Đề trắc nghiệm ôn tập hàm số và bài toán liên quan - Trần Thanh Minh

Đề trắc nghiệm ôn tập hàm số và bài toán liên quan - Trần Thanh Minh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 11 trang với 147 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số và các bài toán liên quan, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = (2x – 1)/(x + 2). Mệnh đề nào sau đây là SAI? A. Tại điểm A(2; 3/4), tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k = 5/16 B. Lấy M, N thuộc đồ thị có xM = 0, xN = -4 thì tiếp tuyến tại M và N song song nhau C. Đồ thị tồn tại 1 cặp tiếp tuyến vuông góc D. Tại giao điểm của đồ thị với Oy, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 5/4x – 1/4 [ads] + Đặc điểm của đồ thị hàm bậc ba là? A. Luôn có trục đối xứng B. Đường thẳng nối 2 điểm cực trị là trục đối xứng C. Luôn co tâm đối xứng D. Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng Câu 54. Cho hàm số y = 3x^4 – 4x^3. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ B. Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ C. Điểm A(1; -1) là điểm cực tiểu D. Hàm số không có trực trị

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề: 149 ĐỀ ÔN CHƯƠNG I - HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . . Câu 1. Cho hàm số

4 2 2 4 y x x   . Số khoảng đơn điệu của hàm số ? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 2. Cho hàm số 4 2 3 2 2 y x mx m m     . Với tất cả giá trị nào của m thì đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại 2 điểm? A. m = 0 B. m = 0 và m = 2 C. m = 1 D. m = 2

Câu 3. Hàm số

3 1 ( 1) 7 3 y x m x     nghịch biến trên R khi m ?

A. m ≤ 1 B. m < 1 C. m > 1 D. m = 2 Câu 4. Tìm m để phương trình 2 2 x x m     có nghiệm ?

A. 0 2 2 m   B. 2 2 2 m   C. 2 2 2 m   D. 2 2 3 m  

Câu 5. Với giá trị nào của m thì hàm số y = sin3x + msinx đạt cực đại tại 3 x   :

A. 2 B. 0 C. 4 D. -3

Câu 6. Cho hàm số 1 5 1 2( 1) y x x    có đồ thị (C). Tiếp tuyến với (C) tại điểm 1 5 ; 2 2 A     

có phương

trình là : A. y = 2x +3 B. y = 3x + 1 C. y = 3x - 1 D. y = 2x - 3

Câu 7. Với giá trị nào của m thì hàm số

3

2 2 ( 2) ( 2) ( 8) 1 3 x y m m x m x m         nghịch biến

trên R ? A. m < -2 B. m > -2 C. m ≥ -2 D. m ≤ -2

Câu 8. Đồ thị hàm số 3 1 y x  có tọa độ tâm đối xứng là ?

A. ( 0; 1 ) B. ( 1; -1) C. ( 0; -1 ) D. ( 1; 0 )

Câu 9. Cho hàm số 2 3 3

x y x    . Tìm mệnh đề đúng:

A. lim 2 x y   B. 2 lim 3 x y 

  C. lim 2 x y   D. 2 lim 3 x y  

Câu 10. Tìm m để hàm số

3

2 ( 1) 5 3 x y m x mx      có hai điểm cực trị ?

A. m = 1/3 B. m = 1/2 C. m < 0 hoặc m > 3 D. m= 1 Câu 11. Kết quả giới hạn nào sau đây là đúng ?

A.   4 2 lim 3 4 5 x x x     B.   3 lim 3 4 5 3 x x x    

C.

1

3 1 lim 3 1 x

x x  

       

D. 3 1 lim 3 1 x

x x 

       

Câu 12. Cho hàm số ( 1) 2 2 m x m y x m      . Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến

trên khoảng   1;  A. m < 1 B. -1 ≤ m < 2 C. m > 2 D. -1 < m < 2 Câu 13. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 3 ( 1) 5 y x m x     cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = -2 ?

A. 15

2 m  B. 1 2 m  C. 15

2 m  D. 1 2 m 

Câu 14. Cho hàm số 2 4 3 y x x    có đồ thị (P). Tiếp tuyến của (P) tại điểm ( ) M P  có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ của điểm M bằng ? A. x = 6 B. x = -4 C. x = -6 D. x = 4

Trang 2/12 - Mã đề: 149

Câu 15. Kết quả giới hạn

2

1

4 3 lim

4 5 3 x

x x x 

   

là ?

A. -3 B. 4 C. 1 D. -2

Câu 16. Cho hàm số

2 2 5 2 x x y x

  

có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: 4y + x

- 1 = 0 có phương trình là: A. y = 4x - 1 và y = 4x - 9 B. y = 4x - 2 và y = 4x - 7 C. y = 4x - 3 và y = 4x + 5 D. y = 4x + 1 và y = 4x - 9 Câu 17. Đồ thị hàm số y = f(x) có 1 điểm cực tiểu ( 0; -2 ) và cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ

1 x là đồ thị của hàm nào dưới đây ? A. 4 2 2 1 y x x    B. 4 2 2 y x x    C. 4 2 4 y x x    D. 4 2 3 2 y x x   

Câu 18. Đồ thị hàm số 2016 2 1 x y x    cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?

A. M( 2016; -2016) B. M( 2016; 0) C. M( 0; 0) D. M( 0; -2016)

Câu 19. Viết PTTT của đồ thị (C): 2 1 1 x y x

   tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng d: y = 2x -1.

A. 4 2 3 1; 3 3 y x y x     B. 4 2 3 1; 3 3 y x y x    

C. 4 2 3 1; 3 3 y x y x     D. 4 3 ; 3 y x y x  

Câu 20. GTNN của hàm số 25

3 y x x    trên khoảng   3; bằng bao nhiêu ?

A. 11 B. 12 C. 13 D. 10 Câu 21. Tổng GTLN và GTNN của hàm số 2 2 5 y x x    trên đoạn [ 0; 3 ] bằng ? A. 12 B. 8 C. 13 D. 4

Câu 22. Cho hàm số

3 2 1 2 3 1 3 y x x x     có đồ thị (C). Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có

hệ số góc lớn nhất bằng ? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 23. Cho hàm số 3 2 3 2 ( ) y x mx Cm    . (Cm) nhận I ( 1; 0 ) là tâm đối xứng khi ? A. m = -1 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2

Câu 24. Cho (P):

2 1 2 4 y x x   cắt đường thẳng d: 3 6 4 y x   tại 2 điểm M và N. Hệ số góc của 2 tiếp

tuyến với (P) tại M và N lần lượt bằng ?

A. 2 và 1 2  B. 2 và 3 2  C. - 2 và 1 2  D. 3 và 2

Câu 25. Cho hàm số 3 2 6 9 1 y x x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.