Các dạng toán và bài tập số phức có lời giải chi tiết - Nguyễn Bảo Vương

Các dạng toán và bài tập số phức có lời giải chi tiết - Nguyễn Bảo Vương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 128 trang tóm tắt lý thuyết, phân dạng toán và tuyển tập các bài toán trắc nghiệm, tự luận về chuyên đề số phức trong chương trình Giải tích 12 chương 3, các bài toán đều có đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. Các dạng toán về số phức: + Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính + Dạng 2. Biểu diễn hình học của số phức và ứng dụng + Dạng 3. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai + Dạng 4. Phương trình quy về bậc hai + Dạng 5. Dạng lượng giác của số phức + Dạng 6. Cực trị của số phức Các dạng bài tập: + Vấn đề 1. Phần thực – phần ảo + Vấn đề 2. Hai số phức bằng nhau + Vấn đề 3. Biểu diễn hình học số phức + Vấn đề 4. Phép cộng – phép trừ hai số phức + Vấn đề 5. Nhân hai số phức + Vấn đề 6. Số phức liên hợp + Vấn đề 7. Mô đun của số phức + Vấn đề 8. Phép chia số phức + Vấn đề 9. Lũy thừa đơn vị ảo + Vấn đề 10. Phương với hệ số thực + Vấn đề 11. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức + Vấn đề 12. Bài toán min – max trong số phức

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 1

A.TÓM TẮT GIÁO KHOA.

SỐ PHỨC

Xét

Hai phần tử và bằng nhau .

:

Phép cộng :

Phép nhân:

Định nghĩa. Tập , cùng với phép cộng và phép nhân ở trên gọi là tập số phức . Phần tử gọi là

một số phức.

1. Định nghĩa số phức.

Giao hoán:

Kết hợp:

Tồn tại phần tử không:

Mọi số có số đối:

Phép trừ:

2. Tính chất phép cộng.

Giao hoán:

Kết hợp:

Tồn tại phần tử đơn vị:

Mọi số khác có số nghịch đảo :

Giả sử , để tìm . Ta có: . Giải hệ cho

ta

Vậy,

Phép chia: với

3. Tính chất phép nhân.

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 2

Số phức bất kì được biểu diễn duy nhất dạng , , trong đó

Hệ thức , được suy từ định nghĩa phép nhân: .

Biểu diễn gọi là dạng đại số của số phức . Do đó: .

: phần thực của , : phần ảo của . Đơn vị ảo là .

Tổng số phức: .

Hiệu số phức: .

Tích số phức: .

4. Định lý.

, , , …, bằng quy nạp ta được: , , , ,

Do đó:

5. Lũy thừa đơn vị ảo

Cho , số phức gọi là số phức liên hợp của

. Thật vậy, ( đpcm ).

là số thực không âm.

Thật vậy, ( đpcm ).

Thật vậy,

( đpcm ).

Thật vậy,

( đpcm ).

Thật vậy, tức là ( đpcm ).

Thật vậy, ( đpcm ).

,

Thật vậy, ,

Do đó , ( đpcm ).

6. Số phức liên hợp:

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 3

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.

1. caùc ví duï minh hoïa Ví dụ 1 Xác định phần thực và phần ảo của các số phức :

   z i 2 i 3 i    2. 3 4i z 4 i    1.

3.      2 1 i 1 i z 8 i 1 2i z     

Ví dụ 2 1. Tìm môđun của số phức z, biết rằng:   1 2i z 3 8i  

2. Tìm các số thực b, c để phương trình 2 z bz c 0    nhận số phức z 1 i   làm 1 nghiệm.

Ví dụ 3. Tìm số phức z thỏa mãn:       3 2 3 2 2 z z . z z 1 4i z zz z                   

Ví dụ 4.

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết :    2 z 2 i 1 2i    .

2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức

3 1 i 3 z 1 i

         

.

Ví dụ 5.

Số gọi là môđun của số phức

8. Môđun của số phức

Mỗi số phức được biểu diễn một điểm hay véc tơ trên mặt phẳng phức.Ta viết:

hoặc .

9. Biểu diễn hình học của số phức

i. Gọi . Khi đó: đối xứng với qua ; đối xứng với qua .

ii. Gọi lần lượt là biểu diễn của hai số phức . Khi đó: là biểu diễn của .

iii. Cho .

Khi đó: là biểu diễn của và .

10. Tính chất

Phương pháp: Dạng 1: Các phép tính về số phức. Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa số phức. Dạng 2: Số phức và thuộc tính của nó.

Tìm phần thực và phần ảo: , suy ra phần thực , phần ảo Biểu diễn hình học của số phức:

Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính.

Tài liệu toán 12 năm học 2018

Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 4

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết  

2 z 3z 1 2i   

2. Tìm phần thực của số phức z , biết    

2 z 1 i z 1 2i    

Ví dụ 6. Tìm số phức z thỏa mãn:

1. z 3i 1 iz    và 9 z z  là số thuần ảo. 2. z z 2 2i    và z 2i z 2 

 là số ảo.

Ví dụ 7. Tìm số phức z thỏa mãn: z 1 1 z i    và z 3i 1 z i   

Ví dụ 8.1.7 Cho số phức z x yi; x,y    thỏa mãn 3 z 18 26i   . Tính     2012 2012 T z 2 4 z    

1i. Bài tập tự luận tự luyện Bài 1.

1. Cho 2 số phức 1 2 z , z thỏa mãn 1 2 z z 1  , 1 2 z z 3   . Tính 1 2 z z 

2. x,y sao cho : Tìm các số thực

a. z z'  , biết rằng:    z 2x 3 3y 1 i     ,    z' 2y 1 3x 7 i     .

b.       3 x 2y 4 i 3x y x 2i 47 20i        .

c. x yi 1 3 i 2 2 3 yi

   

.

d.

 

3 3 xyi

1 2i

và

 

3 x y 2i

1 2i

 

là ( phức ) liên hợp.

3. 0 0 z cos18 cos72 i   . Tính z . Cho

4. Xác định phần thực và phần ảo của các số phức :

    

33

10 1 i 1 z 1 i 2 3i 2 3i 1 i i              

5. Thực hiện các phép tính :

    9 10 A 1 i 1 i    

5 6 7 18 M i i i ... i     

 

21 8 13

13 1 1 i B 1 i i 1 i i

              

       2 3 2010 N 1 1 i 1 i 1 i ... 1 i    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.