Ôn tập điểm 5 trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Phùng Hoàng Em

Ôn tập điểm 5 trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Phùng Hoàng Em

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu tuyển tập các bài toán trắc nghiệm ở mức độ nhận biết và thông hiểu, giúp học sinh trung bình, yếu ôn tập với mục tiêu 5 điểm. Các em học sinh khá, giỏi cũng có thể tải về luyện tập để tránh những sai lầm không đáng có. Các bài toán đều có đáp án.

Xem trước nội dung

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 1 x y x

  là

A.  \ 1  . B.   \ 1   . C.   \ 1; 1   . D.   1;. Câu 2. Cho hàm số  y f x  đồng biến trên .  Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?

A. Với mọi 1 2 , x x  ta luôn có     1 2 f x f x  .

B. Với mọi 1 2 , x x  ta luôn có     1 2 1 2 x x f x f x    .

C.Với mọi 1 2 , x x  ta luôn có    1 2 1 2 x x f x f x    .

D. Với mọi 1 2 , x x  ta luôn có     1 2 f x f x  . Câu 3. Hàm số 4 2 4 1 y x x    nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây ?

A.   3;0  ;  2;. B.   2; 2  . C.   2;. D.    2;0 ; 2;  . Câu 4. Cho hàm số 3 2 1. y x x    Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên tập . . B. Hàm số đồng biến trên   0; ,  nghịch biến trên   ;0 . 

C. Hàm số nghịch biến trên tập .  D. Hàm số nghịch biến trên   0;, đồng biến trên   ;0 . 

Câu 5. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1    x y x là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên  \ 1  .

B. Hàm số luôn nghịch biến trên   ; 1  và   1;.

C. Hàm số luôn đồng biến trên  \ 1  .

D. Hàm số luôn đồng biến trên   ; 1  và   1;.

Câu 6. Hàm số 3 2 3 1 y x x    đồng biến trên khoảng

A.   0;2 . B. .  C.   ;1  . D.   2;. Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 8. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình

A. 2 1 2 x y x

   . B. 2 1 2 x y x

   .

C. 2 7 2 x y x

   . D. 1 2

2

x y x

   .

Câu 9. Khoảng đồng biến của hàm số

2 2 1 x x y x     là

A.   ; 3  và   1; .  B.   ; 1  và   3; . 

C.   1; .  D.   1;3 . 

x

y'

y

+∞ 0 2 0 0

∞

+∞

+ ∞

1

3

2

2

∞

+∞

2 ∞ +∞

y

y'

x

Câu 10. Hàm số 4 2 1 2 3 4 y x x    nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A.   ;0 .  B. ( 2;0)  và (0; ) .C. ( 2; )   D.  0; . 

Câu 11. Cho hàm số 2 3 1 x y x     . Chọn phát biểu đúng.

A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định. B. Hàm số luôn đồng biến trên . C. Hàm số có tập xác định  \ 1  . D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định.

Câu 12. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số 4 mx y x m    nghịch biến trên khoảng   1;

A.   1;2  B.   2;2  . C.   2;2  . D.   1;1  .

Câu 13. Giá trị của m để hàm số   3 2 1 – 2 3 – 5 3 y x mx m x m     đồng biến trên  là

A. 1 m . B. 3 4 m  . C. 3 1 4 m   . D. 3 1 4 m   .

Câu 14. Cho hàm số 3 3 y x x   . Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại CĐ y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số đã cho là A. 2 C CT Đ y y  . B. 3 C CT Đ y y  . C. C CT Đ y y  . D. Đ CT C y y  .

Câu 15. Tìm giá trị cực đại của hàm số

4

2 2 6 4 x y x   

A. 2 y  . B. 6 y  . C.   2;6 y . D. 0 y  .

Câu 16. Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 1 y x x    là A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3 . D. Hàm số đat cực đại tại 0 x  và đạt cực tiểu tại 1 x . Câu 18. Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 2    y x x là A. 2.  B.   0; 2 .  C.   2;2 .  D. 0.

Câu 19. Cho hàm số 3 2 3 1 y x x   . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng bao nhiêu? A. 6 . B. 3 . C. 0 . D. 3. Câu 20. Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    là

A. 2 2. y x   B. 1 2. 2 y x   C. 2 2. y x   D. 1 2. 2 y x  

Câu 21. Giá trị của m để hàm số 3 2 2 y x x mx    đạt cực tiểu tại 1 x là

+ +

+

3

2

0

1 0 +

y

y'

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.