phần thực và phần ảo z = a + bi, suy ra phần thực a, phần ảo b. + Biểu diễn hình học của số phức. Dạng toán 2. Biểu diễn hình học của số phức và ứng dụng. Dạng toán 3. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai. Định nghĩa về căn bậc hai của số phức và những điểm cần lưu ý. Hướng dẫn phương pháp tìm căn bậc hai của số phức. Phương trình bậc hai với hệ số phức và phương pháp giải, định lý Vi-et. PHẦN 2 : 235 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC NÂNG CAO – CỰC CAO Dạng toán 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính. Dạng toán 2. Dạng lượng giác của số phức. Công thức De – Moivre: Có thể nói công thức De – Moivre là một trong những công thức thú vị và là nền tảng cho một loạt công thức quan trọng khác sau này như phép luỹ thừa, khai căn số phức, công thức Euler. Dạng toán 3. Cực trị của số phức. Trích dẫn tài liệu tuyển tập 651 bài tập trắc nghiệm số phức cơ bản và nâng cao – Nguyễn Bảo Vương : + Trên tập số phức, cho phương trình sau: (z + i)^4 + 4z^2 = 0. Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau? 1. Phương trình vô nghiệm trên trường số thực. 2. Phương trình vô nghiệm trên trường số phức. 3. Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực. 4. Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức. 5. Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức. 6. Phương trình có hai nghiệm là số thực. + Cho số phức z thỏa |z – 1 + i| = 2. Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4. + Cho số phức z thỏa |z + 2| = |1 – z|. Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip.

Xem trước nội dung

Nguyễn Bảo Vương SDT:0946798489

1 Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.

Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính.

Phương pháp: Dạng 1: Các phép tính về số phức. Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa số phức. Dạng 2: Số phức và thuộc tính của nó.

Tìm phần thực và phần ảo: z a bi   , suy ra phần thực a , phần ảo b Biểu diễn hình học của số phức:

Ví dụ 1 Xác định phần thực và phần ảo của các số phức : Xác định phần thực và phần ảo của các số phức :

   z i 2 i 3 i   1. 1. 2. 3 4i z 4 i   

3.      2 1 i 1 i z 8 i 1 2i z     

Lời giải.

1.        2 2 z i 2 i 3 i 2i i 3 i 2i 1 3 i 7i 2i 3            

  7i 2 1 3 1 7i     

Vậy z có phần thực a 1  , phần ảo b 7  .

2.      

2

2 3 4i 4 i 3 4i 12 13i 4i z 4 i 4 i 4 i 16 i

               

12 13i 4 1 16 13i 16 13 i 17 17 17 16 1

        

Vậy z có phần thực 16 a 17  , phần ảo 13 b 17  .

3.        2 2 1 i 2i 1 i 2 i 2i 2 i 2 4i         

Giả thiết       2 4i z 8 i 1 2i z 1 2i z 8 i          8 i z 2 3i 1 2i       Vậy z có phần thực là a 2  và phần ảo b 3 .

Ví dụ 2 1. Tìm môđun của số phức z, biết rằng:   1 2i z 3 8i  

2. Tìm các số thực b, c để phương trình 2 z bz c 0    nhận số phức z 1 i  làm 1 nghiệm.

Lời giải.

1.        

3 8i 1 2i 3 8i 1 2i z 3 8i z 1 2i 1 2i 1 2i

          

2

2 2 3 6i 8i 16i 19 2i 19 2 z z i 5 5 5 1 2

            

Do đó:

2 2 19 2 19 2 73 365 z i 5 5 5 5 5 5                   

2. z 1 i  là 1 nghiệm của phương trình 2 z bz c 0    nên:

Tài liệu ôn tập và giảng dạy

2

      2 1 i b 1 i c 0 b c b 2 i 0          

Theo điều kiện bằng nhau của hai số phức thì: b c 0 b 2 0      

b 2

c 2

    Vậy, các số thực cần tìm là b 2  và c 2  .

Ví dụ 3

Tìm số phức z thỏa mãn:       3 2 3 2 2 z z . z z 1 4i z zz z                   

Lời giải

Đẳng thức cho :      2 2 2 2 2 2 2 z z z z.z z 1 4i z z.z z                       

 2 2 z z 4abi   ,  2 2 2 2 z z.z z 3a b    

Khi đó:      2 2 2 2 2 3a b 4abi 1 4i 3a b z 1 i,z 1 i        

Vậy, số phức cần tìm là: z 1 i,z 1 i  

Ví dụ 4

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết :    2 z 2 i 1 2i    .

2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức

3 1 i 3 z 1 i

         

.

Lời giải

1. Ta có:   

2 z 1 2 2i 1 2i 1 2i 2 2i 4i 5 2i         z 5 2i    .

Vậy phần ảo của z bằng 2  .

2.

2 3

2 3 1 3i 3 9i 3 3i 4 z 2 2i 1 i 1 3i 3i i

           Vậy phần thực của z là 2 và phần ảo của z là 2 .

Ví dụ 5

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết   2 z 3z 1 2i   

2. Tìm phần thực của số phức z , biết     2 z 1 i z 1 2i    

Lời giải.

1. Đặt z a bi z a bi      ,   a,b

Ta có:      2 2 z 3z 1 2i a bi 3 a bi 1 2i 4a 2bi 1 4i 4            

3 4a 3 a 4a 2bi 3 4i 4 2b 4 b 2

                  

Vậy, 3 z 2i 4    , phần ảo bằng 2 

2. z a bi z a bi      .

Từ giả thiết, suy ra     2 a bi 1 i a bi 1 2i      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.