Phân tích một số câu vận dụng trong đề minh họa THPTQG 2020 môn Toán

Phân tích một số câu vận dụng trong đề minh họa THPTQG 2020 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm có 39 trang được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Minh Nhiên, trình bày lời giải chi tiết và đi sâu phân tích một số bài toán vận dụng – vận dụng cao trong đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020; cụ thể đó là các bài toán: câu 38, câu 43, câu 46, câu 48, câu 49, câu 50; qua đó giúp học sinh có những cách tiếp cận khác nhau đối với những dạng toán VD – VDC trong các đề thi THPT quốc gia. Trong mỗi bài toán cụ thể, tác giả trình bày lời giải chi tiết của bài toán để tìm đáp án theo nhiều cách khác nhau, với mỗi cách đều có nhận xét về tính ưu việt của phương pháp; sau đó là một số bài toán tương tự, phát triển và mở rộng bài toán gốc, kèm theo hướng dẫn giải. Trích dẫn tài liệu phân tích một số câu vận dụng trong đề minh họa THPTQG 2020 môn Toán: + Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log_3 (3x + 3) + x = 2y + 9^y? A. 2019. B. 6. C. 2020. D. 4. +  Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d có các điểm cực trị là 0;a (2 < a < 3) và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt g(x) = 2019f(f(x)) + 2020. Số điểm cực trị của hàm số là? A. 2. B. 8. C. 10. D. 6. + Cho tứ diện ACFG có số đo các cạnh lần lượt là AC = AF = FC = a√2, AG = a√3, GF = GC = a. Thể tích của khối tứ diện ACFG bằng? Xem thêm : Đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán

Xem trước nội dung

Trang 1

NGUYỄN MINH NHIÊN

LỜI GIẢI VÀ PHÂN TÍCH MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG TRONG ĐỀ THAM KHẢO

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Nguyễn Minh Nhiên Đề thi tham khảo kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 giúp giáo viên, học sinh đánh giá mức độ đề thi qua đó có những định hướng quá trình ôn tập. Bài viết này, xin phân tích một số bài toán được khai thác theo nhiều hướng giúp chúng ta có những cách tiếp cận khác nhau đối với những dạng toán vận dụng trong các đề thi THPT quốc gia.

Câu 38: Cho hàm số  f x có  3 3 f  và  '

1 1

x f x

x x 

  

với 0 x  . Khi đó 

8

3

f x dx  bằng

A. 7 . B. 197

6 . C. 29

2 . D. 181

6 .

Lời giải 1:

   

8 8

3 3 8 3 d d 7 8 10 1 1

x f f f x x x f x x            .

    

8 8 8 2 8

3 3 3 3

229 197 d d 8 8 3 3 d 80 9 6 6 1 1

x f x x xf x xf x x f f x x x                .

Lời giải 2:

Ta có    

 

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x f x

x x x x x

               

Suy ra  2 1 f x x x C    

Mà  3 3 4 f C   . Do đó  2 1 4 f x x x     .

Vì vậy  

8

3

197 2 1 4 d 6 x x x     

Nhận xét:

Với giả thiết như vậy ta có thể xử lý theo hai hướng:

Hướng 1: Tìm  f x từ đó suy ra 

8

3

d f x x  . Nếu để ý kỹ hơn thì thấy

  

 

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x x x

x x x x x

             

Khi đó, có thể dễ dàng tìm  f x .

Hướng 2: Sử dụng tích phân từng phần

    

8 8 8 2 8

3 3 3 3 d d 8 8 3 3 d 1 1

x f x x xf x xf x x f f x x x      

    

Như thế, chỉ cần tính  8 f là xong.

Trang 2

NGUYỄN MINH NHIÊN

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 38

Câu 38.1: Cho hàm số  f x liên tục trên   0;. Biết  lnx f x x   và  1 0 f  . Giá trị của 

1

d

e

f x x 

bằng

A. 2 e  . B. 1

2 . C. 1

6 . D. 2 2 e  .

Câu 38.2: Biết rằng sin x x là một nguyên hàm của hàm số   f x  trên R. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm

của hàm số '( ) '( ) cos f x f x x          thỏa mãn  0 0 F  . Giá trị của 4 F      

bằng

A. . B. 4

. C. 0 . D. 2

.

Câu 38.3: Cho hàm số  f x liên tục trên  thỏa mãn các điều kiện:

 0 2 2, f   0, f x  x   và      2 . 2 1 1 , f x f x x f x     x  .

Khi đó giá trị  1 f bằng

A. 26 . B. 24 . C. 15 . D. 23 .

Trang 3

NGUYỄN MINH NHIÊN

LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 38

Câu 38.1: Cho hàm số  f x liên tục trên   0;. Biết  lnx f x x   và  1 0 f  . Giá trị của 

1

d

e

f x x 

bằng

A. 2 e  . B. 1

2 . C. 1

6 . D. 2 2 e  .

Lời giải Chọn D

Ta có   

2 ln ln d d ln d ln 2 x x f x x x x x C x         . Nên 

2 ln

2

x f x C   , với C là hằng số.

Mà  

2 ln 1 0 0 2

x f C f x      .

Do đó, 

2

1 1

ln 2 d d 2 2

e e x e f x x x      .

Câu 38.2: Biết rằng sin x x là một nguyên hàm của hàm số   f x  trên R. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm

của hàm số '( ) '( ) cos f x f x x          thỏa mãn  0 0 F  . Giá trị của 4 F      

bằng

A. . B. 4

. C. 0 . D. 2

.

Lời giải Chọn D

sin x x là một nguyên hàm của hàm số   f x      sin ' sin cos f x x x x x x     

( ) sin cos f x x x x   

'( ) 2cos sin f x x x x   

    ' 2cos sin f x x x x       

   ' ' 2 sin f x f x x      

Khi đó

( ) '( ) '( ) cos d 2 sin .cos d sin2 d cos2 2 F x f x f x x x x x x x x x C                    

Từ (0) 0 C ( ) cos2 2 2 2 4 2 F F x x F                  

.

Câu 38.3: Cho hàm số  f x liên tục trên  thỏa mãn các điều kiện:

 0 2 2, f   0, f x  x   và      2 . 2 1 1 , f x f x x f x     x  .

Khi đó giá trị  1 f bằng

A. 26 . B. 24 . C. 15 . D. 23 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.