Trắc nghiệm tổng ôn THPTQG 2018 môn Toán - Lục Trí Tuyên

Trắc nghiệm tổng ôn THPTQG 2018 môn Toán - Lục Trí Tuyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 155 trang tuyển chọn 1331 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn THPTQG 2018 môn Toán có đáp án thuộc các chủ đề Toán 11 và Toán 12, tài liệu được biên soạn bởi thầy Lục Trí Tuyên. Các chủ đề trong tài liệu bao gồm : TỔNG ÔN LỚP 11 Hàm số và phương trình lượng giác Tổ hợp – Xác suất Dãy số. Cấp số cộng – Cấp số nhân Giới hạn. Hàm số liên tục Đạo hàm. Ý nghĩa của đạo hàm Phép biến hình trong mặt phẳng Quan hệ song song trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian [ads] TỔNG ÔN LỚP 12 Hàm số Mũ và Logarit Nguyên hàm – Tích phân Số phức Khối đa diện. Thể tích Khối tròn xoay Tọa độ trong không gian

Xem trước nội dung

Trung tâm LTĐH THD

TÀI LIỆU LTĐH

Năm 2018

Tổng ôn THPTQG 2018

Người biên soạn:

Lục Trí Tuyên

Dành cho:

Lớp offline thầy Tuyên

Ngày 25 tháng 3 năm 2018

Mục lục

1 TỔNG ÔN LỚP 11 2

1 Hàm sốvà phương trình lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

2 Tổhợp - Xác suất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

3 Dãy số. Cấp sốcộng - Cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20

4 Giới hạn. Hàm sốliên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25

5 Đạo hàm. Ý nghĩa của đạo hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30

6 Phép biến hình trong mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35

7 Quan hệsong song trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38

8 Quan hệvuông góc trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43

9 Đáp án chương 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58

2 TỔNG ÔN LỚP 12 61

1 Hàm số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61

2 Mũ và Logarit . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 99

3 Nguyên hàm - Tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 109

4 Sốphức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 119

5 Khối đa diện. Thểtích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 124

6 Khối tròn xoay . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 135

7 Tọa độtrong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 145

8 Đáp án chương 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 151

3 Hướng dẫn giải chi tiết 155

1 Hướng dẫn giải chương 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 155

2 Hướng dẫn giải chương 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 284

1

Chương 1

TỔNG ÔN LỚP 11

1. Hàm sốvà phương trình lượng giác

Câu 1. Đường cong trong hình vẽbên dưới là đồthịcủa một trong bốn hàm sốđược liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm sốnào?

x

y

−π −π

2 π

2 π

2

O

1

A y = cos x + 1. B y = 2 −sin x. C y = 2 cos x. D y = cos2 x + 1.

Câu 2. Giải phương trình cos 2x = −1

2.

A x = ±π

6 + kπ, (k ∈Z). B x = ±π

3 + kπ, (k ∈Z).

C x = ±2π

3 + k2π, (k ∈Z). D x = ±π

3 + k2π, (k ∈Z).

Câu 3. Tìm tất cảcác nghiệm của phương trình tan x = m (m ∈R).

A x = arctan m + kπ (k ∈Z).

B x = arctan m + k2π (k ∈Z).

C x = ± arctan m + kπ (k ∈Z).

D x = arctan m + kπ hoặc x = π −arctan m + kπ (k ∈Z).

Câu 4. Gọi S là tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình 3 cos x −1 = 0. Tính

S.

A S = 0. B S = 4π. C S = 3π. D S = 2π.

Câu 5. Phương trình sin 2x = − √

3 2 có hai công thức nghiệm dạng α + kπ,β + kπ, k ∈Z với

α, β ∈

 −π

2 ; π

2

‹ . Khi đó α + β bằng

2

Facebook “Tuyên Lục Trí” ĐT: 0972.17.77.17

A π

2 . B −π

2 . C π. D −π

3 .

Câu 6. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A tan x + 3 = 0. B sin x + 3 = 0.

C 3 sin x −2 = 0. D 2 cos2 x −cos x −1 = 0.

Câu 7. Giải phương trình 2 sin2 x + √

3 sin 2x = 3.

A

§ −π

3 + kπ, k ∈Z

ª . B

§π

3 + kπ, k ∈Z

ª .

C

¨2π

3 + kπ, k ∈Z

« . D

¨5π

3 + kπ, k ∈Z

« .

Câu 8. Tìm tất cảcác họnghiệm của phương trình 2 cos 2x + 9 sin x −7 = 0.

A x = −π

2 + k2π, k ∈Z. B x = −π

2 + kπ, k ∈Z.

C x = π

2 + kπ, k ∈Z. D x = π

2 + k2π, k ∈Z.

Câu 9. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm sao cho phương trình sin x

2 + (m −1) . cos x

2 = √

5

vô nghiệm?

A m > 3 hoặc m < −1. B −1 ⩽m ⩽3.

C m ⩾3 hoặc m ⩽−1. D −1 < m < 3.

Câu 10. Tìm tất cảcác nghiệm của phương trình cos 3x + sin 2x −sin 4x = 0.

A x = π

6 + k2π

3 , k ∈Z.

B x = π

6 + kπ

3 , k ∈Z.

C x = kπ

3 ; x = π

6 + k2π; x = 5π

6 + k2π, k ∈Z.

D x = π

6 + kπ

3 ; x = −π

3 + k2π, k ∈Z.

Câu 11. Hàm sốy = 2 cos 3x + 3 sin 3x −2 có tất cảbao nhiêu giá trịnguyên?

A 7. B 3. C 5. D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.