Tổng hợp bài tập nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nhóm Toán

Tổng hợp bài tập nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nhóm Toán

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 251 trang được chia thành 20 phần, bao gồm lý thuyết, ví dụ mẫu có hướng dẫn giải và bài tập tự luận, trắc nghiệm có đáp án về chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Đây là sản phẩm tổng hợp từ các giáo viên tham gia Nhóm Toán. Các bài toán có đáp án, hướng dẫn giải các bài toán vận dụng cao, các phương án gây nhiễu được phân tích giúp học sinh nhận biết và hạn chế lỗi sai.

Xem trước nội dung

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017

1

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

(TỰ LUẬN) Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2

1. Kiến thức liên quan

1.1. Công thức nguyên hàm cơ bản

Nguyên hàm của hàm số cơ bản Nguyên hàm mở rộng

dx x C    . , a a dx ax C    

1

, 1 1 x x dx C

   

     

1 1 ( ) ( ) . 1 ax b ax b dx C a

 

      

ln , x 0 dx x C x     1.ln dx ax b C ax b a     

x x e dx e C    1. ax b ax b e dx e C a

    

ln

x x a a dx C a    1 . ln

x x a a dx C a

   

    

cos sin xdx x C    1 cos( ) .sin( ) ax b dx ax b C a     

sin cos xdx x C    1 sin( ) .cos( ) ax b dx ax b C a     

2 1 tan cos dx x C x    2

1 1 tan( ) cos ( ) dx ax b C ax b a     

2 1 sin dx cotx C x    2

1 1 ( ) sin ( ) dx cot ax b C ax b a     

1.2. Công thức tích phân

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b] thì

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017

2

( ) ( ) ( ) ( )

b

b

a a

f x dx F x F b F a    

1.3. Phương pháp đổi biến số

1.3.1. Dạng 1 : Tính I =  

' ( ) ( )

b

a

f x x dx   

+ Đặt t = ( )x  '( ). dt x dx   

+ Đổi cận :

( )

( )

( ) ( ). ( ) ( )

b

a

b f t dt F t a

     I =

1.3.2. Dạng 2 : Tính I = ( )

b

a

f x dx  bằng cách đặt x = ( )t 

Dạng chứa 2 2 a x  : Đặt x = asint, t ; 2 2        

(a>0)

1.4. Phương pháp tích phân từng phần

* Công thức tính : ( )

b b b b

a a a a f x dx udv uv vdu      

 Đặt

Ta thường gặp hai loại tích phân như sau: * Loại 1:

  

 

   

) ( ...

) ( ... ... ...

ham nguyen lay v

ham dao lay dx du dv

u

x a b

t ( ) a  ( ) b 

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017

3

( )

( ).sin ( ).

( ).cos ( ). ( )

( ). .

b

a

b

a

b

f x

a

P x f x dx

P x f x dx u P x

P x e dx

          

, trong đó ( ) P x là đa thức bậc n.

*Loại 2: ( ).ln ( ). ln ( )

b

a

P x f x dx u f x   

1.5. Tính chất tích phân

Tính chất 1: ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx    , k: hằng số

Tính chất 2:   ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx      

Tính chất 3: ( ) ( ) ( ) ( )

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b       

1.6. Diện tích hình phẳng

1.6.1. Dạng 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b]. khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a và x = b là:

( )

b

a S f x dx  (*)

Lưu ý:

 ( ) 0 f x  vô nghiệm trên (a;b) thì

( ) ( )

b b

a a S f x dx f x dx    

 ( ) 0 f x  có 1 nghiệm ( ; ) c a b  thì

( ) ( ) ( )

b c b

a a c S f x dx f x dx f x dx      

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017

4

1.6.2. Dạng 2: Cho hai hàm số y = f1(x) và y = f2(x) liên tục trên [a; b]. Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số f1(x), f2(x) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

1 2 ( ) ( )

b

a S f x f x dx    (**)

Lưu ý: Khử dấu giá trị tuyệt đối của công thức (**) thực hiện tương tự đối với công thức (*).

1.7. Thể tích vật thể tròn xoay

Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b quay xung quanh trục Ox là:

2( )

b

a V f x dx  

Lưu ý: Diện tích, thể tích đều là những giá trị dương.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau

   

 

1 1

0 0 0

4 2

3 1 0

1/ (2x+e ) x 2 / 2 3 3/ sinx+cos

2 3 4 / 5 / sin 2

x x x A d B e dx C x dx

x x D dx E x x dx x

   

          

  

 

Lời giải

 

1 1 1 1 1 2

0 0 0 0 0 1/ 2 2 1 0 1 x x x A x e dx xdx e dx x e e e           

     

1 1 1 1 1

0 0 0 0 0

2 2 2 1 3 2 / 2 3 2 3 2 3 ln2 ln2 ln2 ln2

x x x x x x e e B e dx e dx dx e e                  

  0 0 0 0 0 3/ sinx cos sinx cos cos sin 2 C x dx dx xdx x x

  

           

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.