Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm - Nguyễn Đại Dương

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm - Nguyễn Đại Dương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
NGUYÊN HÀM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM Khái niệm nguyên hàm và tính chất Một số lưu ý cần nắm vững khi giải bài tập trắc nghiệm nguyên hàm: 1. Cần nắm vững bảng nguyên hàm 2. Nguyên hàm của một tích (thương) của nhiều hàm số không bao giờ bằng tích (thương) của các nguyên hàm của những hàm thành phần 3. Muốn tìm nguyên hàm của một hàm số, ta phải biến đổi hàm số này thành một tổng hoặc hiệu của những hàm số tìm được nguyên hàm (dựa vào bảng nguyên hàm) Các dạng toán trắc nghiệm nguyên hàm: + Dạng toán 1: Tìm nguyên hàm bằng công thức cơ bản + Dạng toán 2: Tìm nguyên hàm của hàm số hữu tỉ + Dạng toán 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số + Dạng toán 4: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

Xem trước nội dung

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017 LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH

Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh Đà Nẵng – Fb: ThayNguyenDaiDuong – Sdt: 0932589246 1

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN

Năm học: 2016-2017

Giáo viên: Nguyễn Đại Dƣơng Chuyên Luyện Thi THPT QG 10 – 11 – 12 Chuyên Luyện Thi Trắc Nghiệm Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh – 135 Nguyễn Chí Thanh Hotline: 0932589246

CHINH PHỤC GIẢI TÍCH 12

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

TÀI LIỆU LƢU HÀNH NỘI BỘ (KHÔNG SAO CHÉP DƢỚI MỌI HÌNH THỨC)

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017 LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH

Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh Đà Nẵng – Fb: ThayNguyenDaiDuong – Sdt 0932589246 2

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017 LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH

Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh Đà Nẵng – Fb: ThayNguyenDaiDuong – Sdt: 0932589246 3

NGUYÊN HÀM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

Khái niệm nguyên hàm và tính chất 1. Khái niệm nguyên hàm — ( ) f x . K ( ) F x nguyên hàm

( ) f x trên K ( ) ( ), . F x f x x K — ( ) F x ( ) f x trên K h nguyên hàm ( ) f x trên

K

( ) ( ) , . f x dx F x C const C

2. Tính chất ( ), ( ) f x g x 2 ụ K và 0 k thì ta luôn có:

( ) . f x dx f x C

.k f x dx k f x dx

f x g x dx f x dx g x dx

ng nguyên hàm c m t hàm th ng g p v i C à h ng t y

1

1 x x dx C

1 1 ( ) ( ) 1

n n ax b ax b dx C a n 1 ln dx x C x

1 1 ln dx ax b C ax b a

2 1 1 dx C x x 2 1 1 1 ( ) dx C a ax b ax b

sin cos x dx x C 1 sin( ) cos( ) ax b dx ax b C a

cos sin x dx x C 1 cos( ) sin( ) ax b dx ax b C a

2 1 cot sin dx x C x 2 1 1cot( ) sin ( ) dx ax b C a ax b

2 1 tan cos dx x C x 2 1 1 tan( ) cos ( ) dx ax b C a ax b

x x e dx e C 1 ax b ax b e dx e C a

ln

x x a a dx C a 2 2 1 ln 2 dx x a C a x a x a

♦Nhận xét. Khi thay x ( ) ax b 1 a M t u 1. ầ ắ vữ . 2. h ng ao gi ữ ầ . 3. i n i thành m t t ng ho c hiệu ữ v .

Câu 1. F(x) f(x) ạ ,a b    

A. Vớ   , x a b  ta có   'f x F x  .

B. Vớ   , x a b  ta có   ' F x f x  .

C. Vớ , x a b    ta có   'f x F x  .

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017 LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH

Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh Đà Nẵng – Fb: ThayNguyenDaiDuong – Sdt 0932589246 4

D. Vớ , x a b    ta có   ' F x f x  .

Câu 2. K ẳ v ẳ ?

A.     f x g x dx f x dx g x dx           .

B.    . f x g x dx f x dx g x dx     .

C.   .k f x dx k f x dx    .

D.   'f x dx f x C    vớ .

Câu 3. G ử  1F x và  2F x  f x . K ẳ

ẳ ú ? A.   1 2 F x F x 

B. Tồ ạ   1 2 . F x k F x 

C. Tồ ạ   1 2 F x F x k  

D. Tồ ạ   1 2 F x k F x  

Câu 4. Xé ẳ

(1) – ụ ạ ,a b     ó ạ ó.

(2) – ũ ú .

T ẳ

A. ỉ ó 1 ú . B. ỉ ó 2 ú . C. 1 v 2 ú D. 1 v 2 .

Câu 5. Xé ẳ

(1) – f ó ạ K thì f có nguyên hàm trên K.

(2) – f v ó ạ F ậ K F f.

T ẳ

A. ỉ 1 ú . B. ỉ 2 ú . C. 1 v 2 ú . D. 1 v 2 .

Câu 6. K ẳ ?

A.  

1

1 x x dx C

   

      B. 1 ln dx x C x   

C.

ax b ax b e e dx C a

     D. cos sin kx kxdx C k   

Câu 7. 

3 2 2 1 2 f x x x x   

A. 

4 3 2 ln 3 x F x x x    B. 

4 3 2 2 ln 4 3 x x F x x   

C. 

4 3 2 1 4 3 x x x F x x     D. 

4 3 2 1 4 3 x x x F x x    

Câu 8.    2 1 1 x f x x x e     ?

A.    2 2 1 x g x x e    . B. 

4 3 2

4 3 2

x x x x g x x e     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.