Phát triển đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Lê Văn Đoàn

Phát triển đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh khối 12 tiếp cận với các bài toán tương tự trong đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố (03/04/2020), giới thiệu đến các em tài liệu phát triển đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán; tài liệu gồm có 80 trang được biên soạn bởi thầy Lê Văn Đoàn, phân tích và giải chi tiết các câu hỏi và bài toán trong đề thi, dưới mỗi câu, tác giả bổ sung thêm 8 câu hỏi và bài toán tương tự (có đáp án) giúp học sinh rèn luyện. Trích dẫn tài liệu phát triển đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán – Lê Văn Đoàn: + Cho hai đường thằng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15 điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho. + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và bảng biến thiên bên dưới. Xét hàm số g(x) = e^(3f(2 – x) + 1) + 3^f(2 – x). Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y = g(|x|) là? [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(sinx) = sinx + m có nghiệm thuộc khoảng (0;pi). Tổng các phần tử của S bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện log(x^2 + y^2 + 2) (4x + 4y – 4) và x^2 + y^2 + 2x – 2y + 2 – m = 0. Tổng các phần tử của S bằng? + Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, xác suất để số được chọn chia hết cho 3 bằng?

Xem trước nội dung

Hướng dẫn giải chi tiết & phát triển đề thi thpt Quốc Gia năm 2019 & Đề tham khảo năm 2020

Biên soạn & giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Trang - 1 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi: TOÁN (ĐỀ SỐ 01)

Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh ?

A. 14. B. 48. C. 6. D. 8.

Lời giải tham khảo

Chọn 1 học sinh trong 14 học sinh là một tổ hợp chập 1 của 14 phần tử, nên có 1 14 14 C  cách.

Chọn đáp án A.

Bài tập tương tự

1.1. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A. 3 30. A B.

30 3 . C. 10. D. 3 30. C

1.2. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 8 10. A B. 2 10. A C. 2 10. C D.

2 10 .

1.3. Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ

để khiêu vũ ?

A. 2 38. C B. 2 38. A C. 2 1 20 18. C C D. 1 1 20 18. C C

Bài tập mở rộng

1.4. Số véctơ khác 0

có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác bằng

A. 6. P B. 2 6. C C. 2 6. A D. 36.

1.5. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc ?

A.

55 . B. 5!. C. 4!. D. 5.

1.6. Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là

A.

10 6 . B. 6!. C. 6 10. A D. 6 10. C

1.7. Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Số cách chọn 6 người trong đó có đúng 2 nữ là

A. 1078. B. 1414.

C. 1050. D. 1386.

1.8. Cho hai đường thằng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15

điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho.

A. 1725. B. 1050.

C. 675. D. 1275.

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u  và 2 6. u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3. B. 4.  C. 4. D. 1

3

Lời giải tham khảo

Áp dụng công thức: 1 1. , n n u u q   ta có: 2 2 1

1

6 3. 2

u u u q q u      Chọn đáp án A.

Thà để những giọt mồ hôi rơi trên trang vở, đừng để giọt nước mắt rơi trên bài thi !

Hướng dẫn giải chi tiết & phát triển đề thi thpt Quốc Gia năm 2019 & Đề tham khảo năm 2020

Biên soạn & giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 Trang - 2 -

Bài tập tương tự

2.1. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u  và 2 8. u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 21. q  B. 4. q 

C. 4. q  D. 2 2. q 

2.2. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 1 u  và 4 64. u  Công bội q của ( ) n u bằng

A. 21. q  B. 4. q 

C. 4. q  D. 2 2. q 

2.3. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u  và 2 8. u  Giá trị của 4 u bằng

A. 512

25

 B. 125

512

C. 625

512

 D. 512

125

Bài tập mở rộng

2.4. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1

1 3 u  và 8 26. u  Tìm công sai . d

A. 11

3 d   B. 10

3 d  

C. 3 10 d   D. 3 11 d  

2.5. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 11 u  và công sai 4. d  Giá trị của 99 u bằng

A. 401. B. 403.

C. 402. D. 404.

2.6. Biết bốn số 5, , 15, x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3 2 x y  bằng

A. 50. B. 70.

C. 30. D. 80.

2.7. Cho ba số , 5, 2 x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số , 4, 2 x y theo thứ tự lập thành

cấp số nhân thì 2 x y  bằng

A. 8. B. 9.

C. 6. D. 10.

2.8. Cho cấp số cộng ( ) n u thỏa 2 8 9 15 100. u u u u     Tổng 16 số hạng đầu tiên bằng

A. 100. B. 200.

C. 400. D. 300.

Câu 3. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  và bán kính đáy r bằng

A. 4 . r  B. 2 . r  C. . r  D. 1 . 3

r 

Lời giải tham khảo

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  và bán kính đáy r bằng . r  Chọn C. Bài tập tương tự

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.